Grade

Đề thi Học kì 2 Sinh học 10

39 câu trắc nghiệm sinh học lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Sinh họcLớp 10Luyện tập39 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Một tế bào sinh dục đực sơ khai từ vùng sinh sản chuyển qua vùng chín đã trải qua 10 lần phân bào. Các tế bào con sinh ra sau cả quá trình đó đều tiến hành giảm phân hình thành giao tử đực. Số giao tử được sinh ra là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình nguyên phân có thể xảy ra ở những loại tế bào nào sau đây? (1) Tế bào hợp tử (2) Tế bào sinh dưỡng (3) Tế bào sinh dục sơ khai (4) Tế bào phôi

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Ở những loài sinh sản vô tính, cơ chế nào sau đây giúp duy trì bộ NST lưỡng bội của loài?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Ở những loài sinh sản hữu tính, cơ chế nào sau đây giúp duy trì bộ NST lưỡng bội của loài?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Vì sao trẻ nhỏ ăn kẹo rất dễ bị sâu răng?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Những sinh vật nào sau đây thuộc nhóm vi sinh vật quang tự dưỡng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon từ CO₂ được gọi là:

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình oxi hóa các chất hữu cơ mà chất nhận electron cuối cùng là oxi phân tử được gọi là

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình phân giải chất hữu cơ mà chính những phân tử hữu cơ đó vừa là chất cho vừa là chất nhận điện tử; không có sự tham gia của chất nhận điện tử từ bên ngoài được gọi là

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Vi khuẩn axetic là tác nhân của quá trình nào sau đây?

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Trong gia đình có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện những quá trình nào sau đây? (1) Làm tương (2) Muối dưa (3) Muối cà (4) Làm nước mắm (5) Làm giấm (6) Làm rượu (7) Làm sữa chua

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Cho sơ đồ phản ứng sau đây Rượu etanol + O₂ → (X) + H₂O + năng lượng Chất X là

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Một loài vi sinh vật có thời gian thế hệ là 30 phút sống trong môi trường

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Trong môi trường nuôi cấy, vi sinh vật có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở pha nào?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm sinh trưởng của quần thể vi sinh vật ở pha cân bằng động là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho một số đặc điểm sau: (1) Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới (2) Loại bỏ những chất độc, thải ra khỏi môi trường (3) Không lấy bớt sinh khối vi sinh vật (4) Pha tiềm phát ngắn hoặc không có, tránh được pha suy vong Những đặc điểm nào thuộc về nuôi cấy liên tục

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng cách

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Vi sinh vật nào sau đây có thể sinh sản bằng bào tử vô tính và bào tử hữu tính

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Hóa chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật?

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Chất nào sau đây có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Phần lớn chất kháng sinh có nguồn gốc từ dạng vi sinh vật nào sau đây?

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm của vi sinh vật ưa nóng là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Môi trường nào sau đây có chứa ít vi khuẩn kí sinh gây bệnh hơn các môi trường còn lại?

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Điều sau đây không đúng khi nói về virut là

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Hình thức sống của virut là

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Đặc điểm sinh sản của virut là

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Nuclocapsit là tên gọi dùng để chỉ

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Trên lớp vỏ ngoài của virut có yếu tố nào sau đây?

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Lần đầu tiên, virut được Ivanopxki phát hiện trên

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Dựa vào hình thái ngoài, virut được phân chia thành các dạng nào sau đây?

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Virut nào sau đây có dạng khối?

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Virut nào sau đây vừa có dạng cấu trúc khối vừa có dạng cấu trúc xoắn?

  37. 37Một đáp án · Vận dụng

    Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể của virut với thụ thể của tế bào chủ?

  38. 38Một đáp án · Vận dụng

    Ở giai đoạn xâm nhập cửa vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

  39. 39Một đáp án · Vận dụng

    Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nucleic và protein. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

Tất cả đề thi & luyện tập