Grade

Trắc nghiệm Bài 16: Luyện tập chung Toán 4

11 câu hỏi toán lớp 4. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 4Luyện tập11 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Số bảy trăm ba mươi tư nghìn sáu trăm tám mươi mốt viết là
  2. 2Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Số tự nhiên liền sau số 20182018 là:
  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của chữ số 66 trong số 8  365  9278\,\,365\,\,927 là:

    Bấm vào hình để phóng to

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="60\,\,000">$60\,\,000$</span> </strong></p>

    Phương pháp giải:

    Xác định hàng của chữ số 66 rồi xác định giá trị của nó.

    Lời giải chi tiết:

    Chữ số 66 trong số 8  365  9278\,\,365\,\,927 nằm ở hàng chục nghìn nên có giá trị là 60  00060\,\,000.

  4. 4Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Cho số 5  247  8695\,\,247\,\,869. Các chữ số thuộc lớp đơn vị từ hàng cao tới hàng thấp lần lượt là
      ;  \,\,;\,\,
      ;  \,\,;\,\,
  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Số gồm hai tỉ và năm trăm nghìn có số chữ số 00 là:

    Bấm vào hình để phóng to

    Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="8">$8$</span> </strong></p>

    Phương pháp giải:

    - Viết số gồm hai tỉ và năm trăm nghìn rồi đếm số chữ số 00 có trong số đó.

    - Khi viết số ta viết số từ trái sang phải hay từ hàng cao tới hàng thấp. Khi hàng nào đó không được đọc ta hiểu hàng đó bằng 00.

    - Chú ý rằng 11 tỉ =1000= 1000 triệu.

    Lời giải chi tiết:

    Số gồm hai tỉ và năm trăm nghìn được viết là 2  000  500  0002\,\,000\,\,500\,\,000.

    Số 2  000  500  0002\,\,000\,\,500\,\,000 có 88 chữ số 00.

    Vậy số gồm hai tỉ và năm trăm nghìn có 88 chữ số 00.

  6. 6Sắp xếp thứ tự · Thông hiểu

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

    Bấm vào hình để phóng to
    1

    2465524655

    2

    98729872

    3

    6329863298

    4

    60356035

    5

    9090990909

    6

    63817 63817\,

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Làm tròn số 852 315 792 đến hàng trăm nghìn được số:

    Bấm vào hình để phóng to

    Đáp án: <p>852 300 000</p>

    Phương pháp giải:

    Khi làm tròn số đến hàng trăm nghìn, ta so sánh chữ số hàng chục nghìn với 5.

    Nếu chữ số hàng chục nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.

    Lời giải chi tiết:

    Làm tròn số 852 315 792 đến hàng trăm nghìn được số 852 300 000 (vì chữ số hàng chục nghìn là 1 < 5)

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Các số thuộc dãy số 5, 10, 15, 20, …. là:


    Bấm vào hình để phóng to

    Đáp án: <p>735 và 850</p>

    Phương pháp giải:

    Quy luật: Các số trong dãy có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

    Lời giải chi tiết:

    Các số thuộc dãy số 5, 10, 15, 20, …. là: 735 và 850

  9. 9Một đáp án · Vận dụng

    Chữ số 4 trong số 214 538 007 thuộc hàng:

    Bấm vào hình để phóng to

    Đáp án: <p>Hàng triệu</p>

    Phương pháp giải:

    Xác định vị trí của chữ số 4 trong số đã cho.


    Lời giải chi tiết:

    Chữ số 4 trong số 214 538 007 thuộc hàng triệu.

  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Số liền trước của số chẵn lớn nhất có chín chữ số là:


    Bấm vào hình để phóng to

    Đáp án: <p>999 999 997</p>

    Phương pháp giải:

    - Tìm số chẵn lớn nhất có chín chữ số

    - Số liền trước của một số thì bé hơn số đó 1 đơn vị

    Lời giải chi tiết:

    Số chẵn lớn nhất có chín chữ số là 999 999 998

    Vậy số liền trước của số chẵn lớn nhất có chín chữ số là 999 999 997

  11. 11Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Cho dãy số: 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; ... ; 2016 ; 2018. Dãy số trên có
    số.
Tất cả đề thi & luyện tập