Grade

13 Bài tập tổng hợp Toán 8 Kết nối tri thức Chương 1

12 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập12 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức dưới đây sau: 2025;x2+2y2;1x+3y;x3+3xy;z+2y2025;x^2+2y^2;\dfrac{1}{x}+3y;\dfrac{x}{3}+3xy;\sqrt{z}+2y

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho đa thức P(x)=3+5x2−3x3+4x2−2x−x3+5x5P\left(x\right)=3+5x^2-3x^3+4x^2-2x-x^3+5x^5. Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x)P\left(x\right) theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Bậc của đa thức 3x2y3−xy−2x2y3+xy+13x^2y^3-xy-2x^2y^3+xy+1 là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính 3xy.4x2y3xy.4x^2y là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiểu rộng là x(m),x\left(m\right), chiều dài hơn chiều rộng 4 (m). Đa thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đó là

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định đúng là

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Đơn thức 10x3y2z310x^3y^2z^3 chia hết cho đơn thức nào?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép chia 6x3+4x2−2x6x^3+4x^2-2x cho đơn thức (−2x)\left(-2x\right) là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Đa thức N thỏa mãn N−(xy−2y2)=4xy+x2−9y2N-\left(xy-2y^2\right)=4xy+x^2-9y^2 là

  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Kết quả của phép chia (20x3−15x2+5x):5x\left(20x^3-15x^2+5x\right):5x bằng

  11. 11Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho đa thức A=13x2y+xy2−xy+12xy2−5xy−13x2y.A=\dfrac{1}{3}x^2y+xy^2-xy+\dfrac{1}{2}xy^2-5xy-\dfrac{1}{3}x^2y.

    a

    Thu gọn được A=32xy2−6xy.A=\dfrac{3}{2}xy^2-6xy.

    b

    Đa thức A có bậc là 3.

    c

    Giá trị của A tại x = 2; y = -1 là 9.

    d

    Đa thức B=A+6xy−1,5xy2B=A+6xy-1,5xy^2 có giá trị không phụ thuộc vào biến x; y.

  12. 12Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Tính giá trị của biểu thức C=(a2−2)(a2+a−1)C=\left(a^2-2\right)\left(a^2+a-1\right)−(a2+a)(a2−3)−a+10.-\left(a^2+a\right)\left(a^2-3\right)-a+10.Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập