Grade

Đề kiểm tra học kì 2 Toán 4 - Đề số 3

10 câu hỏi toán lớp 4, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 4Luyện tập10 câu40 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Đã tô màu 47\frac{4}{7} hình nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Có hai xe chở 74\frac{7}{4} tấn hoa quả đến các siêu thị. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 38\frac{3}{8} tấn. Vậy khối lượng hoa quả xe thứ hai chở là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: 37\frac{3}{7}+ .?. = 98\frac{9}{8}

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Mỗi bao xi măng cân nặng 50 kg. Hỏi cần bao nhiêu bao xi măng như thế để có 4 tấn xi măng?

  5. 5Một đáp án · Vận dụng

    Một cửa hàng nhập về 8 tạ gạo. Hôm qua cửa hàng bán được 25\frac{2}{5} số gạo nhập về. Hôm nay bán được 310\frac{3}{{10}} số gạo nhập về. Vậy trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức 136 x 11 – 11 x 36 là:

  7. 7Tự luận · Thông hiểu

    Đặt tính rồi tính.

    a) 34 120 x 56

    b) 29 655 : 45

    0 từ
  8. 8Tự luận · Thông hiểu

    Tìm ?

    a) ? - 514=37\frac{5}{{14}} = \frac{3}{7}

    b) 211\frac{2}{{11}} x ? =45= \frac{4}{5}

    0 từ
  9. 9Tự luận · Vận dụng

    Trung bình cộng số tuổi của bố và mẹ là 39 tuổi. Trung bình cộng số tuổi của bố, mẹ và Lan là 30 tuổi. Tính số tuổi của Lan.

    0 từ
  10. 10Tự luận · Vận dụng

    Tính bằng cách thuận tiện.

    a) 85+36+2+45+32+35\frac{8}{5} + \frac{3}{6} + 2 + \frac{4}{5} + \frac{3}{2} + \frac{3}{5}

    b) (1−12)(1 - \frac{1}{2})×(1−13)(1 - \frac{1}{3})×(1−14)(1 - \frac{1}{4})×(1−15)(1 - \frac{1}{5})

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập