Grade

Trắc nghiệm Bài tập cuối chương III Toán 6

24 câu trắc nghiệm toán lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 6Luyện tập24 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho các số sau: 1280; −291;   43; −52;   28;   1;   01280;\, - 291;\;\,43;\, - 52;\;\,28;\;\,1;\;\,0 . Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho E={3; −8; 0}E = \left\{ {3;\, - 8;\,0} \right\} . Tập hợp F gồm các phần tử của E và các số đối của chúng là?­

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho x−236x - 236 là số đối của số 0 thì x là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tính tổng của các số nguyên x, biết: −7<  x≤5.- 7 \lt \;x \le {\rm{5}}.

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Bỏ ngoặc rồi tính: (52−69+17)−(52+17)  \left( {52 - 69 + 17} \right) - \left( {52 + 17} \right)\; ta được kết quả là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tìm x biết: 17−(x+84)=10717 - \left( {x + 84} \right) = 107

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Tìm xx biết: 44−x−16=−6044 - x - 16{\rm{ }} = - 60

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu trả lời đúng:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tìm x  ∈  Z,x\; \in \;Z, biết: 8   ⋮   x8\;\, \vdots \;\,x và 15   ⋮   x15\,\; \vdots \;\,x .

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép tính 455−5.[(−5)+4.(−8)]455 - 5.\left[ {\left( { - 5} \right) + 4.\left( { - 8} \right)} \right] ta được kết quả là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Tính (−9).(−12)−(−13).6  \left( { - 9} \right).\left( { - 12} \right) - \left( { - 13} \right).6\;

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính −567−(−113)+(−69)−(113−567)- 567 - \left( { - 113} \right) + \left( { - 69} \right) - \left( {113 - 567} \right) ta được kết quả là

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm x,x, biết: (x−12).(8+x)=0\left( {x - 12} \right).\left( {8 + x} \right) = 0

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tính −4.[12:(−2)2−4.(−3)]−(−12)2- 4.[12:{( - 2)^2} - 4.( - 3)] - {( - 12)^2} ta được kết quả là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A=−128.[(−25)+89]+128.(89−125)A = - 128.\left[ {\left( { - 25} \right) + 89} \right] + 128.\left( {89 - 125} \right) . Chọn câu đúng.

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x1{x_1} là số nguyên thỏa mãn (x+3)3:3−1=−10{\left( {x + 3} \right)^3}:3 - 1 = - 10 . Chọn câu đúng.

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x∈Zx \in \mathbb{Z} và −5-5 là bội của x+2x + 2 thì giá trị của x bằng:

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Khi x=−12x = - 12 giá trị của biểu thức (x−8)(x+17)\left( {x - 8} \right)\left( {x + 17} \right) là:

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho x là số nguyên và x+1x + 1 là ước của 5 thì giá trị của x là:

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Chọn câu đúng nhất. Với a,b,c∈Za,b,c \in \mathbb{Z} :

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Tìm các số x,y,zx,{\rm{ }}y,{\rm{ }}z biết: x+y=11,y+z=10,z+x=−3x + y = 11,{\rm{ }}y + z = 10,{\rm{ }}z + x = - 3.

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn (2n−1)⋮(n+1)\left( {2n - 1} \right) \vdots \left( {n + 1} \right) ?

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Tìm tổng các số nguyên nn biết: (n+3)(n−2)<0\left( {n + 3} \right)\left( {n - 2} \right) \lt 0 .

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: C=−(x−5)2+10C = - {\left( {x - 5} \right)^2} + 10

Tất cả đề thi & luyện tập