Grade

Trắc nghiệm Các dạng toán về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Toán 6

17 câu hỏi toán lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 6Luyện tập17 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho 1a52‾\overline {1a52} chia hết cho 9. Số thay thế cho aa có thể là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho 55a62‾\overline {55a62} chia hết cho 3. Số thay thế cho aa có thể là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho số A=a785b‾A = \overline {a785b} . Tìm tổng các chữ số aa và bb sao cho AA chia 99 dư 2.2.

  4. 4Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Biết 921<x<925921 \lt x \lt 925 và xx chia hết cho 33. Vậy x=x=
  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tìm các chữ số x,yx, y biết rằng: 23x5y‾\overline {23x5y} chia hết cho 2;52; 5 và 9.9.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho số N=5a27b‾N = \overline {5a27b} .Có bao nhiêu số N sao cho N là số có 55 chữ số khác nhau và N chia cho 33 thì dư 2,2, N chia cho 55 thì dư 11 và N chia hết cho 2.2.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 9 là:

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Thay xx bằng chữ số thích hợp để số x6257‾\overline {x6257} chia cho 33 dư 11 .

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Biết 3021<x<30263021 \lt x \lt 3026 và xx chia hết cho 99 . Vậy x=x=
  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Dùng ba trong bốn chữ số 5;8;4;05;8;4;0 hãy lập ra các số tự nhiên chia hết cho 33 mà không chia hết cho 9.9.

  11. 11Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Để số 2a65‾\overline {2a65} chia hết cho 99 thì a=a=
  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu cặp số a;ba;b sao cho số 52ab‾\overline {52ab} chia hết cho 99 và chia cho 55 dư 2.2.

  13. 13Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Từ bốn chữ số 0;1; 3;50;{\rm{ 1}}{\rm{;}}\,{\rm{3; 5}} có thể viết được tất cả
    số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 99.
  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Có bao nhiêu số tự nhiên dạng 5a42b‾\overline {5a42b} chia hết cho cả 2;52;5 và 3?3?

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Tìm chữ số bb để số b9576‾\overline {b9576} chia hết cho 33.

    Bấm vào hình để phóng to
  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Số A=abcd‾−(a+b+c+d)A = \overline {abcd} - \left( {a + b + c + d} \right) chia hết cho số nào dưới đây?

  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Từ bốn chữ số 3  ;  5;6;  9{\rm{ 3}}\,\,{\rm{;}}\,\,5{\rm{; 6;}}\,\,{\rm{9}} có thể viết được tất cả
    số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 33.
Tất cả đề thi & luyện tập