Sinh học 10 — Đề tham khảo biên soạn theo cấu trúc ba phần
Đề gồm 28 câu trắc nghiệm và điền khuyết về thành phần hóa học, cấu trúc tế bào và trao đổi chất, làm trong 50 phút. Phù hợp với học sinh lớp 10 ôn tập kiến thức sinh học cơ bản và nâng cao mức độ thông hiểu, vận dụng.
Đăng nhập để làm bài và xem đáp án
Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Cấp tổ chức sống cơ bản nhất của thế giới sống là cấp nào?
- 2Một đáp án · Thông hiểu
Thứ tự các cấp tổ chức sống trong cơ thể đa bào, từ thấp đến cao, là thứ tự nào?
- 3Một đáp án · Thông hiểu
Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng chung của mọi cấp tổ chức sống?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Chất nào chiếm tỉ lệ khối lượng lớn nhất trong tế bào sống?
- 5Một đáp án · Thông hiểu
Đơn phân cấu tạo nên phân tử protein là gì?
- 6Một đáp án · Thông hiểu
Vì sao nước có vai trò đặc biệt quan trọng đối với tế bào?
- 7Một đáp án · Vận dụng
Cấu trúc bậc một của phân tử protein được quy định bởi yếu tố nào?
- 8Một đáp án · Nhận biết
Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở điểm cơ bản nào?
- 9Một đáp án · Thông hiểu
Bào quan nào của tế bào làm nhiệm vụ tổng hợp protein?
- 10Một đáp án · Thông hiểu
Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?
- 11Một đáp án · Vận dụng
Vì sao tế bào có kích thước rất nhỏ lại là một lợi thế đối với sự sống?
- 12Một đáp án · Nhận biết
Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất có đặc điểm gì?
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất đòi hỏi điều kiện nào?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Enzim có vai trò gì đối với các phản ứng sinh hoá trong tế bào?
- 15Một đáp án · Vận dụng
Cho tế bào hồng cầu của người vào cốc nước cất. Hiện tượng gì sẽ xảy ra?
- 16Một đáp án · Nhận biết
Từ một tế bào mẹ, quá trình nguyên phân tạo ra bao nhiêu tế bào con?
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Từ một tế bào lưỡng bội , quá trình giảm phân tạo ra kết quả nào?
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Ý nghĩa sinh học của quá trình nguyên phân là gì?
- 19Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về các cấp tổ chức của thế giới sống.
aTế bào là cấp tổ chức sống cơ bản nhất.bThế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.cMọi cơ thể sống đều là hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi trường.dCấp tổ chức sống càng cao thì càng có ít đặc điểm hơn cấp tổ chức thấp hơn. - 20Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về thành phần hoá học của tế bào.
aNước chiếm tỉ lệ khối lượng lớn nhất trong tế bào sống.bĐơn phân cấu tạo nên protein là amino acid.cCarbohydrate là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào.dLipid là hợp chất tan tốt trong nước. - 21Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về cấu trúc tế bào.
aTế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh với màng nhân bao bọc.bRibosome là bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein của tế bào.cThành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ xenlulozơ.dTế bào động vật cũng có thành tế bào bằng xenlulozơ giống tế bào thực vật. - 22Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về trao đổi chất ở tế bào.
aVận chuyển thụ động diễn ra theo chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng.bVận chuyển chủ động tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào.cEnzim làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách giảm năng lượng hoạt hoá.dEnzim đã bị biến tính ở nhiệt độ cao vẫn xúc tác bình thường trở lại khi hạ nhiệt độ. - 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểuCấp tổ chức sống cơ bản nhất của thế giới sống là . Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc , cấp dưới làm nền tảng để xây dựng nên cấp trên.
- 24Điền vào chỗ trống · Thông hiểuĐơn phân cấu tạo nên phân tử protein là . Chất chiếm tỉ lệ khối lượng lớn nhất trong tế bào sống là .
- 25Điền vào chỗ trống · Thông hiểuBào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein của tế bào là . Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ .
- 26Điền vào chỗ trống · Thông hiểuHình thức vận chuyển các chất qua màng theo chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng gọi là vận chuyển . Chất xúc tác sinh học làm tăng tốc độ các phản ứng trong tế bào là .
- 27Điền vào chỗ trống · Thông hiểuTừ một tế bào mẹ, quá trình nguyên phân tạo ra tế bào con. Cũng từ một tế bào mẹ lưỡng bội, quá trình giảm phân tạo ra tế bào con.
- 28Điền vào chỗ trống · Thông hiểuVirus có cấu tạo gồm phần lõi là và phần vỏ là .