
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
13 Bài tập tổng hợp Toán 8 Kết nối tri thức Chương 2
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 12
Câu 1. Phân tích đa thức 27y3+9y2+y+271 thành nhân tử ta được
- A.
(3y+31)3.
- B.
(3y−31)3.
- C.
(31−3y)3.
- D.
(−31−3y)3.
Câu 2. Tích (2x−3)(2x+3) có kết quả bằng
- A.
4x2−9.
- B.
2x2−3.
- C.
4x2+9.
- D.
4x2+12x+9.
Câu 3. Điền vào chỗ trống: (21x−y)2=41x2−......+y2
- A.
2xy
- B.
xy
- C.
-2xy
- D.
21xy.
Câu 4. Rút gọn biểu thức (a+b)2−(a−b)2 được kết quả là
- A.
4ab
- B.
-4ab
- C.
0
- D.
2b²
Câu 5. Chọn khẳng định đúng.
- A.
(x−1)(x2+x+1)=x3−1
- B.
(x−1)(x+1)=1−x2.
- C.
(x−1)(x+1)=x2+1.
- D.
(x−1)(x2+x+1)=1−x2.
- A.
27+27x+9x2+x3=(3+x)3.
- B.
x3−3x2+3x−1=(1−x)3.
- C.
1−2y+y2=−(y−1)2.
- D.
1−x2y4=−(1−xy2)(1+xy2)
Câu 7. Rút gọn biểu thức Q=(x2+xy+y2)(x−y)+(x2−xy+y2)(x+y) là
- A.
0
- B.
2y3
- C.
2xy
- D.
2x3.
Câu 8. Đẳng thức nào sau đây là sai?
- A.
(a+b)2−(a−b)2=4ab.
- B.
(a+b)2+(a−b)2=2(a2+b2)
- C.
(−a−b)2=−(a+b)2.
- D.
(−a−b)(−a+b)=a2−b2.
Câu 9. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào luôn nhận giá trị dương:
- A.
A=x2−x−6.
- B.
B=x2+x−2.
- C.
C=x2−x+1.
- D.
D=x2+6x−1.
Câu 10. . Cho biểu thức C=−x2−y2+4x−4y+2
- A)
C=10−(x−2)2+(y+2)2
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Không có giá trị nào của x, y để C = 0.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Giá trị nhỏ nhất của C = 10.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Biểu thức C đạt giá trị lớn nhất khi x=2,y=−2.
☐ Đúng ☐ Sai
Câu 11. . Cho các số thực x, y thỏa mãn điều kiện x+y=4;x2+y2=20. Tính giá trị của biểu thức x3+y3Đáp án: Câu 12. . Cho x+y=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x3+y3+xy. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)Đáp án: — HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/13-bai-tap-tong-hop-toan-8-chuong-2-5193