Đề thi học kì 2 Toán 6 - Đề số 3
17 câu hỏi toán lớp 6, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Phân số bằng phân số là
- 2Một đáp án · Nhận biết
So sánh và
- 3Một đáp án · Nhận biết
Giá trị của thoả mãn là
- 4Một đáp án · Nhận biết
Số đường thẳng đi qua hai điểm cho trước là:
- 5Một đáp án · Nhận biết
Khẳng định nào sau đây là đúng?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
- 7Một đáp án · Nhận biết
Trong các số sau, số nào là số thập phân âm
- 8Một đáp án · Nhận biết
Trong các số sau, số nhỏ hơn là
- 9Một đáp án · Nhận biết
An liệt kê năm sinh của một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 6, được dãy dữ liệu như sau:
Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:
Bấm vào hình để phóng to - 10Một đáp án · Nhận biết
Quan sát biểu đồ sau và cho biết: Có bao nhiêu vé mệnh giá nghìn đồng được bán ra?
Bấm vào hình để phóng to - 11Một đáp án · Nhận biết
Khẳng định đúng là
- 12Một đáp án · Nhận biết
Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng
Bấm vào hình để phóng to - 13Tự luận · Vận dụng
Thực hiện các phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) .
b) .
c) .
d) .
e) .
0 từ - 14Tự luận · Vận dụng cao
Bác nông dân có một mảnh vườn hình chữ nhật. Bác dùng diện tích mảnh vườn để trồng cây ăn quả. Biết diện tích trồng cây ăn quả là . Hỏi diện tích mảnh vườn là bao nhiêu ?
0 từ - 15Tự luận · Thông hiểu
a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn .
b) Tìm phân số nghịch đảo của các phân số sau: .
c) Làm tròn các số sau đến hàng phần trăm: .
0 từ - 16Tự luận · Vận dụng
a) Cho dãy số liệu về cân nặng (theo đơn vị kilôgam) của học sinh lớp 6 như sau:
Hãy lập bảng thống kê biểu diễn cân nặng của học sinh lớp 6 trên. Dựa vào bảng hãy cho biết có bao nhiêu bạn nặng kilôgam?
b) An gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:
Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau:
b1) Số chấm xuất hiện bằng 2;
b2) Số chấm xuất hiện là lớn hơn 3.
Bấm vào hình để phóng to 0 từ - 17Tự luận · Vận dụng
Cho điểm A nằm giữa hai điểm O và B sao cho
a) Tính độ dài đoạn thẳng?
b) Điểm có là trung điểm của đoạn thẳng không? Vì sao?
0 từ