Grade

Đề thi giữa học kì 2 Vật lí 11 - Đề số 5

28 câu trắc nghiệm vật lí lớp 11, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Vật líLớp 11Luyện tập28 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Đối với điện trường xung quanh một điện tích điểm Q đặt trong chân không, độ lớn của vectơ cường độ điện trường tại một điểm M không phụ thuộc vào

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Một điện tích q bay vào trong một điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Trong suốt quá trình chuyển động, thế năng điện của điện tích đó

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Dọc theo đường sức điện của một điện tích âm được đặt trong chân không, điện thế sẽ

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Hai tụ điện có điện dung lần lượt C1=2μ{C_1} = 2\muF, C2=3μ{C_2} = 3\muF ghép song song. Mắc bộ tụ điện đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 V. Điện tích của các tụ điện là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Quạt điện nhà bạn A bị hỏng chiếc tụ điện như Hình III.1 và cần được thay thế. Cửa hàng đồ điện có một số loại tụ điện đang bán như sau:

    (a):2μ2\muF - 300V; (b): 2,5μ2,5\muF - 300 V;

    (c):2,5μ2,5\muF - 100V; (d): 1,5μ1,5\muF - 250V;

    (e): 1μ1\muF - 250V.

    Bạn A có thể chọn phương án mua nào để thay cho tụ hông?

    Bấm vào hình để phóng to
  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiễm điện do

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k=9.109.Nm2C2k = {9.10^9}.\frac{{N{m^2}}}{{{C^2}}} là hằng số Coulomb?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Đơn vị của cường độ điện trường là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Những phát biểu nào sau đây là đúng?

    (1) Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại một điểm phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt tại điểm đó.

    (2) Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm cùng chiều với lực tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

    (3) Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại điểm đó.

    (4) Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau.

    (5) Điện trường do điện tích âm gây ra trong không gian là điện trường đều.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn từ/cụm từ thích hợp trong bảng dưới đây để điền vào chỗ trống.

    chỉ có một

    độ mạnh

    âm

    dương

    khép kín

    không kín

    có nhiều

    song song

    độ mạnh yếu

    bằng nhau

    - Đường sức điện có các đặc điểm sau:

    + Tại mỗi điểm trong điện trường (1)... đường sức điện đi qua. Số lượng đường sức điện qua một đơn vị điện tích vuông góc với đường sức tại một điểm trong không gian đặc trưng cho (2) ... của điện trường tại điểm đó.

    + Các đường sức điện là những đường cong (3)... Đường sức điện phải bắt đầu từ một điện tích (4)... (hoặc ở vô cực) và kết thúc ở điện tích (5)... (hoặc ở vô cực).

    - Điện trường đều có các đường sức điện (6) ... và cách đều nhau.

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cường độ điện trường do hai điện tích dương gây ra tại một điểm M lần lượt có độ lớn là 7 V/m và 15 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại M có thể nhận giá trị nào sau đây?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra tại một điểm M là E→\overrightarrow E. Đặt tại M một điện tích thử dương. Nếu ta thay điện tích thử ấy bằng một điện tích âm, độ lớn gấp 4 lần điện tích thử ban đầu thì cường độ điện trường tại M thay đổi như thế nào?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Công của lực điện tác dụng lên một điện tích

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn từ/cụm từ thích hợp trong bảng dưới đây để điền vào chỗ trống.

    điện trường

    âm

    từ trường

    công

    dương

    lực

    thế năng điện

    hiệu điện thế

    Điện thế tại một điểm trong (1)... là đại lượng đặc trưng cho (2) ... tại vị trí đó và được xác định bằng (3) ... mà ta cần thực hiện để dịch chuyển một đơn vị điện tích (4)... từ vô cực về điểm đó.

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không chính xác?

    (1) Công của lực điện bằng độ giảm thế năng điện.

    (2) Lực điện thực hiện công dương thì thế năng điện tăng.

    (3) Công của lực điện không phụ thuộc vào độ lớn cường độ điện trường.

    (4) Công của lực điện khác 0 khi điện tích dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau trên một đường vuông góc với đường sức điện của điện trường đều.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu, xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận xét nào sau đây đúng?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn từ/cụm từ thich hợp trong bảng dưới đây để điền vào các chỗ trống.

    phụ thuộc

    không phụ thuộc

    cường độ điện trường

    hằng số điện môi

    điện tích

    tích điện

    cấu tạo

    điện dung

    hiệu điện thế

    fara

    Các chất điện môi chứa ít hoặc không có hạt mang điện tự do, không cho (1) ... chạy qua. Mỗi chất điện môi được đặc trưng bởi (2)..., kí hiệu là ε.

    Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng (3) ... của tụ, phụ thuộc vào (4)... của tụ điện và (5)... vào hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Ghép nối tiếp hai tụ điện có điện dung lần lượt là C1 và C2 (với C1>C2) thành một bộ tụ có điện dung C. Sắp xếp đúng là

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000μF−63V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Hệ nào sau đây có thể coi tương đương như một tụ điện?

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công nào nào sau đây?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không sử dụng tụ điện?

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 pF – 200 V. Tụ điện tích trữ được năng lượng tối đa là

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế giữa hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Xét các tụ điện giống nhau có điện dung C=20pF. Ghép các tụ điện thành bộ tụ như Hình 15.1 và nối hai điểm M, N với nguồn điện có hiệu điện thế U = 12V. Điện tích của bộ tụ là

    Bấm vào hình để phóng to
Tất cả đề thi & luyện tập