Grade

Trắc nghiệm Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu Toán 8

18 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập18 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho các đẳng thức: 2x+1=x2+6;2x+1=x^2+6; x2+2x+1=(x+1)2;x^2+2x+1=\left(x+1\right)^2; x2−1=(x−1)2;x^2-1=\left(x-1\right)^2; (x−1)2=(x−1)(x+1)\left(x-1\right)^2=\left(x-1\right)\left(x+1\right) số hằng đẳng thức là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Khai triển x2−y2x^2-y^2

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức 4x2−4x+14x^2-4x+1 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức 25x2+20xy+4y225x^2+20\mathrm{xy}+4y^2 dưới dạng bình phương của một tổng.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho biết 992= a2−2ab + b299^2\text{= a}^2-\text{2ab + b}^2 với a,b∈Ra,b\inℝ. Khi đó

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Điền vào chỗ chấm trong khai triển hằng đẳng thức sau: (...+ 1)2=14x2y2+ xy + 1\left(...\text{+ 1}\right)^2\text{=}\dfrac{1}{4}x^2y^2\text{+ xy + 1}

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức P=(3x−1)2−9x(x+1)P=\left(3x-1\right)^2-9x\left(x+1\right) ta được

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị x thỏa mãn (x−6)(x+6)−(x+3)2=9\left(x-6\right)\left(x+6\right)-\left(x+3\right)^2=9 là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (3x−4)2−(2x−1)2=0\left(3x-4\right)^2-\left(2x-1\right)^2=0 ?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu thức T = x2+ 20x + 101\text{T = x}^2\text{+ 20x + 101}. Khi đó

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức M=4(x+1)2+(2x+1)2−8(x−1)(x+1)−M=4\left(x+1\right)^2+\left(2x+1\right)^2-8\left(x-1\right)\left(x+1\right)- 12x ta được

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị lớn nhất của biểu thức Q=8−8x−x2Q=8-8x-x^2 là

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho cặp số (x; y) để biểu thức P=x2−8x+y2+2y+5P=x^2-8x+y^2+2y+5 có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tổng x + 2y bằng

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu thức M=792+772+752+...+32+12M=79^2+77^2+75^2+...+3^2+1^2 và N=782+762+742+...+42+22N=78^2+76^2+74^2+...+4^2+2^2. Giá trị của biểu thức M−N2\dfrac{M-N}{2} là

  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho biểu thức P = (2x + 3)² + (3x - 7)² + 2(2x + 3)(3x - 7)

    a

    Thu gọn được biểu thức P = (5x - 4)²

    b

    Giá trị biểu thức P tại x = 2 bằng 6

    c

    Cho B = 25x² - 30x + 9 có hai giá trị của x để P - B = 0

    d

    Có hai giá trị của x để P < 0

  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Điền số thích hợp vào dấu “…” để được đáp án đúng: (a² + b²)² - (a² - b2)² =...a²b²Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Với giá trị nào của x thì 16x² - (4x - 5)² = 15?Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập