Grade

Đề thi học kì 2 Vật lí 11 - Đề số 1

28 câu hỏi vật lí lớp 11, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Vật líLớp 11Luyện tập28 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cường độ dòng điện được xác định bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Công suất định mức của các dụng cụ điện là gì?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cường độ điện trường là gì?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch tỉ lệ nghịch với?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tại sao khi có dòng điện chạy qua, vật dẫn kim loại nóng lên?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Công thức xác định cường độ dòng điện là?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ thay đổi như thế nào?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Suất điện động của nguồn điện là gì?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Điện trở đặc trưng cho?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Công suất tiêu thụ năng lượng điện của đoạn mạch được tính bằng?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu gây ra điện trở của kim loại là gì?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Đường đặc trưng I – U của chất bán dẫn có dạng đường gì?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Đơn vị của điện thế là gì?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của:

  19. 19Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho mạch điện như hình vẽ trong đó Đ:6V – 4,5W; U=9V; R là một biến trở.

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    K đóng, số chỉ của ampe kế là I = 0,75 A

    b

    K đóng, biến trở R có giá trị R = 0,4

    c

    Công suất điện của biến trở R là PR = 2,25 W

    d

    Điện năng tiêu thụ của toàn mạch trong thời gian 10 phút là 4000 J

  20. 20Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Một dây kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có tiết diện ngang S = 0,6mm2, trong thời gian 10s có điện lượng q = 9,6C đi qua.

    a

    a) Cường độ dòng điện qua dây dẫn là I=0,86AI = 0,86A

    b

    b) Mật độ dòng điện i=1,6.106A/m2i = 1,{6.10^6}A/{m^2}

    c

    c) Số electron đi qua tiết diện ngang của dây dẫn trong 10s là N=1019N = {10^{19}} hạt

    d

    d) Biết mật độ electron tự do là n = 4.1028hạt/m3, tốc độ trung bình của các electron tạo nên dòng điện là v=−2,5.10−4m/sv = - 2,{5.10^{ - 4}}m/s

  21. 21Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Một electron bắt đầu bay vào điện trường đều E = 910V/m với vận tốc ban đầu vo = 3,2.106 m/s cùng chiều đường sức của E. Biết e = -1,6.10-19C; m = 9,1.10−31Kg. Cho rằng điện trường đủ rộng. Mô tả chuyển động tiếp theo của electron sau khi nó dừng lại.

    a

    a) Electron chuyển với gia tốc a = -1,6.1014 m/s2

    b

    b) Quãng đường electron đi được đến khi dừng lại là 32.10-3

    c

    c) Sau khi dừng lại, electron chuyển chậm dần dần về vị trí lúc đầu xuất phát

    d

    d) Nếu điện trường chỉ tồn tại trong khoảng l= 3cm dọc theo đường đi của electron sẽ chuyển động đều với vận tốc 8.105 m/s sau khi ra khỏi điện trường.

  22. 22Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 500pF, được tích điện đến hiệu điện thế U = 300V. Ban đầu chưa nối tụ vào nguồn

    a

    a) Điện tích của tụ là Q=150 nC

    b

    b) Nối tụ vào nguồn một thời gian, sau đó ngắt tụ và nhúng tụ điện vào trong chất lỏng có ε, điện dung của tụ không thay đổi.

    c

    c) Nếu tụ được nối vào nguồn thì năng lượng từ trong tụ là 2,25.10-5 J

    d

    d) Giả sử lượng điện tích sau khi nối tụ, thời gian để toàn bộ điện tích đó được truyền qua dây dẫn có cường độ dòng điện 3A là 5.10-8 s

  23. 23Tự luận · Vận dụng

    Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 80 W, trong 18 phút nó tiêu thụ một năng lượng là bao nhiêu kJ?

    0 từ
  24. 24Tự luận · Vận dụng

    Một dòng điện chạy 4,2 A qua dây chì trong cầu chì trong thời gian 0,6 s có thể làm đứt dây chì đó. Điện lượng dịch chuyển qua dây chì trong thời gian trên là bao nhiêu?

    0 từ
  25. 25Tự luận · Vận dụng

    Một acquy có suất điện động 20 V, cung cấp một dòng điện có cường độ 1 A trong thời gian 50 phút. Tính công của nguồn điện theo đơn vị kJ?

    0 từ
  26. 26Tự luận · Vận dụng

    Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C = 1μF ghép song song với nhau thì điện dung của bộ tụ là bao nhiêu μF?

    0 từ
  27. 27Tự luận · Vận dụng

    Khi đặt tụ điện có điện dung 3μC dưới hiệu điện thế 2000 V thì công thực hiện để tích điện cho tụ điện bằng bao nhiêu J?

    0 từ
  28. 28Tự luận · Vận dụng

    Một điện lượng 5.10-3 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là bao nhiêu mA?

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập