Grade

Toán 11 — Đề ôn tập cuối năm theo cấu trúc ba phần

Đề gồm 22 câu trắc nghiệm và điền vào chỗ trống về hàm số lượng giác, dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân, giới hạn và hàm số liên tục, làm trong 90 phút. Phù hợp cho học sinh lớp 11 ôn tập cuối năm để củng cố kiến thức và luyện kỹ năng vận dụng.

ToánLớp 11Thường xuyên22 câu90 phútNguyễn Thanh Tùng
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Vận dụng

    Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 33 cm là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy=\tan x là tập nào?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Chu kì tuần hoàn của hàm số y=sin⁡2xy=\sin 2x bằng bao nhiêu?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình sin⁡x=12\sin x=\dfrac{1}{2} là gì?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin⁡x+1y=3\sin x+1 bằng bao nhiêu?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1=3 và công sai d=2d=2. Số hạng u10u_{10} bằng bao nhiêu?

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=1u_1=1 và công sai d=3d=3. Tổng 1010 số hạng đầu bằng bao nhiêu?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1=2 và công bội q=3q=3. Số hạng u5u_5 bằng bao nhiêu?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của lim⁡x→2(x2+1)\lim\limits_{x\to 2}\left(x^2+1\right) bằng bao nhiêu?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của lim⁡x→+∞2x+1x−3\lim\limits_{x\to +\infty}\dfrac{2x+1}{x-3} bằng bao nhiêu?

  11. 11Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị của lim⁡x→1x2−1x−1\lim\limits_{x\to 1}\dfrac{x^2-1}{x-1} bằng bao nhiêu?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Đạo hàm của hàm số y=x3−2xy=x^3-2x là biểu thức nào?

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh aa. Xét tính đúng/sai:

    a
    Thể tích khối lập phương bằng a3a^3
    b
    Diện tích toàn phần bằng 6a26a^2
    c
    Độ dài đường chéo AC′AC' bằng a3a\sqrt{3}
    d
    Độ dài đường chéo mặt ACAC bằng 2a2a
  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét hàm số y=cos⁡xy=\cos x trên tập xác định của nó. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Đây là một hàm số chẵn.
    b
    Tập giá trị của hàm số là đoạn [−1;1][-1;1].
    c
    Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π2\pi.
    d
    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;π)(0;\pi).
  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=1u_1=1 và công bội q=12q=\dfrac{1}{2}. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    u3=14u_3=\dfrac{1}{4}.
    b
    Dãy số (un)(u_n) là một dãy số giảm.
    c
    Tổng nn số hạng đầu là Sn=2(1−12n)S_n=2\left(1-\dfrac{1}{2^n}\right).
    d
    Tồn tại nn để Sn>2S_n>2.
  16. 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hàm số f(x)=x2−4x−2f(x)=\dfrac{x^2-4}{x-2} khi x≠2x\ne 2 và f(2)=mf(2)=m. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    lim⁡x→2f(x)=4\lim\limits_{x\to 2}f(x)=4.
    b
    Hàm số liên tục tại x=2x=2 khi và chỉ khi m=4m=4.
    c
    Với m=0m=0 thì hàm số gián đoạn tại x=2x=2.
    d
    Hàm số liên tục trên R\mathbb{R} với mọi giá trị của mm.
  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Cho log⁡28=\log_2 8 =
    và log⁡381=\log_3 81 =
    .
  18. 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Hàm số y=2sin⁡3xy=2\sin 3x có giá trị lớn nhất bằng
    , giá trị nhỏ nhất bằng
    và chu kì tuần hoàn bằng 2πk\dfrac{2\pi}{k} với k=k=
    .
  19. 19Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=5u_1=5 và u4=14u_4=14. Công sai của cấp số cộng bằng
    và số hạng u10u_{10} bằng
    .
  20. 20Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tính các giới hạn sau: lim⁡n→+∞3n+1n+2=\lim\limits_{n\to +\infty}\dfrac{3n+1}{n+2}=
    và lim⁡x→0sin⁡xx=\lim\limits_{x\to 0}\dfrac{\sin x}{x}=
    .
  21. 21Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho hàm số y=x3−3x2+1y=x^3-3x^2+1. Khi đó y′(1)=y'(1)=
    và y′′(1)=y''(1)=
    .
  22. 22Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Tính các giá trị sau: log⁡381=\log_3 81=
    và log⁡232=\log_2 32=
    .
Tất cả đề thi & luyện tập