Grade

Toán 11 — Luyện tập tổng hợp

Đề gồm 24 câu hỏi đa dạng về thống kê, xác suất, hàm số mũ, lôgarit và quan hệ song song trong không gian, phù hợp cho học sinh lớp 11 ôn luyện nâng cao. Thời gian làm không giới hạn, giúp bạn củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải toán vận dụng.

ToánLớp 11Luyện tập24 câuQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Đạo hàm của hàm số y=sin⁡2xy=\sin 2x là biểu thức nào?

  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2y=x^2 tại điểm có hoành độ x0=1x_0=1 là phương trình nào?

  3. 3Nối cặp · Nhận biết

    Nối mỗi hàm số lượng giác hoặc hàm phân thức ở cột trái với đạo hàm tương ứng ở cột phải.

    Đang tải…
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của log⁡28\log_2 8 bằng bao nhiêu?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=log⁡3(x−2)y=\log_3(x-2) là tập nào?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình 2x=82^x=8 là giá trị nào?

  7. 7Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị của biểu thức log⁡26−log⁡23\log_2 6-\log_2 3 bằng bao nhiêu?

  8. 8Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Đặt a=log⁡25a=\log_2 5. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    log⁡210=1+a\log_2 10=1+a.
    b
    log⁡225=2a\log_2 25=2a.
    c
    log⁡215=−a\log_2\dfrac{1}{5}=-a.
    d
    log⁡27=1+a\log_2 7=1+a.
  9. 9Tự luận · Vận dụng

    Một người gửi 100100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép với lãi suất 6%6\% một năm, lãi nhập gốc hằng năm và lãi suất không đổi trong suốt thời gian gửi.

    Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền người đó nhận được vượt quá 200200 triệu đồng? Trình bày rõ lời giải và giải thích vì sao phải làm tròn lên.

    0 từ
  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng đi qua SS và:

  12. 12Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB và ACAC. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    MNMN song song với BCBC.
    b
    MNMN song song với mặt phẳng (BCD)(BCD).
    c
    MN=12BCMN=\dfrac{1}{2}BC.
    d
    MNMN và CDCD cắt nhau.
  13. 13Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho tứ diện ABCDABCD có BC=8BC=8. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB và ACAC. Khi đó độ dài MNMN bằng
    và MNMN song song với đường thẳng
    .
  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P) khi dd vuông góc với:

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA\perp(ABC). Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, SA⊥(ABCD)SA\perp(ABCD) và SA=a2SA=a\sqrt{2}. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng bao nhiêu?

  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA\perp(ABC), SA=4SA=4 và tam giác ABCABC vuông tại BB với AB=3AB=3. Khi đó tam giác SABSAB vuông tại đỉnh
    và độ dài SBSB bằng
    .
  18. 18Một đáp án · Nhận biết

    Với hai biến cố AA và BB BẤT KÌ, công thức nào sau đây luôn đúng?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng 77 là bao nhiêu?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Một hộp có 55 viên bi đỏ và 33 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 22 viên bi. Xác suất để lấy được 22 viên bi đỏ bằng bao nhiêu?

  21. 21Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 33 lần. Không gian mẫu có
    phần tử và xác suất để có đúng 22 lần xuất hiện mặt ngửa bằng
    .
  22. 22Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=35P(A)=\dfrac{3}{5} và P(B)=12P(B)=\dfrac{1}{2}. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    P(A∩B)=310P(A\cap B)=\dfrac{3}{10}.
    b
    P(A∪B)=45P(A\cup B)=\dfrac{4}{5}.
    c
    P(A‾)=25P(\overline{A})=\dfrac{2}{5}.
    d
    P(A∪B)=1110P(A\cup B)=\dfrac{11}{10}.
  23. 23Nhiều đáp án · Thông hiểu

    Chọn TẤT CẢ các khẳng định đúng về biến cố và xác suất.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  24. 24Sắp xếp thứ tự · Vận dụng

    Sắp xếp các giá trị luỹ thừa, căn thức và lôgarit sau theo thứ tự TĂNG DẦN.

    1
    2\sqrt{2}
    2
    222^2
    3
    (12)2\left(\dfrac{1}{2}\right)^2
    4
    log⁡23\log_2 3
    5
    sin⁡π6\sin\dfrac{\pi}{6}
Tất cả đề thi & luyện tập