Grade

Đề thi giữa học kì 1 Toán 6 - Đề số 5

25 câu hỏi toán lớp 6, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 6Luyện tập25 câu60 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính 55.595^{5}.5^{9}bằng:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Số 19 được viết trong hệ La Mã là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Luỹ thừa 333^{3}có giá trị bằng:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Các số 2;19;292;19;29. Số nào là số nguyên tố

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A={3;x;y;7}\left. \text{A} = \text{\{}3;x;y;7 \right\} ta có:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Số 2437524375 là số

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Tìm x∈Nx \in {\mathbb{N}} biết (x−1).22=44(x - 1).22 = 44 thì x bằng:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Số chia hết cho cả 2;3;5;92;3;5;9 là:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả phép chia 1010:10510^{10}:10^{5} là:

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Xét tập hợp N\mathbb{N}, trong các số sau, bội của 14 là:

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả phân tích số 420420 ra thừa số nguyên tố là:

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Nếu m⋮5m \vdots 5 và n⋮5n \vdots 5 thì m+nm + n chia hết cho:

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính 3.52−16:223.5^{2} - 16:2^{2} bằng:

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Số x mà 2x.22=282^{x}.2^{2} = 2^{8} là:

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Tam giác đều ABC có:

  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCD cóAB=6cmAB = 6cm;BC=4cmBC = 4cm; AH=2cmAH = 2cm (AH là đường cao ứng với cạnh CD). Chu vi hình bình hành ABCD là?

  18. 18Một đáp án · Nhận biết

    Hình sau có bao nhiêu hình vuông

    Bấm vào hình để phóng to
  19. 19Một đáp án · Nhận biết

    Cho chu vi hình thoi là 20cm20cm. Độ dài cạnh hình thoi là:

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng là 8m. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Diện tích hình vuông đó là:

  21. 21Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

    a) 19.65+35.1919.65 + 35.19

    b) 1024:(25.129−25.121)1024:(2^{5}.129 - 2^{5}.121)

    c) 5.32−32:425.3^{2} - 32:4^{2}

    0 từ
  22. 22Tự luận · Thông hiểu

    Tìm số tự nhiên x, biết:

    a) 100−7(x−5)=58100 - 7(x - 5) = 58

    b) 4.2x−3=1254.2^{x} - 3 = 125

    0 từ
  23. 23Tự luận · Vận dụng

    a) Viết tập hợp A các số tự nhiên n vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, biết 32≤n≤6232 \leq \text{n} \leq 62

    b) Thay * bằng chữ số nào để được số 607∗‾\overline{607*} chia hết cho cả 2 và 3

    0 từ
  24. 24Tự luận · Vận dụng

    Một hình bình hành ABCD cóAB=71cmAB = 71cm. Người ta thu hẹp hình bình hành đó thành hình bình hành AEGD có diện tích nhỏ hơn diện tích hình bình hành ban đầu là 6550m26550m^{2} và EB=19cmEB = 19cm. Tính diện tích hình bình hành ban đầu.

    Bấm vào hình để phóng to
    0 từ
  25. 25Tự luận · Vận dụng

    Cho A=1+2+22+23+...+211\text{A} = 1 + 2 + 2^{2} + 2^{3} + ... + 2^{11}

    Không tính tổng A, hãy chứng tỏ A chia hết cho 3.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập