Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 23/9/2026
Đề thi Học kì 1 Toán 10 (Đề 5)
Toán
Thời gian làm bài: 90 phútSố câu: 22
Họ và tên:
Lớp:
Điểm:
Câu 1.
Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀n ∈ ℕ, n² – 5n + 9 ≠ 0”.
A.
“∃n ∈ ℕ, n² – 5n + 9 ≤ 0”
B.
“∃n ∈ ℕ, n² – 5n + 9 ≥ 0”
C.
“∃n ∈ ℕ, n² – 5n + 9 = 0”
D.
“∃n ∈ ℕ, n² – 5n + 9 ≠ 0”
Câu 2.
Cho hai tập hợp A = (– 3; 7] và B = [5; 9). Tập hợp A ∩ B là
A.
[5; 7]
B.
(5; 7)
C.
(– 3; 9)
D.
[– 3; 9]
Câu 3.
Cho sin α = 31. Tính giá trị biểu thức P = 3sin² α + cos² α.
A.
P = 259
B.
P = 925
C.
P = 911
D.
P = 119
Câu 4.
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Hãy tìm các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của lục giác và tâm O sao cho bằng với AB ?
A.
FO,OC,FD
B.
FO,AC,ED
C.
BO,OC,ED
D.
FO,OC,ED
Câu 5.
Cho Cho hình bình hành ABCD tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AO+BO−CO+DO=0
B.
AO+BO+CO+DO=0
C.
AO+OB+CO−OD=0
D.
OA−OB+CO+DO=0
Câu 6.
Cho hai vectơ a và b không cùng phương. Hai vectơ nào sau đây là cùng phương?
A.
u=2a+3b và v=21a−3b
B.
u=53a+3b và v=2a−53b
C.
u=32a+3b và v=2a−9b
D.
u=2a−23b và v=−31a+41b
Câu 7.
Cho a = (3; -4), b = (-1; 2). Tìm tọa độ của a+b.
A.
(– 4; 6)
B.
(2; – 2)
C.
(4; – 6)
D.
(– 3; – 8)
Câu 8.
Cho tam giác ABC có tọa độ ba đỉnh lần lượt là A(2; 3), B(5; 4), C(2; 2). Tọa độ trọng tâm G của tam giác có tọa độ là
A.
(3; 3)
B.
(2; 2)
C.
(1; 1)
D.
(4; 4)
Câu 9.
Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho MB=3MC. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AM=−21AB+23AC
B.
AM=2AB+AC
C.
AM=AB−AC
D.
AM=21(AB+AC)
Câu 10.
Cho đoạn thẳng AB, M là điểm thỏa MA+BA=0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
M là trung điểm AB
B.
M trùng A
C.
M trùng B
D.
A là trung điểm MB
Câu 11.
Cho đường tròn tâm O. Từ điểm A nằm ngoài (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC tới (O). Xét mệnh đề: (I) AB=AC; (II) OB=−OC; (III) (BO)=(CO). Mệnh đề đúng là:
A.
Chỉ (I)
B.
(I) và (III)
C.
(I), (II), (III)
D.
Chỉ (III)
Câu 12.
Tam giác ABC có a = 21, b = 17, c = 10. Diện tích của tam giác ABC bằng:
A.
S = 16
B.
S = 24
C.
S = 48
D.
S = 84
Câu 13.
Cho tam giác ABC cân tại A, A = 120° và AB = a. Tính BA⋅CA.
A.
2a2
B.
−2a2
C.
2a23
D.
−2a23
Câu 14.
Cho A(2; 5), B(1; 3), C(5; – 1). Tìm tọa độ điểm K sao cho AK=3BC+2CK.
A.
K(– 4; 5)
B.
K(4; – 5)
C.
K(4; 5)
D.
K(– 4; – 5)
Câu 15.
Cho hai vectơ a và b có (a) = 4, (b) = 5 và (a,b) = 120°. Tính (a+b).
A.
21
B.
61
C.
21
D.
61
Câu 16.
Cho giá trị gần đúng của 73 là 0,429. Sai số tuyệt đối của số 0,429 là
A.
0,0001
B.
0,0002
C.
0,0004
D.
0,0005
Câu 17.
Số quy tròn của số gần đúng a với độ chính xác d trong trường hợp a = 2,4653245 ± 0,006 là
A.
2,46
B.
2,47
C.
2,5
D.
2,465
Câu 18.
Điểm kiểm tra môn Toán của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau: 7 2 3 5 8 2 8 5 8 4 9 6 6 1 9 3 6 7 3 6 6 7 2 9 Mốt của mấu số liệu trên là
A.
2
B.
6
C.
7
D.
9
Câu 19.
Cho mẫu số liệu: 1 1 3 6 7 8 8 9 10 Số trung bình của mẫu số liệu trên gần nhất với số nào dưới đây?
A.
7,5
B.
7
C.
6,5
D.
5,9
Câu 20.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ở Câu 22 là
A.
2
B.
7
C.
8,5
D.
9
Câu 21.
Cho phương sai của mẫu số liệu bằng 4. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là
A.
4
B.
2
C.
16
D.
8
Câu 22.
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 10 ngày: 7 9 13 20 40 7 18 19 21 25 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là
A.
33
B.
23
C.
13
D.
3
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-toan-10-de-5-3343