Đề thi Học kì 2 Toán 10 (Đề 3)
31 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Đăng nhập để làm bài và xem đáp án
Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Cho hàm số dưới dạng bảng như sau: x 1 2 3 4 5 y 0 1 2 3 4 Giá trị của hàm số y tại x = 3 là
- 2Một đáp án · Nhận biết
Trục đối xứng của hàm số bậc hai y = 3t² – 6.
- 3Một đáp án · Nhận biết
Cho hàm số bậc hai y = 2x² + 3x – 8. Hoành độ đỉnh của đồ thị hàm số bậc hai này là
- 4Một đáp án · Nhận biết
Cho parabol y = ax² + bx – 3. Xác định hệ số a, b biết parabol có đỉnh I(– 1; – 5)
- 5Một đáp án · Nhận biết
Hàm số bậc hai y = ax² + bx + c (a ≠ 0) luôn dương khi
- 6Một đáp án · Nhận biết
Tập ngiệm của bất phương trình: x(x + 5) ≤ 2(x² + 2) là:
- 7Một đáp án · Nhận biết
Nghiệm của phương trình là
- 8Một đáp án · Nhận biết
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?
- 9Một đáp án · Nhận biết
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
- 10Một đáp án · Nhận biết
Cho α là góc tạo bởi hai đường thẳng d₁: a₁x + b₁y + c₁ = 0 và d₂: a₂x + b₂y + c₂ = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- 11Một đáp án · Nhận biết
Góc tạo bởi hai đường thẳng d₁: 2x – y – 10 = 0 và d₂: x − 3y + 9 = 0
- 12Một đáp án · Nhận biết
Cho 4 điểm A(4; – 3); B(5; 1), C(2; 3) và D(– 2; 2). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD:
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Phương trình x² + y² – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn (C) khi và chỉ khi
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Đường tròn (C): x² + y² – 6x + 2y + 6 = 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Cho đường tròn (C) có đường kính AB với A(−2; 1), B(4; 1). Khi đó, phương trình đường tròn (C):
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho phương trình x² + y² – 2mx – 4(m – 2)y + 6 – m = 0 (1). Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Hai tiêu điểm của hypebol
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Phương trình chính tắc của elip có độ dài tiêu cự bằng 6 và tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip tới hai tiêu điểm bằng 8 là:
- 19Một đáp án · Thông hiểu
Cho parabol (P): y² = 4x và 2 điểm A(0; -4), B(-6; 4).Tìm điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông tại A
- 20Một đáp án · Thông hiểu
Giả sử một công việc có thể thực hiện theo một trong hai phương án khác nhau: - Phương án 1 có n₁ cách thực hiện; - Phương án 2 có n₂ cách thực hiện (không trùng với bất kì phương án thực hiện nào của cách số 1) Vậy số cách thực hiện công việc có:
- 21Một đáp án · Thông hiểu
Có hai kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn) và có ba kiểu dây (kim loại, da, nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
- 22Một đáp án · Thông hiểu
Công thức nào dưới đây là đúng?
- 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho tập hợp E gồm 10 phần tử. Hỏi có bao nhiêu tập con có 8 phần tử của tập hợp E?
- 24Một đáp án · Vận dụng
Trong một kì thi tốt nghiệp THPT tại một điểm thi có 5 sinh viên tình nguyện được phân công trực hướng dẫn thí sinh thi ở 5 vị trí khác nhau. Yêu cầu mỗi vị trí có đúng 1 sinh viên. Hỏi có nhiêu cách phân công vị trí trực cho 5 người đó.
- 25Một đáp án · Vận dụng
Khai triển của (a + b)³ là
- 26Một đáp án · Vận dụng
Cho khai triển (a + b)⁵ = a⁵ + 5a⁴b + 10a³b² + 10a²b³ +... ab⁴ + b⁵. Số cần điền vào chỗ... là
- 27Một đáp án · Vận dụng
Hệ số của x⁴ trong khai triển (3 – 4x)⁵ là
- 28Một đáp án · Vận dụng
Khẳng định nào sau đây đúng về biến cố đối của biến cố E?
- 29Một đáp án · Vận dụng
Xếp ngẫu nhiên 3 bạn An; Bình; Cường đứng thành 1 hàng dọc. Tính xác suất để Bình và Cường đứng cạnh nhau.
- 30Một đáp án · Vận dụng
Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số phần tử của biến cố A:” 4 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ”
- 31Một đáp án · Vận dụng
Cho đường thẳng . Hệ số góc của đường thẳng d là