Grade

Trắc nghiệm Bài 10: Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Toán 4

10 câu hỏi toán lớp 4. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 4Luyện tập10 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Tám trăm nghìn không trăm mười viết là
  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số 563  208563\,\,208 đọc là:

    Bấm vào hình để phóng to
  3. 3Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Số 514673514{\rm{ }}673 gồm
    trăm nghìn, 11 chục nghìn,
    nghìn,
    trăm,
    chục, 33 đơn vị.
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Số chẵn lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Chữ số 88 trong số 683  597683\,\,597 có giá trị là
  6. 6Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    510000;  520000;  530000;  510000;\,\,520000;\,\,530000;\,\,
    ;;
  7. 7Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    924576 = 900000 +
    + 4000 + 500 +
    + 6
  8. 8Một đáp án · Vận dụng

    Cho số 20  81920\,\,819 số này thay đổi như thế nào nếu xóa bỏ đi chữ số 99?

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Điền số thích hợp vào ô trống:
    Số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 4848 là
  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Hình dưới đây có bao nhiêu tiền?

    Bấm vào hình để phóng to
Tất cả đề thi & luyện tập