Grade

Trắc nghiệm Các dạng toán về phép cộng và phép trừ phân số Toán 6

22 câu trắc nghiệm toán lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 6Luyện tập22 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phép cộng phân số có tính chất nào dưới đây?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép tính 6591+−4455\dfrac{{65}}{{91}} + \dfrac{{ - 44}}{{55}} ta được kết quả là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu sai.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tính hợp lý biểu thức −97+134+−15+−57+34\dfrac{{ - 9}}{7} + \dfrac{{13}}{4} + \dfrac{{ - 1}}{5} + \dfrac{{ - 5}}{7} + \dfrac{3}{4} ta được kết quả là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho M=(2131+−167)+(4453+1031)+953M = \left( {\dfrac{{21}}{{31}} + \dfrac{{ - 16}}{7}} \right) + \left( {\dfrac{{44}}{{53}} + \dfrac{{10}}{{31}}} \right) + \dfrac{9}{{53}} và N=12+−15+−57+16+−335+13+141N = \dfrac{1}{2} + \dfrac{{ - 1}}{5} + \dfrac{{ - 5}}{7} + \dfrac{1}{6} + \dfrac{{ - 3}}{{35}} + \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{{41}}. Chọn câu đúng.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tìm tập hợp các số nguyên nn để n−8n+1+n+3n+1\dfrac{{n - 8}}{{n + 1}} + \dfrac{{n + 3}}{{n + 1}} là một số nguyên

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu cặp số a;b∈Za;b \in Z thỏa mãn a5+110=−1b\dfrac{a}{5} + \dfrac{1}{{10}} = \dfrac{{ - 1}}{b}?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn 1541+−13841≤x<12+13+16?\dfrac{{15}}{{41}} + \dfrac{{ - 138}}{{41}} \le x \lt \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{3} + \dfrac{1}{6}?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tính: −16−−49\dfrac{{ - 1}}{6} - \dfrac{{ - 4}}{9}

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm xx biết x−15=2+−34x - \dfrac{1}{5} = 2 + \dfrac{{ - 3}}{4}

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn câu đúng.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tính tổng A=12+16+112+…+199.100A = \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{6} + \dfrac{1}{{12}} + \ldots + \dfrac{1}{{99.100}} ta được

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho S=121+122+123+...+135S = \dfrac{1}{{21}} + \dfrac{1}{{22}} + \dfrac{1}{{23}} + ... + \dfrac{1}{{35}}. Chọn câu đúng.

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cặp phân số nào sau đây là hai số đối nhau?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho M=(13+1267+1341)−(7967−2841)M = \left( {\dfrac{1}{3} + \dfrac{{12}}{{67}} + \dfrac{{13}}{{41}}} \right) - \left( {\dfrac{{79}}{{67}} - \dfrac{{28}}{{41}}} \right) và N=3845−(845−1751−311)N = \dfrac{{38}}{{45}} - \left( {\dfrac{8}{{45}} - \dfrac{{17}}{{51}} - \dfrac{3}{{11}}} \right) . Chọn câu đúng.

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Số đối của −(−227)- \left( { - \dfrac{2}{{27}}} \right) là

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Cho P=122+132+...+120022+120032P = \dfrac{1}{{{2^2}}} + \dfrac{1}{{{3^2}}} + ... + \dfrac{1}{{{{2002}^2}}} + \dfrac{1}{{{{2003}^2}}} . Chọn câu đúng.

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Tính hợp lý B=3123−(730+823)B = \dfrac{{31}}{{23}} - \left( {\dfrac{7}{{30}} + \dfrac{8}{{23}}} \right) ta được

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Tìm xx sao cho x−−712=1718−19x - \dfrac{{ - 7}}{{12}} = \dfrac{{17}}{{18}} - \dfrac{1}{9}.

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị nào của xx dưới đây thỏa mãn 2930−(1323+x)=769\dfrac{{29}}{{30}} - \left( {\dfrac{{13}}{{23}} + x} \right) = \dfrac{7}{{69}} ?

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn −514−3714≤x≤3173−3131313173737373\dfrac{{ - 5}}{{14}} - \dfrac{{37}}{{14}} \le x \le \dfrac{{31}}{{73}} - \dfrac{{31313131}}{{73737373}} ?

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho xx là số thỏa mãn x+45.9+49.13+413.17+...+441.45=−3745x + \dfrac{4}{{5.9}} + \dfrac{4}{{9.13}} + \dfrac{4}{{13.17}} + ... + \dfrac{4}{{41.45}} = \dfrac{{ - 37}}{{45}} . Chọn kết luận đúng:

Tất cả đề thi & luyện tập