Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 5 - Đề số 2
10 câu hỏi toán lớp 5, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Số thập phân gồm 7 chục, 3 đơn vị, 9 phần nghìn viết là:
Đáp án: <p>73,009</p>
Phương pháp giải:
Muốn viết (hoặc đọc) số thập phân, trước hết viết (hoặc đọc) phần nguyên, viết (hoặc đọc) dấu phẩy, sau đó viết (hoặc đọc) phần thập phân.
Lời giải chi tiết:
Số thập phân gồm 7 chục, 3 đơn vị, 9 phần nghìn viết là: 73,009
- 2Một đáp án · Nhận biết
Hỗn số được viết dưới dạng số thập phân là:
Đáp án: <p>31,05</p>
Phương pháp giải:
Áp dụng cách viết
Lời giải chi tiết:
Hỗn số được viết dưới dạng số thập phân là: 31,05
- 3Một đáp án · Thông hiểu
Số thập phân bé nhất trong các số 241,25 ; 241,205 ; 240,98 ; 240,908 là:
Đáp án: <p>240,908</p>
Phương pháp giải:
So sánh các chữ số ở cùng một hàng lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết:
Ta có 240,908 < 240,98 < 241,205 < 241,25
Vậy số thập phân bé nhất trong các số đã cho là 240,908
- 4Một đáp án · Thông hiểu
Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm của 15 l 78 ml = …….. l là:
Đáp án: <p>15,078</p>
Phương pháp giải:
Chuyển về hỗn số có chứa phân số thập phân rồi viết dưới dạng số thập phân.
Lời giải chi tiết:
Ta có: 15 l 78 ml = l = 15,078 l
- 5Một đáp án · Thông hiểu
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 2 km2 5ha …… 2,5 km2 là:
Đáp án: <p><</p>
Phương pháp giải:
Áp dụng cách đổi: 1 km2 = 100 ha
Lời giải chi tiết:
Đổi: 2 km2 5ha = 2,05 km2
Vậy 2 km2 5ha < 2,5 km2
- 6Một đáp án · Vận dụng
Một khu đất dạng hình chữ nhật có chiều dài 210 m, chiều rộng bằng chiều dài. Hỏi khu đất đó có diện tích là bao nhiêu héc-ta?
Đáp án: <p>3,15 ha</p>
Phương pháp giải:
- Tìm chiều rộng khu đất = chiều dài x
- Diện tích khu đất = chiều dài x chiều rộng
Lời giải chi tiết:
Chiều rộng khu đất là (m)
Diện tích khu đất là: 210 x 150 = 31 500 (m2) = 3,15 ha
- 7Tự luận · Thông hiểu
Hoàn thành bảng sau:
Bấm vào hình để phóng to 0 từ - 8Tự luận · Vận dụng
Tính giá trị của biểu thức.
0 từ - 9Tự luận · Thông hiểu
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 29 kg 35 g = …….. kg
b) 18 dm2 40 cm2 = …………… dm2
c) 6 ha 250 m2 = …………… ha
d) 75 200 ha = ……… km2
0 từ - 10Tự luận · Vận dụng
Gia đình Nam có một thửa ruộng dạng hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Gia đình Nam trồng lúa trên thửa ruộng đó. Cứ 1 m2 thu hoạch được kg thóc. Hỏi:
a) Gia đình Nam thu được bao nhiêu tạ thóc trên thửa ruộng đó?
b) Biết mỗi ki-lô-gam thóc được mua với giá là 16 500 đồng. Vậy nếu bán hết số thóc đó thì gia đình Nam thu được bao nhiêu tiền?
0 từ