Grade

13 Bài tập tổng hợp Toán 8 Kết nối tri thức Chương 2

12 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập12 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phân tích đa thức 27y3+9y2+y+12727y^3+9y^2+y+\dfrac{1}{27} thành nhân tử ta được

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tích (2x−3)(2x+3)\left(2x-3\right)\left(2x+3\right) có kết quả bằng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Điền vào chỗ trống: (12x−y)2=14x2−......+y2\left(\dfrac{1}{2}x-y\right)^2=\dfrac{1}{4}x^2-......+y^2

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Rút gọn biểu thức (a+b)2−(a−b)2\left(a+b\right)^2-\left(a-b\right)^2 được kết quả là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng.

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Đẳng thức đúng là

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức Q=(x2+xy+y2)(x−y)+(x2−xy+y2)(x+y)Q=\left(x^2+xy+y^2\right)\left(x-y\right)+\left(x^2-xy+y^2\right)\left(x+y\right) là

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Đẳng thức nào sau đây là sai?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các biểu thức sau, biểu thức nào luôn nhận giá trị dương:

  10. 10Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    . Cho biểu thức C=−x2−y2+4x−4y+2C=-x^2-y^2+4x-4y+2

    a

    C=10−(x−2)2+(y+2)2C=10-\left(x-2\right)^2+\left(y+2\right)^2

    b

    Không có giá trị nào của x, y để C = 0.

    c

    Giá trị nhỏ nhất của C = 10.

    d

    Biểu thức C đạt giá trị lớn nhất khi x=2,y=−2.x=2,y=-2.

  11. 11Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện x+y=4;x2+y2=20x+y=4;x^2+y^2=20. Tính giá trị của biểu thức x3+y3x^3+y^3Đáp án:
  12. 12Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Cho x+y=1.x+y=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x3+y3+xyA=x^3+y^3+xy. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập