Grade

Trắc nghiệm Bài 5. Các phân tử sinh học - Sinh 10

45 câu trắc nghiệm sinh học lớp 10. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Sinh họcLớp 10Luyện tập45 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho các ý sau:

    (1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

    (2) Khi bị thủy phân thu được glucose

    (3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O

    (4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n

    (5) Tan trong nước

    Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polisaccarit?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucose?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Loại đường có trong thành phần cấu tạo của DNA và RNA là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho các nhận định sau:

    (1) Glycogen là chất dự trữ trong cơ thể động vật và nấm

    (2) Tinh bột là chất dự trữ trong cây

    (3) Glycogen do nhiều phân tử glucose liên kết với nhau dưới dạng mạch thẳng

    (4) Tinh bột do nhiều phân tử glucose liên kết với nhau dưới dạng phân nhánh và không phân nhánh

    (5) Glycogen và tinh bột đều được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng và loại nước

    Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Saccharose là loại đường có trong

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa đường và lipit?

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho các nhận định sau:

    (1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit

    (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

    (3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn

    (4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau

    (5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học

    Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho các nhận định sau về protein, nhận định nào đúng?

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Các loại acid amin trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Protein bị biến tính chỉ cần bậc cấu trúc nào sau đây bị phá vỡ?

  18. 18Một đáp án · Nhận biết

    Cho các hiện tượng sau:

    (1) Lòng trắng trứng đông lại sau khi luộc

    (2) Thịt cua vón cục và nổi lên từng mảng khi đun nước lọc cua

    (3) Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép mỏng

    (4) Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục

    Có mấy hiện tượng thể hiện sự biến tính của protein?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Protein không có chức năng nào sau đây?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Chất nào sau đây được cấu tạo từ các acid amin?

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Ở cấu trúc không gian bậc 2 của protein, các acid amin liên kết với nhau bằng các

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các ví dụ sau:

    (1) Collagen cấu tạo nên mô liên kết ở da

    (2) Enzim lipaza thủy phân lipit

    (3) Insulin điều chỉnh hàm lượng đường trong máu

    (4) Glycogen dự trữ ở trong gan

    (5) Hemoglobin vận chuyển O2 và CO2

    (6) Interferon chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn

    Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các loại liên kết hóa học sau:

    (1) liên kết peptit

    (2) liên kết hidro

    (3) liên kết đisunphua (- S – S -)

    (4) liên kết photphodieste

    (5) liên kết glucozit

    Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các ý sau:

    (1) Phân tử protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ 2 chuỗi pôlipeptit trở lên

    (2) Protein trong cơ thể luôn được phân hủy và luôn được tổng hợp mới

    (3) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người do sai lệch trong quá trình tự sắp xếp của một acid amin trong chuỗi β của phân tử hemoglobin

    (4) Protein được cấu tạo từ acid amin không thay thế và acid amin thay thế

    (5) Thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vì chứa nhiều loại acid amin không thay thế

    (6) Protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào

    Trong các ý trên, có mấy ý đúng?

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Khi nói về chuỗi polynucleotide, phát biểu nào sau đây là đúng?

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Các nucleic trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng:

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Khi nói về cấu trúc không gian của DNA, phát biểu nào sau đây là sai?

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Liên kết photphodieste là liên kết giữa

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    acid nucleic cấu tạo theo nguyên tắc nào sau đây?

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidro và có 900 nucleotide loại guanin. Mạch 1 của gen có số nucleotide loại adenin chiếm 30% và số nucleotide loại guanin chiếm 10% tổng số nucleotide của mạch. Số nucleotide mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Một đoạn phân tử DNA có 1500 nucleotide. Trong đó, số nucleotide loại A chiếm 10%. Chiều dài và số liên kết hidro của đoạn DNA đó là

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Cho các nhận định sau về axit nucleic. Nhận định nào đúng?

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử DNA là

  37. 37Một đáp án · Vận dụng

    Cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không đổi do

  38. 38Một đáp án · Vận dụng

    Cấu trúc của timin khác với uraxin về

  39. 39Một đáp án · Vận dụng

    Cho các nhận định sau về phân tử DNA. Nhận định nào sai?

  40. 40Một đáp án · Vận dụng

    Chức năng của phân tử tRNA là

  41. 41Một đáp án · Vận dụng

    Đơn phân của DNA và RNA giống nhau ở

  42. 42Một đáp án · Vận dụng

    Số phát biểu đúng khi nói về cấu trúc của phân tử DNA là?

    1) Cấu tạo 2 mạch đơn xoắn, song song và ngược chiều

    2) Các nucleotide giữa 2 mạch đơn liên kết bằng liên kết hdrogen

    3) Hai mạch đơn xoắn đều từ trái sang phải

    4) mỗi chu kì xoắn gồm 10 nucleotide

    5) Các nucleotide trên cùng một mạch liên kết theo nguyên tắc bổ sung

  43. 43Một đáp án · Vận dụng

    Phát biểu không đúng khi nói về nucleic là?

  44. 44Một đáp án · Vận dụng

    Đâu không phải là vai trò của đường đa trong cơ thể sinh vật?

  45. 45Một đáp án · Vận dụng

    Loại nucleic acid có vai trò vận chuyển amino acid để dịch mã là:

Tất cả đề thi & luyện tập