Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm D d Đ đ
Tiếng Việt
Âm nào được phát ra khi đọc chữ “d”?
- A.
bờ
- B.
đờ
- C.
dờ
- D.
cờ
Âm nào được phát ra khi đọc chữ “đ”?
- A.
dờ
- B.
bờ
- C.
đờ
- D.
e
Ghép âm “đ” với âm “a” ta được tiếng gì?
- A.
da
- B.
dà
- C.
đa
- D.
đá
Thêm dấu ngã vào tiếng “do” (âm d) ta được tiếng gì? (Giả sử đã học dấu ngã)
- A.
dó
- B.
dò
- C.
dọ
- D.
dõ
Thêm dấu nặng vào tiếng “đô” ta được tiếng gì?
- A.
đố
- B.
đồ
- C.
đỗ
- D.
độ
Đọc tiếng sau: “dê”
- A.
de
- B.
dế
- C.
dề
- D.
dê
Đọc tiếng sau: “đò”
- A.
đo
- B.
đó
- C.
đọ
- D.
đò
Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “con dê”? (Giả sử có hình: con dê, con bò, con cá, con gà)
- A.
Con dê
- B.
Con bò
- C.
Con cá
- D.
Con gà
Hình ảnh nào dưới đây thường được gọi là “lá đa”? (Giả sử có hình: lá đa, lá me, bông hoa, quả cà)
- A.
Lá đa
- B.
Lá me
- C.
Bông hoa
- D.
Quả cà
Tiếng “dế” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học tiếng “dế”)
- A.
Thanh huyền
- B.
Thanh sắc
- C.
Thanh hỏi
- D.
Thanh ngang
Tiếng “đã” có dấu thanh gì? (Giả sử đã học dấu ngã với “a”)
- A.
Thanh sắc
- B.
Thanh hỏi
- C.
Thanh ngã
- D.
Thanh nặng
Tìm chữ “d” trong tiếng “da”:
- A.
d
- B.
a
- C.
Không có chữ “d”
- D.
đ
Tìm chữ “đ” trong tiếng “đỗ”:
- A.
đ
- B.
ô
- C.
dấu ngã
- D.
d
Tiếng nào không chứa âm “dờ”?
- A.
da
- B.
dê
- C.
dế
- D.
đá
Tiếng nào không chứa âm “đờ”?
- A.
đa
- B.
đò
- C.
đỗ
- D.
do (âm d)
Chữ “đ” khác chữ “d” ở điểm nào?
- A.
Dấu mũ (^)
- B.
Có thêm nét gạch ngang
- C.
Cách đọc giống hệt nhau
- D.
Chữ “d” là chữ hoa
Chọn tiếng được đọc là “do”: (âm d)
- A.
đo (âm đ)
- B.
dó
- C.
do
- D.
dò
Chọn tiếng được đọc là “đá”:
- A.
da
- B.
dá
- C.
đá
- D.
đà
Đọc cụm từ: “đi đò” (Giả sử đã học i, đi)
- A.
di do
- B.
đi do
- C.
đi đò
- D.
di đò
Đọc cụm từ: “da dê”
- A.
đa dê
- B.
da de
- C.
đa de
- D.
da dê
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-d-d-d-d-5749