Trắc nghiệm D d Đ đ
20 câu trắc nghiệm tiếng việt lớp 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Âm nào được phát ra khi đọc chữ “d”?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Âm nào được phát ra khi đọc chữ “đ”?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Ghép âm “đ” với âm “a” ta được tiếng gì?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Thêm dấu ngã vào tiếng “do” (âm d) ta được tiếng gì? (Giả sử đã học dấu ngã)
- 5Một đáp án · Nhận biết
Thêm dấu nặng vào tiếng “đô” ta được tiếng gì?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Đọc tiếng sau: “dê”
- 7Một đáp án · Nhận biết
Đọc tiếng sau: “đò”
- 8Một đáp án · Nhận biết
Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “con dê”? (Giả sử có hình: con dê, con bò, con cá, con gà)
- 9Một đáp án · Thông hiểu
Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “lá đa”? (Giả sử có hình: lá đa, lá me, bông hoa, quả cà)
- 10Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng “dế” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học tiếng “dế”)
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng “đã” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học dấu ngã với “a”)
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Tìm chữ “d” trong tiếng “da”:
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Tìm chữ “đ” trong tiếng “đỗ”:
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng nào không chứa âm “dờ”?
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Tiếng nào không chứa âm “đờ”?
- 16Một đáp án · Vận dụng
Chữ “đ” khác chữ “d” ở điểm nào?
- 17Một đáp án · Vận dụng
Chọn tiếng được đọc là “do”: (âm d)
- 18Một đáp án · Vận dụng
Chọn tiếng được đọc là “đá”:
- 19Một đáp án · Vận dụng
Đọc cụm từ: “đi đò” (Giả sử đã học i, đi)
- 20Một đáp án · Vận dụng
Đọc cụm từ: “da dê”