
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
13 Bài tập tổng hợp Toán 8 Kết nối tri thức Chương 1
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 12
Câu 1. Có bao nhiêu đa thức trong các biểu thức dưới đây sau: 2025;x2+2y2;x1+3y;3x+3xy;z+2y
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
Câu 2. Cho đa thức P(x)=3+5x2−3x3+4x2−2x−x3+5x5. Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được
- A.
P(x)=3+2x+9x2.
- B.
P(x)=5x5−4x3+9x2−2x+3.
- C.
P(x)=3x5−4x3+9x2.
- D.
P(x)=2x+9.
Câu 3. Bậc của đa thức 3x2y3−xy−2x2y3+xy+1 là
- A.
3
- B.
0
- C.
1
- D.
5
Câu 4. Kết quả của phép tính 3xy.4x2y là
- A.
12x3y2.
- B.
12x2y2.
- C.
12x2y3.
- D.
12x3y3.
Câu 5. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiểu rộng là x(m), chiều dài hơn chiều rộng 4 (m). Đa thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật đó là
- A.
2x+4(m2).
- B.
x2+4x(m2).
- C.
x2−4x(m2).
- D.
2x2+4(m2).
Câu 6. Khẳng định đúng là
- A.
(2x+5y)(2x−5y)=4x2−25y2.
- B.
(2x+5y)(2x−5y)=2x2−5y2.
- C.
(2x+5y)(2x−5y)=4x2+25y2.
- D.
(2x+5y)(2x−5y)=4x2+5y2.
Câu 7. Đơn thức 10x3y2z3 chia hết cho đơn thức nào?
- A.
5x3y2z2.
- B.
−2x4y2z.
- C.
−9x3yz2.
- D.
2x3y3z3.
Câu 8. Kết quả của phép chia 6x3+4x2−2x cho đơn thức (−2x) là
- A.
−3x3−2x+1.
- B.
−3x3+2x+1.
- C.
−3x2−2x+1.
- D.
−3x3−2x−1.
Câu 9. Đa thức N thỏa mãn N−(xy−2y2)=4xy+x2−9y2 là
- A.
N=3xy+x2−11y2.
- B.
N=5xy+x2+7y2.
- C.
N=3xy+x2+7y2.
- D.
N=5xy+x2−11y2.
Câu 10. Kết quả của phép chia (20x3−15x2+5x):5x bằng
- A.
4x2−3x+1.
- B.
4x2+3x+1.
- C.
5x2−3x+1.
- D.
4x3−3x2+x.
Câu 11. Cho đa thức A=31x2y+xy2−xy+21xy2−5xy−31x2y.
- A)
Thu gọn được A=23xy2−6xy.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Đa thức A có bậc là 3.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Giá trị của A tại x = 2; y = -1 là 9.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Đa thức B=A+6xy−1,5xy2 có giá trị không phụ thuộc vào biến x; y.
☐ Đúng ☐ Sai
Câu 12. . Tính giá trị của biểu thức C=(a2−2)(a2+a−1)−(a2+a)(a2−3)−a+10.Đáp án: — HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/13-bai-tap-tong-hop-toan-8-chuong-1-5192