Grade

Trắc nghiệm Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông Toán 4

11 câu hỏi toán lớp 4. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 4Luyện tập11 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 40m40m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Trung bình cứ 100m2100{m^2} thu được 50kg50kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 400400 viên gạch hình vuông có cạnh 30cm30cm, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.
    Vậy diện tích căn phòng đó là
    m2m^2.
  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ dưới đây:

    Diện tích hình chữ nhật đó là:

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    7m2 4dm2= ... dm27{m^2}\,4d{m^2} = \,...\,d{m^2}.

    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Ba mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi lăm đề-xi-mét vuông viết là
      dm2\,\,d{m^2}.
  6. 6Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    4000cm2=4000c{m^2} =
     dm2\,d{m^2}
  7. 7Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    12m2=12{m^2} =
    dm2d{m^2}
  8. 8Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    3dm2=3 d{m^2} =
     cm2\,c{m^2}
  9. 9Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Điền số thích hợp vào ô trống
    70 000 cm2 =
    m2
  10. 10Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Điền số thích hợp vào ô trống
    16 cm2 =
    mm2
  11. 11Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    2dm2 4 mm2 =
    mm2
Tất cả đề thi & luyện tập