Grade

Đề thi học kì 2 Toán 6 - Đề số 8

9 câu hỏi toán lớp 6, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 6Luyện tập9 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Một người đi xe máy đoạn đường AB với vận tốc 261426\dfrac{1}{4} km/h hết 2,42,4 giờ. Lúc về, người ấy đi với vận tốc 3030 km/h. Tính thời gian người ấy đi từ B đến A?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Góc bẹt có số đo bằng:

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Gieo một con xúc xắc 44 mặt 5050 lần và quan sát số ghi trên đỉnh của con xúc xắc, ta được kết quả như sau:

    Tính xác suất thực nghiệm để gieo được đỉnh có số chẵn:

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

    a) 15+−519+45+−419\mkern2mu \dfrac{1}{5} + \dfrac{- 5}{19} + \dfrac{4}{5} + \dfrac{- 4}{19}

    b) 15.1116+15.516+45\mkern2mu \dfrac{1}{5}.\dfrac{11}{16} + \dfrac{1}{5}.\dfrac{5}{16} + \dfrac{4}{5}

    c) 25% −112+0,5.38\mkern2mu 25\%\ - 1\dfrac{1}{2} + 0,5.\dfrac{3}{8}

    d) (−16)2:5−24+(725−36%).∣−813∣\mkern2mu \left( \dfrac{- 1}{6} \right)^{2}:\dfrac{5}{- 24} + \left( {\dfrac{7}{25} - 36\%} \right).\left| {- 8\dfrac{1}{3}} \right|

    0 từ
  6. 6Tự luận · Thông hiểu

    Tìm xx, biết:

    a) x:25=−154\mkern2mu x:\dfrac{2}{5} = \dfrac{- 15}{4}

    b) 23.x−12=112\mkern2mu \dfrac{2}{3}.x - \dfrac{1}{2} = 1\dfrac{1}{2}

    c) 0,6.x+40%x=9\mkern2mu 0,6.x + 40\% x = 9

    0 từ
  7. 7Tự luận · Vận dụng

    Có một tập bài kiểm tra gồm 45 bài được xếp thành ba loại: Giỏi, khá và trung bình. Trong đó số bài đạt điểm giỏi bằng 13\dfrac{1}{3} tổng số bài kiểm tra. Số bài đạt điểm khá bằng 90%90\% số bài còn lại.

    a) Tính số bài trung bình.

    b) Tính tỷ số phần trăm số bài đạt điểm trung bình so với tổng số bài kiểm tra.

    0 từ
  8. 8Tự luận · Vận dụng

    Cho hai điểm M,NM,N thuộc tia OxOx sao cho OM=2cm;ON=5cmOM = 2cm;ON = 5cm. Điểm PP thuộc tia đối của tia OxOx sao cho OP=3cmOP = 3cm.

    a) Điểm MM có nằm giữa hai điểm OO và NN không? Tại sao? Tính MN.MN.

    b) So sánhMNMN và OP.OP.

    c) Gọi II là trung điểm của OMOM. Tính IOIO và IP.IP.

    d) Điểm II có là trung điểm của NPNP không? Tại sao?

    0 từ
  9. 9Tự luận · Vận dụng

    Cho S=522+532+542+...+51002S = \dfrac{5}{2^{2}} + \dfrac{5}{3^{2}} + \dfrac{5}{4^{2}} + ... + \dfrac{5}{100^{2}}

    Chứng minh rằng 2<S<52 \lt S \lt 5.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập