Grade

Toán 9 — Luyện tập tổng hợp

Đề gồm 25 câu trắc nghiệm và bài tập về thống kê, xác suất, đường tròn, hình trụ, hình nón, hình cầu dành cho học sinh lớp 9. Không giới hạn thời gian làm, phù hợp để ôn luyện và củng cố kiến thức cơ bản đến thông hiểu.

ToánLớp 9Luyện tập25 câuQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Nhiều đáp án · Thông hiểu

    Những giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình x2−9=0x^2-9=0? (Chọn tất cả đáp án đúng)

    Chọn tất cả đáp án đúng

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình −3x≥9-3x\ge 9 là tập nào?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Đồ thị của hàm số y=2x2y=2x^2 là hình nào?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=3x2y=3x^2. Giá trị của hàm số tại x=−2x=-2 bằng bao nhiêu?

  5. 5Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hàm số y=−x2y=-x^2. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Đồ thị hàm số có bề lõm hướng xuống.
    b
    Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 00 tại x=0x=0.
    c
    Đồ thị nhận trục OyOy làm trục đối xứng.
    d
    Hàm số đồng biến với mọi giá trị của xx.
  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Hệ thức nào sau đây đúng?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 66 và 88. Cạnh huyền bằng bao nhiêu?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của sin⁡30∘\sin 30^\circ bằng bao nhiêu?

  9. 9Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA với AB=6AB=6, AC=8AC=8 và đường cao AHAH. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    BC=10BC=10.
    b
    AH=4,8AH=4{,}8.
    c
    BH=3,6BH=3{,}6.
    d
    CH=6,0CH=6{,}0.
  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho đường tròn (O;R)(O;R) và đường thẳng dd cách tâm OO một khoảng hh. Nếu h<Rh<R thì dd và đường tròn có bao nhiêu điểm chung?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng bao nhiêu?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường tròn (O;5)(O;5) và dây AB=8AB=8. Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB bằng bao nhiêu?

  13. 13Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho đường tròn (O;R)(O;R) với R=13R=13 và dây AB=24AB=24. Khoảng cách từ tâm OO đến dây ABAB bằng
    .
  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về đường tròn.

    a
    Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây ấy.
    b
    Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm.
    c
    Góc nội tiếp bằng nửa góc ở tâm cùng chắn một cung.
    d
    Mọi tứ giác đều nội tiếp được một đường tròn.
  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Thể tích của hình trụ có bán kính đáy rr và chiều cao hh được tính bằng công thức nào?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Một hình trụ có bán kính đáy r=3r=3 và chiều cao h=5h=5. Thể tích của nó bằng bao nhiêu?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Thể tích của hình cầu bán kính R=3R=3 bằng bao nhiêu?

  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một hình nón có bán kính đáy r=3r=3 và chiều cao h=4h=4. Thể tích của hình nón bằng
    π\pi và độ dài đường sinh bằng
    .
  19. 19Nối cặp · Nhận biết

    Nối mỗi hình khối ở cột trái với công thức thể tích tương ứng ở cột phải.

    Đang tải…
  20. 20Một đáp án · Nhận biết

    Cho mẫu số liệu 5; 7; 7; 9; 125;\ 7;\ 7;\ 9;\ 12. Mốt của mẫu bằng bao nhiêu?

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để cả hai lần đều xuất hiện mặt ngửa bằng bao nhiêu?

  22. 22Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho mẫu số liệu 4; 6; 6; 8; 114;\ 6;\ 6;\ 8;\ 11. Số trung bình của mẫu bằng
    và mốt bằng
    .
  23. 23Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một hộp có 33 viên bi đỏ và 55 viên bi xanh, các viên bi chỉ khác nhau về màu. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Xác suất lấy được bi đỏ bằng 38\dfrac{3}{8}.
    b
    Xác suất lấy được bi xanh bằng 58\dfrac{5}{8}.
    c
    Tổng hai xác suất trên bằng 11.
    d
    Xác suất lấy được bi vàng bằng 18\dfrac{1}{8}.
  24. 24Nhiều đáp án · Thông hiểu

    Chọn TẤT CẢ các khẳng định đúng về xác suất của một biến cố.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  25. 25Sắp xếp thứ tự · Thông hiểu

    Sắp xếp các căn bậc hai và căn bậc ba sau theo thứ tự TĂNG DẦN.

    1
    9\sqrt{9}
    2
    1253\sqrt[3]{125}
    3
    83\sqrt[3]{8}
    4
    16\sqrt{16}
    5
    2\sqrt{2}
Tất cả đề thi & luyện tập