Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 (Đề 5)

22 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀n ∈ ℕ, n² – 5n + 9 ≠ 0”.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai tập hợp A = (– 3; 7] và B = [5; 9). Tập hợp A ∩ B là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho sin α = 13\dfrac{1}{3}. Tính giá trị biểu thức P = 3sin² α + cos² α.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho bằng với AB→\overrightarrow{AB} ?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho Cho hình bình hành ABCD tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai vectơ a→\overrightarrow{a} và b→\overrightarrow{b} không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho a→\overrightarrow{a} = (3; -4), b→\overrightarrow{b} = (-1; 2). Tìm tọa độ của a→+b→\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(2; 2). Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho MB→=3MC→\overrightarrow{MB}=3\overrightarrow{MC}. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đoạn thẳng AB, M là điểm thỏa MA→+BA→=0→\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{0}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường tròn tâm O. Từ điểm A nằm ngoài (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC tới (O). Xét mệnh đề: (I) AB→=AC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}; (II) OB→=−OC→\overrightarrow{OB}=-\overrightarrow{OC}; (III) (BO→)=(CO→)\left(\overrightarrow{BO}\right)=\left(\overrightarrow{CO}\right). Mệnh đề đúng là:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Diện tích của tam giác ABC bằng:

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC cân tại A, A^\widehat{A} = 120° và AB = a. Tính BA→⋅CA→\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{CA}.

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A(2; 5), B(1; 3), C(5; – 1). Tìm tọa độ điểm K sao cho AK→=3BC→+2CK→\overrightarrow{AK}=3\overrightarrow{BC}+2\overrightarrow{CK}.

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a→\overrightarrow{a} và b→\overrightarrow{b} có (a→)\left(\overrightarrow{a}\right) = 4, (b→)\left(\overrightarrow{b}\right) = 5 và (a→,b→)\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right) = 120°. Tính (a→+b→)\left(\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}\right).

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho giá trị gần đúng của 37\dfrac{3}{7} là 0,429. Sai số tuyệt đối của số 0,429 là

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Số quy tròn của số gần đúng a với độ chính xác d trong trường hợp a‾\overline{a} = 2,4653245 ± 0,006 là

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Điểm kiểm tra môn Toán của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau: 7 2 3 5 8 2 8 5 8 4 9 6 6 1 9 3 6 7 3 6 6 7 2 9 Mốt của mấu số liệu trên là

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho mẫu số liệu: 1 1 3 6 7 8 8 9 10 Số trung bình của mẫu số liệu trên gần nhất với số nào dưới đây?

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ở Câu 22 là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho phương sai của mẫu số liệu bằng 4. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 10 ngày: 7 9 13 20 40 7 18 19 21 25 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là

Tất cả đề thi & luyện tập