Grade

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 4 - Đề số 5

11 câu hỏi toán lớp 4, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 4Luyện tập11 câu40 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Hồng nói hai phân số 4892\frac{{48}}{{92}}và 3669\frac{{36}}{{69}} bằng nhau, nhưng Lan lại nói chúng không bằng nhau. Em hãy cho biết bạn nào nói đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng 98\frac{9}{8} số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ ?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Một tổ sản xuất có 25 công nhân. Tháng thứ nhất tổ đó làm được 954 sản phẩm, tháng thứ hai làm được 821 sản phẩm, tháng thứ ba làm được 1 350 sản phẩm. Hỏi trong cả ba tháng đó trung bình mỗi công nhân của tổ đó làm được bao nhiêu sản phẩm?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Sắp xếp các phân số 1518;32;52;57\frac{{15}}{{18}};\frac{3}{2};\frac{5}{2};\frac{5}{7} theo thứ tự từ lớn đến bé là:

  5. 5Một đáp án · Vận dụng

    Hùng được bố cho 100 000 đồng để mua truyện tranh. Biết 3 quyển truyện có giá 39 000 đồng. Nếu Hùng đưa cô bán hàng 100 000 đồng để mua 7 quyển truyện như thế thì cô bán hàng phải trả lại Hùng bao nhiêu tiền?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Phân số nào không bằng phân số 915\frac{9}{{15}}?

  7. 7Tự luận · Thông hiểu

    Tính

    a) 524+34=............................................\frac{5}{{24}} + \frac{3}{4} = ............................................

    b) 4−58=.................................................4 - \frac{5}{8} = .................................................

    c) 712×914=............................................\frac{7}{{12}} \times \frac{9}{{14}} = ............................................

    d) 413:56=................................................\frac{4}{{13}}:\frac{5}{6} = ................................................

    0 từ
  8. 8Tự luận · Thông hiểu

    Tìm giá trị của ? biết rằng:

    a) (1 280 + ?) x 12 = 45 924

    b) ? + 61 728 : 24 = 4 150

    0 từ
  9. 9Tự luận · Thông hiểu

    An có 18 viên bi, Bình có 16 viên bi, Hùng có số viên bi bằng trung bình cộng số bi của An và Bình, Dũng có số bi bằng trung bình cộng số bi của Bình và Hùng. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?

    0 từ
  10. 10Tự luận · Vận dụng

    Cô giáo mua 40 quyển vở cho 3 tổ của lớp. Tổ 1 được 14\frac{1}{4} số vở, tổ 2 nhận được 25\frac{2}{5} số vở còn lại. Hỏi tổ 3 nhận được bao nhiêu quyển vở ?

    0 từ
  11. 11Tự luận · Vận dụng

    Tính bằng cách thuận tiện.

    a) 125 x 17 x 5 x 16

    b) 59×817+49×817\frac{5}{9} \times \frac{8}{{17}} + \frac{4}{9} \times \frac{8}{{17}}

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập