Grade

Đề cuối kì 2 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Việt Hưng – Hà Nội

13 câu hỏi toán lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 6Luyện tập13 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Số đôi giày size 37 và size 38 bán ra trong quý II của một cửa hàng được biểu diễn trong biểu đồ ở hình dưới đây.

    Tổng số giày cả hai size đã bán trong tháng 6 là:

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Số đôi giày size 37 và size 38 bán ra trong quý II của một cửa hàng được biểu diễn trong biểu đồ ở hình dưới đây.

    Trong quý II, số giày size 37 bán được nhiều hơn số giày size 38 là:

    Bấm vào hình để phóng to
  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Một cung thủ bắn mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:

    Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Cung thủ bắn được số điểm lớn hơn 8” là:

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Tung một đồng xu cân đối 20 lần ta được kết quả như sau:

    (Lưu ý: S: mặt sấp; N: mặt ngửa)

    Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Mặt xuất hiện là mặt ngửa” là:

    Bấm vào hình để phóng to
  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Phân số nào sau đây là phân số dương:

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Phân số nhỏ nhất trong các phân số −23,54,32,11−5\dfrac{- 2}{3},\dfrac{5}{4},\dfrac{3}{2},\dfrac{11}{- 5} là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai tia OMOM và ONON đối nhau thì trong ba điểm O, M, NO,\ M,\ N điểm nằm giữa hai điểm còn lại là:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ bên. Khẳng định đúng là:

    Bấm vào hình để phóng to
  9. 9Tự luận · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):

    a) 4,55+3,454,55 + 3,45

    b) −415+922+11322+−1115\dfrac{- 4}{15} + \dfrac{9}{22} + 1\dfrac{13}{22} + \dfrac{- 11}{15}

    c) 511⋅57+511⋅27+611\dfrac{5}{11} \cdot \dfrac{5}{7} + \dfrac{5}{11} \cdot \dfrac{2}{7} + \dfrac{6}{11}

    d) 3845−(845−1751)\dfrac{38}{45} - \left( {\dfrac{8}{45} - \dfrac{17}{51}} \right)

    0 từ
  10. 10Tự luận · Thông hiểu

    Tìm x biết:

    a) x−15=211x - \dfrac{1}{5} = \dfrac{2}{11}

    b) 49+59:x=−23\dfrac{4}{9} + \dfrac{5}{9}:x = \dfrac{- 2}{3}

    c) (x−45)2=125\left( {x - \dfrac{4}{5}} \right)^{2} = \dfrac{1}{25}

    0 từ
  11. 11Tự luận · Vận dụng

    Theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT quy định về đánh giá học sinh THCS, kết quả học tập của học sinh trong cả năm học được đánh giá theo 01 trong 04 mức: Tốt, Khá, Đạt và Chưa đạt. Lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, số học sinh có kết quả học tập Tốt bằng 25\dfrac{2}{5}số học sinh cả lớp. Số học sinh có kết quả học tập Khá bằng 119\dfrac{11}{9} số học sinh có kết quả học tập Tốt. Còn lại là học sinh có kết quả học tập Đạt. Không có học sinh nào có kết quả học tập Chưa đạt. Tính số học sinh có kết quả học tập Tốt, Khá, Đạt của lớp 6A.

    0 từ
  12. 12Tự luận · Vận dụng

    Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 4cm, ON = 8cm.

    a) Tính độ dài đoạn thẳng MN.

    b) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?

    c) Gọi I là trung điểm của MN. Tính độ dài đoạn thẳng OI.

    0 từ
  13. 13Tự luận · Vận dụng

    Cho A=11.2+12.3+13.4+...+119.20A = \dfrac{1}{1.2} + \dfrac{1}{2.3} + \dfrac{1}{3.4} + ... + \dfrac{1}{19.20} và B=12.4+14.6+16.8+...+138.40B = \dfrac{1}{2.4} + \dfrac{1}{4.6} + \dfrac{1}{6.8} + ... + \dfrac{1}{38.40}. Tính AB\dfrac{A}{B}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập