Grade

Đề thi học kì 2 Toán 6 - Đề số 3

17 câu hỏi toán lớp 6, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 6Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phân số bằng phân số −25\frac{{ - 2}}{5} là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    So sánh a=−57a = \frac{{ - 5}}{7} và b=−87b = \frac{{ - 8}}{7}

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của xx thoả mãn 6,72−x=6,36,72 - x = 6,3 là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Số đường thẳng đi qua hai điểm A, BA,\,B cho trước là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong các số sau, số nào là số thập phân âm

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong các số sau, số nhỏ hơn −12,304- 12,304 là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    An liệt kê năm sinh của một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau:

    Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:

    Bấm vào hình để phóng to
  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Quan sát biểu đồ sau và cho biết: Có bao nhiêu vé mệnh giá 300300 nghìn đồng được bán ra?

    Bấm vào hình để phóng to
  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định đúng là

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Tự luận · Vận dụng

    Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) −13+ 76+32\frac{{ - 1}}{3} + \,\frac{7}{6} + \frac{3}{2}.

    b) (14−56):52\left( {\frac{1}{4} - \frac{5}{6}} \right):\frac{5}{2}.

    c) (−2,25)+7,63\left( { - 2,25} \right) + 7,63.

    d) (−8,5).16,35−8,5.83,65\left( { - 8,5} \right).16,35 - 8,5.83,65.

    e) 221.3.322.4.423.5.524.6\frac{{{2^2}}}{{1.3}}.\frac{{{3^2}}}{{2.4}}.\frac{{{4^2}}}{{3.5}}.\frac{{{5^2}}}{{4.6}}.

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng cao

    Bác nông dân có một mảnh vườn hình chữ nhật. Bác dùng 80%80\% diện tích mảnh vườn để trồng cây ăn quả. Biết diện tích trồng cây ăn quả là 460 m2460\,{m^2}. Hỏi diện tích mảnh vườn là bao nhiêu m2{m^2}?

    0 từ
  15. 15Tự luận · Thông hiểu

    a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn 34;−24;12;−34;74\frac{3}{4};\frac{{ - 2}}{4};\frac{1}{2};\frac{{ - 3}}{4};\frac{7}{4}.

    b) Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau: 213; 1−15\frac{2}{{13}};\,\frac{1}{{ - 15}}.

    c) Làm tròn các số sau đến hàng phần trăm: 12,057;  40,153412,057;\,\,40,1534.

    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng

    a) Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn vị kilôgam) của 1515 học sinh lớp 6 như sau:

    4040 4141 3939 4545 4343 4040 4141 4242 4040 3939 4141 4242 4545 4141 4242

    Hãy lập bảng thống kê biểu diễn cân nặng của 1515 học sinh lớp 6 trên. Dựa vào bảng hãy cho biết có bao nhiêu bạn nặng 4545 kilôgam?

    b) An gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

    Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:

    b1) Số chấm xuất hiện bằng 2;

    b2) Số chấm xuất hiện là lớn hơn 3.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng

    Cho điểm A nằm giữa hai điểm O và B sao cho OA=3cm;OB=6cm.OA{\rm{ }} = {\rm{ }}3{\rm{cm}};{\rm{ }}OB{\rm{ }} = {\rm{ }}6{\rm{cm}}.

    a) Tính độ dài đoạn thẳngABAB?

    b) Điểm AA có là trung điểm của đoạn thẳng OBOB không? Vì sao?

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập