Grade

Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Phước Thạnh – TP HCM

21 câu hỏi toán lớp 6, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 6Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợpA={a ;  5 ;  b ;  7}A = \left\{ {a\,;\,\, 5\,;\,\, b\,;\,\, 7} \right\}. Cách viết nào sau đây đúng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Số lớn nhất có 33 chữ số khác nhau là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Thứ tự thực hiện phép tính: 200−3  ⋅  42+5200 - 3\,\, \cdot \,\, 4^{2} + 5 là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của 36:323^{6}:3^{2} là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong các số sau, số chia hết cho 99 là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Số nguyên tố trong các số sau là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong các số sau, số nào không phải là ước của 1212?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Phân số nào là phân số tối giản, trong các phân số sau?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF, khẳng định nào sau đây là đúng

    Bấm vào hình để phóng to
  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho tập hợp A={20 ;  21 ;  22 ;  23}A = \left\{ {20\,;\,\, 21\,;\,\, 22\,;\,\, 23} \right\}. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

    a

    Có 22 số chia hết cho 55.

    b

    Có 22 số chia hết cho 22.

    c

    Có 11 số chia hết cho 33.

    d

    Các số trong tập hợp AA đều là hợp số.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho hình vuông ABCDABCD có AB=6 cmAB = 6\,\text{cm}. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

    Bấm vào hình để phóng to
    a

    Các góc của hình vuông bằng nhau và bằng 6060 độ.

    b

    AC=BDAC = BD.

    c

    BD=6 cmBD = 6\,\text{cm}.

    d

    BC=6 cmBC = 6\,\text{cm}.

  15. 15Tự luận · Nhận biết

    Viết tập hợp AA các số tự nhiên nhỏ hơn 44 bằng cách liệt kê các phần tử.

    0 từ
  16. 16Tự luận · Nhận biết

    Các số La Mã VIIVII và XVXV được viết trong hệ thập phân là?

    0 từ
  17. 17Tự luận · Nhận biết

    Viết số 99 và 2626 dưới dạng số La Mã.

    0 từ
  18. 18Tự luận · Thông hiểu

    Tìm x∈x \inƯ(20)(20) và x≥5x \geq 5?

    0 từ
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    a) Biểu diễn số 23452345 dưới dạng tổng các lũy thừa của 1010.

    b)Tìm BCNN(42,60)\left( {42, 60} \right).

    0 từ
  20. 20Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính:

    a) 47⋅64+47⋅3647\mkern6mu \cdot \mkern6mu 64 + 47\mkern6mu \cdot \mkern6mu 36;

    b) 210+90⋅[65−(18−10)2]210 + 90\mkern6mu \cdot \mkern6mu \left\lbrack {65 - \left( {18 - 10} \right)^{2}} \right\rbrack.

    0 từ
  21. 21Tự luận · Vận dụng

    An đã lập kế hoạch trong vòng 3030 ngày sẽ tiết kiệm mỗi ngày 1000010\mkern6mu 000 đồng để mua một món quà tặng mẹ nhân dịp sinh nhật. Thực tế 2525 ngày đầu mỗi ngày An đã tiết kiệm được 1000010\mkern6mu 000 đồng, nhưng món quà An dự định mua tặng mẹ có giá 350000350\mkern6mu 000 đồng. Hỏi 55 ngày còn lại mỗi ngày An phải tiết kiệm bao nhiêu tiền để có thể mua món quà sinh nhật đó tặng mẹ?

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập