Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi Học kì 2 Hoá học 10 (Đề 5)
Hoá học
Số oxi hoá của nitrogen trong hợp chất NH₃ là
- A.
+1
- B.
-1
- C.
+3
- D.
-3
Chất bị khử là
- A.
chất nhường electron
- B.
chất có số oxi hoá tăng lên sau phản ứng
- C.
chất nhận electron
- D.
chất có số oxi hoá không thay đổi sau phản ứng
Trong phản ứng hoá học: Cl₂ + 2KBr → 2KCl + Br₂. Chất oxi hoá là
- A.
Cl₂
- B.
KBr
- C.
KCl
- D.
Br₂
Phản ứng toả nhiệt là
- A.
phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
- B.
phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt
- C.
phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh lạnh đi
- D.
phản ứng không làm thay đổi nhiệt độ môi trường xung quanh
Cho hai phương trình nhiệt hoá học sau: (1) C(s) + H₂O(g) → CO(g) + H₂(g) (2) CuSO₄(aq) + Zn(s) → ZnSO₄(aq) + Cu(s) Nhận xét nào sau đây là đúng?
- A.
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt
- B.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt
- C.
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt
- D.
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt
Cho phản ứng nhiệt học sau: 4Na(s) + O₂(g) ⟶ 2Na₂O(s) = − 836,0 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của Na₂O(s) là
- A.
– 836 kJ/ mol
- B.
+ 836 kJ/ mol
- C.
– 418 kJ/ mol
- D.
+ 418 kJ/ mol
Cho phản ứng nhiệt nhôm sau: 2Al(s) + Fe₂O₃(s) 2Fe(s) + Al₂O₃(s) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng nhiệt nhôm là Biết: Chất Al (s) Fe₂O₃ (s) Fe (s) Al₂O₃ (s) (kJmol⁻¹) 0 -825,5 0 -1676,0
- A.
+850,5 kJ
- B.
- 850,5 kJ
- C.
-839 kJ
- D.
+839 kJ
Cho phản ứng sau: H₂(g) + Cl₂(g) → 2HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là (Cho: (H – H) = 436 kJ/mol, (Cl – Cl) = 243 kJ/mol, (H – Cl) = 432 kJ/ mol)
- A.
+158 kJ
- B.
-158 kJ
- C.
+185 kJ
- D.
-185 kJ
Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng trung hoà acid – base là phản ứng thu nhiệt. (2) Dấu của biến thiên enthalpy cho biết phản ứng là toả nhiệt hay thu nhiệt. (3) Biến thiên enthalpy càng âm, phản ứng toả ra càng nhiều nhiệt. Phát biểu đúng là
- A.
(1), (2), (3)
- B.
(2), (3)
- C.
(2)
- D.
(3)
Tốc độ phản ứng là
- A.
đại lượng đặc trưng cho sự tăng nồng độ của chất phản ứng
- B.
đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
- C.
đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi khối lượng của chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
- D.
đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nhiệt độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
Thông thường đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng
- A.
giảm
- B.
không đổi
- C.
tăng
- D.
không xác định được
Tốc độ phản ứng tính theo định luật tác dụng khối lượng là
- A.
tốc độ phản ứng trung bình
- B.
tốc độ tức thời của phản ứng tại một thời điểm
- C.
tốc độ phản ứng trung bình tại một thời điểm
- D.
tốc độ phản ứng tức thời trong một khoảng thời gian
Cho phản ứng hóa học sau: 2SO₂(g) + O₂(g) → 2SO₃(g). Trong khoảng thời gian 420 giây, nồng độ SO₂ giảm từ 0,027 M xuống 0,0194 M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo nồng độ SO₂ trong khoảng thời gian trên là
- A.
9 × 10⁻² M/s
- B.
9 × 10⁻³ M/s
- C.
9 × 10⁻⁵ M/s
- D.
9 × 10⁻⁶ M/s
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff bằng 3. Ở 25°C, tốc độ của phản ứng này bằng 0,2 M s⁻¹. Tốc độ của phản ứng ở 45°C là
- A.
0,6 M s⁻¹
- B.
1,2 M s⁻¹
- C.
1,8 M s⁻¹
- D.
2,4 M s⁻¹
Cho phản ứng hóa học sau: Fe(s) + 2HCl(aq) → FeCl₂(aq) + H₂(g) Yếu tố nào sau đây không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
- A.
Diện tích bề mặt iron (Fe)
- B.
Nồng độ dung dịch hydrochloric acid
- C.
Thể tích dung dịch hydrochloric acid
- D.
Nhiệt độ của dung dịch hydrochloric acid
Khi nhiệt độ tăng thêm 10ᵒC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 4 lần. Tốc độ phản ứng sẽ giảm đi bao nhiêu lần nhiệt khi nhiệt độ giảm từ 70ᵒC xuống 40ᵒC?
- A.
8
- B.
16
- C.
32
- D.
64
Nguyên tố halogen nào sau đây là nguyên tố phóng xạ?
- A.
Fluorine
- B.
Chlorine
- C.
Bromine
- D.
Astatine
Halogen nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
- A.
Fluorine
- B.
Chlorine
- C.
Bromine
- D.
Iodine
Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là
- A.
chất khí ở điều kiện thường
- B.
có tính oxi hóa mạnh
- C.
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
- D.
phản ứng mãnh liệt với nước
Thể tích khí Cl₂ (ở điều kiện chuẩn) vừa đủ để tác dụng hết với dung dịch KI thu được 2,54 gam I₂là
- A.
247,9 ml
- B.
495,8 ml
- C.
371,85 ml
- D.
112 ml
Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng?
- A.
H₂ + Br₂ 2HBr
- B.
Cl₂ + H₂O ⇄ HCl + HClO
- C.
3Cl₂ + 6KOH 5KCl + KClO₃ + 3H₂O
- D.
I₂ + H₂O ⇄ HI + HIO
Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI là
- A.
dung dịch HCl
- B.
quỳ tím
- C.
dung dịch AgNO₃
- D.
dung dịch BaCl₂
Phản ứng giữa chất nào sau đây với dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
- A.
KBr
- B.
KI
- C.
NaCl
- D.
NaBr
Hòa tan 1,3 gam Zinc (Zn) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H₂ ở điều kiện chuẩn là
- A.
0,2479 lít
- B.
0,4958 lít
- C.
0,5678 lít
- D.
1,487 lít
Cho dung dịch A chứa 1,17g NaCl tác dụng với dung dịch B chứa 5,1g AgNO₃ thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
- A.
28,70 gam
- B.
43,05 gam
- C.
2,87 gam
- D.
4,31 gam
Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là
- A.
liên kết cộng hóa trị có cực
- B.
liên kết cho – nhận
- C.
liên kết ion
- D.
liên kết cộng hóa trị không cực
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-2-hoa-hoc-10-de-5-3492