Grade

Đề thi Học kì 2 Hoá học 10 (Đề 5)

26 câu trắc nghiệm hoá học lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Hoá họcLớp 10Luyện tập26 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất NH₃ là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Chất bị khử là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong phản ứng hoá học: Cl₂ + 2KBr → 2KCl + Br₂. Chất oxi hoá là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Phản ứng toả nhiệt là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai phương trình nhiệt hoá học sau: (1) C(s) + H₂O(g) → CO(g) + H₂(g) ΔrH2980=+131,25kJ.\Delta_rH_{298}^0=+131,25kJ. (2) CuSO₄(aq) + Zn(s) → ZnSO₄(aq) + Cu(s) ΔrH2980=−231,04kJ.\Delta_rH_{298}^0=-231,04kJ. Nhận xét nào sau đây là đúng?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho phản ứng nhiệt học sau: 4Na(s) + O₂(g) ⟶ 2Na₂O(s) ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0 = − 836,0 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của Na₂O(s) là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho phản ứng nhiệt nhôm sau: 2Al(s) + Fe₂O₃(s) →t∘\overset{t^{\circ}}{\to} 2Fe(s) + Al₂O₃(s) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt nhôm là Biết: Chất Al (s) Fe₂O₃ (s) Fe (s) Al₂O₃ (s) ΔfH2980\Delta_fH_{298}^0 (kJmol⁻¹) 0 -825,5 0 -1676,0

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho phản ứng sau: H₂(g) + Cl₂(g) → 2HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là (Cho: EbE_{b} (H – H) = 436 kJ/mol, EbE_{b} (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, EbE_{b} (H – Cl) = 432 kJ/ mol)

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng trung hoà acid – base là phản ứng thu nhiệt. (2) Dấu của biến thiên enthalpy cho biết phản ứng là toả nhiệt hay thu nhiệt. (3) Biến thiên enthalpy càng âm, phản ứng toả ra càng nhiều nhiệt. Phát biểu đúng là

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Tốc độ phản ứng là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Thông thường đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tốc độ phản ứng tính theo định luật tác dụng khối lượng là

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phản ứng hóa học sau: 2SO₂(g) + O₂(g) → 2SO₃(g). Trong khoảng thời gian 420 giây, nồng độ SO₂ giảm từ 0,027 M xuống 0,0194 M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo nồng độ SO₂ trong khoảng thời gian trên là

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff bằng 3. Ở 25°C, tốc độ của phản ứng này bằng 0,2 M s⁻¹. Tốc độ của phản ứng ở 45°C là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phản ứng hóa học sau: Fe(s) + 2HCl(aq) → FeCl₂(aq) + H₂(g) Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Khi nhiệt độ tăng thêm 10ᵒC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 4 lần. Tốc độ phản ứng sẽ giảm đi bao nhiêu lần nhiệt khi nhiệt độ giảm từ 70ᵒC xuống 40ᵒC?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên tố halogen nào sau đây là nguyên tố phóng xạ?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Halogen nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Thể tích khí Cl₂ (ở điều kiện chuẩn) vừa đủ để tác dụng hết với dung dịch KI thu được 2,54 gam I₂là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng?

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Phản ứng giữa chất nào sau đây với dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Hòa tan 1,3 gam Zinc (Zn) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H₂ ở điều kiện chuẩn là

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho dung dịch A chứa 1,17g NaCl tác dụng với dung dịch B chứa 5,1g AgNO₃ thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là

Tất cả đề thi & luyện tập