Grade

Đề thi học kì 2 Toán 6 - Đề số 1

17 câu hỏi toán lớp 6, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 6Luyện tập17 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cách viết nào sau đây không phải phân số?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số đối của phân số −1516\frac{{ - 15}}{{16}} là

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Số nguyên xx thỏa mãn điều kiện x3=6−9\frac{x}{3} = \frac{6}{{ - 9}} là

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Tỉ số phần trăm của 16 và 20 là

  5. 5Một đáp án · Vận dụng

    Nam mua một quyển sách có giá bìa là 50000 đồng. Khi trả tiền được cửa hàng giảm giá 10%10\%. Hỏi Nam mua quyển sách đó hết bao nhiêu tiền?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Làm tròn số 131,2956 đến hàng phần trăm được kết quả là

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Biết 35\frac{3}{5} của một số bằng (-30), số đó là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Dữ liệu nào sau đây là số liệu?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Khi gieo một đồng xu 15 lần. Nam thấy có 9 lần xuất hiện mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện mặt sấp là

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Hai tia đối nhau trong hình vẽ dưới đây là

    Bấm vào hình để phóng to
  11. 11Một đáp án · Vận dụng

    Trên đường thẳng a lấy 10 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng trong hình vẽ là:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Lúc 10 giờ, góc tạo bởi kim giờ và kim phút là:

  13. 13Tự luận · Vận dụng

    1) Thực hiện phép tính:

    a) 14+34⋅(23−0,5)\frac{1}{4} + \frac{3}{4} \cdot \left( {\frac{2}{3} - 0,5} \right)

    b) 1325−1719−325+20222023−2191\frac{3}{{25}} - \frac{{17}}{{19}} - \frac{3}{{25}} + \frac{{2022}}{{2023}} - \frac{2}{{19}}

    2) Tìm xx biết:

    a) 23x−12=110\frac{2}{3}x - \frac{1}{2} = \frac{1}{{10}}

    b) 5,16−2x=(5,7+2,3)⋅(−0,3)5,16 - 2x = (5,7 + 2,3) \cdot ( - 0,3)

    0 từ
  14. 14Tự luận · Vận dụng

    Lớp 6A có 40 học sinh, học lực cuối học kì II được xếp thành ba loại tốt, khá và đạt. Số học sinh xếp loại tốt chiếm 25\frac{2}{5} số học sinh cả lớp, số học sinh xếp loại khá bằng 58\frac{5}{8} số học sinh còn lại.

    a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp?

    b) Hỏi số học sinh xếp loại đạt chiếm bao nhiêu phần trăm của lớp?

    0 từ
  15. 15Tự luận · Thông hiểu

    Bạn Linh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

    a) Hỏi mặt mấy chấm xuất hiện nhiều nhất;

    b) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện số chấm xuất hiện là số chẵn.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  16. 16Tự luận · Vận dụng

    Cho hai tia Ox,Oy{\rm{Ox}},{\rm{Oy}} đối nhau. Trên tia Ox{\rm{Ox}} lấy điểm A{\rm{A}} sao cho OA=4  cm{\rm{OA}} = 4\;{\rm{cm}}. Trên tia Oy{\rm{Oy}} lấy điểm B{\rm{B}} sao cho OB=2  cm{\rm{OB}} = 2\;{\rm{cm}}. Gọi C{\rm{C}} là trung điểm của đoạn thẳng OA{\rm{OA}}.

    a) Tính độ dài đoạn thẳng AB{\rm{AB}}.

    b) Điểm O{\rm{O}} có là trung điểm của đoạn thẳng BC{\rm{BC}} không? Vì sao?

    c) Vẽ tia Oz{\rm{Oz}} khác các tia Ox,Oy{\rm{Ox}},{\rm{Oy}}. Viết tên các góc có trong hình vẽ.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng cao

    So sánh S với 2, biết S=12+222+323+…+202322023S = \frac{1}{2} + \frac{2}{{{2^2}}} + \frac{3}{{{2^3}}} + \ldots + \frac{{2023}}{{{2^{2023}}}}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập