Grade

Toán 10 — Luyện tập tổng hợp

Đề gồm 29 câu hỏi đa dạng về Thống kê, Xác suất, Hệ thức lượng và Đại số tổ hợp, phù hợp học sinh lớp 10 ôn luyện kiến thức thông hiểu và vận dụng. Không giới hạn thời gian làm, sau khi hoàn thành bạn sẽ kiểm tra được mức độ nắm vững các chủ đề này.

ToánLớp 10Luyện tập29 câuQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho bất phương trình x−2y+4>0x-2y+4>0. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Điểm O(0;0)O(0;0) thuộc miền nghiệm.
    b
    Điểm A(0;3)A(0;3) thuộc miền nghiệm.
    c
    Miền nghiệm KHÔNG chứa đường thẳng x−2y+4=0x-2y+4=0.
    d
    Điểm B(−4;0)B(-4;0) thuộc miền nghiệm.
  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của phương trình x2−5x+6=0x^2-5x+6=0 là tập nào?

  3. 3Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hàm số y=x2−2x−3y=x^2-2x-3. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Đồ thị hàm số có bề lõm hướng lên.
    b
    Đỉnh của đồ thị là điểm I(1;−4)I(1;-4).
    c
    Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1)(-\infty;1).
    d
    Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 33.
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong tam giác ABCABC, định lí côsin được phát biểu bằng hệ thức nào?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABCABC có b=5b=5, c=8c=8 và A^=60∘\widehat{A}=60^\circ. Độ dài cạnh aa bằng bao nhiêu?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABCABC có b=5b=5, c=8c=8 và A^=30∘\widehat{A}=30^\circ. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?

  7. 7Nối cặp · Nhận biết

    Nối mỗi hệ thức ở cột trái với tên gọi đúng ở cột phải.

    Đang tải…
  8. 8Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA với AB=6AB=6 và AC=8AC=8. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    BC=10BC=10.
    b
    Diện tích tam giác bằng 2424.
    c
    sin⁡B=45\sin B=\dfrac{4}{5}.
    d
    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng 1010.
  9. 9Tự luận · Vận dụng

    Một mảnh đất hình tam giác có hai cạnh dài lần lượt 3030 m và 4040 m, góc xen giữa hai cạnh đó bằng 60∘60^\circ.

    Hãy tính diện tích mảnh đất và độ dài cạnh còn lại. Trình bày rõ công thức đã dùng và lý do chọn công thức đó.

    0 từ
  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB⃗+AD⃗\vec{AB}+\vec{AD} bằng vectơ nào?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho a⃗=(2;−3)\vec{a}=(2;-3) và b⃗=(1;4)\vec{b}=(1;4). Vectơ a⃗+2b⃗\vec{a}+2\vec{b} có toạ độ nào?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, độ dài của vectơ a⃗=(3;−4)\vec{a}=(3;-4) bằng bao nhiêu?

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho a⃗=(1;2)\vec{a}=(1;2) và b⃗=(−2;1)\vec{b}=(-2;1). Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    a⃗⋅b⃗=0\vec{a}\cdot\vec{b}=0.
    b
    a⃗⊥b⃗\vec{a}\perp\vec{b}.
    c
    ∣a⃗∣=∣b⃗∣|\vec{a}|=|\vec{b}|.
    d
    a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} cùng phương.
  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Đường thẳng d:2x−3y+1=0d:2x-3y+1=0 có một vectơ pháp tuyến là vectơ nào?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Khoảng cách từ điểm M(1;2)M(1;2) đến đường thẳng 3x+4y−5=03x+4y-5=0 bằng bao nhiêu?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình đường tròn tâm I(2;−1)I(2;-1) bán kính R=3R=3 là phương trình nào?

  17. 17Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho đường thẳng d:x+y−2=0d:x+y-2=0 và điểm A(1;1)A(1;1). Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Điểm AA thuộc đường thẳng dd.
    b
    Đường thẳng dd có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(1;1)\vec{n}=(1;1).
    c
    Đường thẳng dd đi qua gốc toạ độ OO.
    d
    Khoảng cách từ AA đến dd bằng 00.
  18. 18Một đáp án · Nhận biết

    Số các hoán vị của 55 phần tử khác nhau bằng bao nhiêu?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của C52C_5^2 bằng bao nhiêu?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Từ một nhóm 55 học sinh, chọn ra 33 em để trực nhật (không phân biệt vai trò). Số cách chọn bằng bao nhiêu?

  21. 21Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Có
    cách xếp 55 học sinh vào một hàng dọc, và có
    cách chọn ra 22 học sinh bất kì từ nhóm 55 học sinh đó.
  22. 22Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp.

    a
    Cnk=Cnn−kC_n^k=C_n^{n-k} với mọi 0≤k≤n0\le k\le n.
    b
    A52=20A_5^2=20.
    c
    C52=10C_5^2=10.
    d
    Ank=CnkA_n^k=C_n^k với mọi nn và kk.
  23. 23Một đáp án · Nhận biết

    Cho mẫu số liệu 2; 4; 4; 6; 92;\ 4;\ 4;\ 6;\ 9. Số trung bình của mẫu bằng bao nhiêu?

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mẫu số liệu 2; 4; 4; 6; 92;\ 4;\ 4;\ 6;\ 9. Trung vị của mẫu bằng bao nhiêu?

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện là một số nguyên tố bằng bao nhiêu?

  26. 26Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho mẫu số liệu 3; 5; 5; 7; 103;\ 5;\ 5;\ 7;\ 10. Số trung bình bằng
    , trung vị bằng
    và mốt bằng
    .
  27. 27Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một hộp có 44 viên bi đỏ và 66 viên bi xanh, các viên bi chỉ khác nhau về màu. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Xét tính đúng/sai của từng khẳng định.

    a
    Không gian mẫu có 1010 phần tử.
    b
    Xác suất lấy được bi đỏ bằng 25\dfrac{2}{5}.
    c
    Xác suất lấy được bi xanh bằng 35\dfrac{3}{5}.
    d
    Xác suất lấy được bi đỏ hoặc bi xanh bằng 12\dfrac{1}{2}.
  28. 28Nhiều đáp án · Thông hiểu

    Chọn TẤT CẢ các khẳng định đúng về các số đặc trưng của mẫu số liệu.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  29. 29Sắp xếp thứ tự · Vận dụng

    Sắp xếp các giá trị hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp sau theo thứ tự TĂNG DẦN.

    1
    C62C_6^2
    2
    C52C_5^2
    3
    A42A_4^2
    4
    4!4!
    5
    3!3!
Tất cả đề thi & luyện tập