Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY)

Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 29 chương trình, từ 16 đến 26,5 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
16
Cao nhất 2026
26,5
Chương trình
29
Phương thức
6
Hưng YênCông lậpMã trường SKHLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

29 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
—26,526,724,7522Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 24,75, 2025 26,7, 2026 26,5
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
—22,75231926Xu hướng 2023–2026: 2023 26, 2024 19, 2025 23, 2026 22,75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—21,520,516,516,5Xu hướng 2023–2026: 2023 16,5, 2024 16,5, 2025 20,5, 2026 21,5
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—21,5———
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—21———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—19,7518,51616Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 16, 2025 18,5, 2026 19,75
Kinh tế
mã 7310101
—19,5181515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 18, 2026 19,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—19,5181615,5Xu hướng 2023–2026: 2023 15,5, 2024 16, 2025 18, 2026 19,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—18181717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 18, 2026 18
Điện lạnh và điều hòa không khí
mã 7510210
—18171515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 17, 2026 18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—18151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 18
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—182222—Xu hướng 2024–2026: 2024 22, 2025 22, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—1816——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 18
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
—1815——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 18
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—17151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 17
Kế toán
mã 7340301
—17151615Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 16, 2025 15, 2026 17
Khoa học máy tính
mã 7480101
—17161717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 16, 2026 17
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—17161717Xu hướng 2023–2026: 2023 17, 2024 17, 2025 16, 2026 17
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—17161717,5Xu hướng 2023–2026: 2023 17,5, 2024 17, 2025 16, 2026 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—171715,515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,5, 2025 17, 2026 17
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—17———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—17———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—161515,515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,5, 2025 15, 2026 16
Kinh doanh thời trang và dệt may
mã 7340123
—16151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 16
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—161615,515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15,5, 2025 16, 2026 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—16151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 16
Công nghệ hóa thực phẩm
mã 7540103
—16151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 16
Công nghệ may
mã 7540209
—16151515Xu hướng 2023–2026: 2023 15, 2024 15, 2025 15, 2026 16
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—1615——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 16
Thang 30

Học bạ

29 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
—28,528,5128,527Xu hướng 2023–2026: 2023 27, 2024 28,5, 2025 28,51, 2026 28,5
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
—26,3326,526,529Xu hướng 2023–2026: 2023 29, 2024 26,5, 2025 26,5, 2026 26,33
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—25,524,8324,7523Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 24,75, 2025 24,83, 2026 25,5
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—25,5———
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—25,17———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—24,3323,52320Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 23, 2025 23,5, 2026 24,33
Kinh tế
mã 7310101
—24,1723,172119Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 21, 2025 23,17, 2026 24,17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—24,1723,172322Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 23, 2025 23,17, 2026 24,17
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—23,1723,172524Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 25, 2025 23,17, 2026 23,17
Điện lạnh và điều hòa không khí
mã 7510210
—23,1722,52119Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 21, 2025 22,5, 2026 23,17
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—23,1720,832119Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 21, 2025 20,83, 2026 23,17
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—23,1725,8327—Xu hướng 2024–2026: 2024 27, 2025 25,83, 2026 23,17
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—23,1721,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 21,67, 2026 23,17
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
—23,1720,83——Xu hướng 2025–2026: 2025 20,83, 2026 23,17
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—22,520,832320Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 23, 2025 20,83, 2026 22,5
Kế toán
mã 7340301
—22,520,832320Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 23, 2025 20,83, 2026 22,5
Khoa học máy tính
mã 7480101
—22,521,672525Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 25, 2025 21,67, 2026 22,5
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—22,521,672525Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 25, 2025 21,67, 2026 22,5
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—22,521,672525Xu hướng 2023–2026: 2023 25, 2024 25, 2025 21,67, 2026 22,5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—22,522,521,520Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 21,5, 2025 22,5, 2026 22,5
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—22,5———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—22,5———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—21,2520,8321,7520Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 21,75, 2025 20,83, 2026 21,25
Kinh doanh thời trang và dệt may
mã 7340123
—21,2520,832119Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 21, 2025 20,83, 2026 21,25
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—21,2521,6721,520Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 21,5, 2025 21,67, 2026 21,25
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—21,2520,832119Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 21, 2025 20,83, 2026 21,25
Công nghệ hóa thực phẩm
mã 7540103
—21,2520,832119Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 21, 2025 20,83, 2026 21,25
Công nghệ may
mã 7540209
—21,2520,832119Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 21, 2025 20,83, 2026 21,25
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—21,2520,83——Xu hướng 2025–2026: 2025 20,83, 2026 21,25
Thang 30

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

29 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
—22,85———
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
—17,7216——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 17,72
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—16,314,3365/150—Xu hướng 2025–2026: 2025 14,33, 2026 16,3
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—16,3———
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—15,73———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—14,371365/150—Xu hướng 2025–2026: 2025 13, 2026 14,37
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—14,1312,6765/150—Xu hướng 2025–2026: 2025 12,67, 2026 14,13
Kinh tế
mã 7310101
—14,1312,67——Xu hướng 2025–2026: 2025 12,67, 2026 14,13
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—12,7312,6765/150—Xu hướng 2025–2026: 2025 12,67, 2026 12,73
Điện lạnh và điều hòa không khí
mã 7510210
—12,7312——Xu hướng 2025–2026: 2025 12, 2026 12,73
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—12,7311,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,5, 2026 12,73
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
—12,7311——Xu hướng 2025–2026: 2025 11, 2026 12,73
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—12,7311——Xu hướng 2025–2026: 2025 11, 2026 12,73
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—12,73———
Khoa học máy tính
mã 7480101
—11,811,565/150—Xu hướng 2025–2026: 2025 11,5, 2026 11,8
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—11,811,565/150—Xu hướng 2025–2026: 2025 11,5, 2026 11,8
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—11,811,565/150—Xu hướng 2025–2026: 2025 11,5, 2026 11,8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—11,81265/150—Xu hướng 2025–2026: 2025 12, 2026 11,8
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—11,811——Xu hướng 2025–2026: 2025 11, 2026 11,8
Kế toán
mã 7340301
—11,811——Xu hướng 2025–2026: 2025 11, 2026 11,8
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—11,8———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—11,8———
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—10,911,565/150—Xu hướng 2025–2026: 2025 11,5, 2026 10,9
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—10,911——Xu hướng 2025–2026: 2025 11, 2026 10,9
Kinh doanh thời trang và dệt may
mã 7340123
—10,911——Xu hướng 2025–2026: 2025 11, 2026 10,9
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—10,911——Xu hướng 2025–2026: 2025 11, 2026 10,9
Công nghệ hóa thực phẩm
mã 7540103
—10,911——Xu hướng 2025–2026: 2025 11, 2026 10,9
Công nghệ may
mã 7540209
—10,911——Xu hướng 2025–2026: 2025 11, 2026 10,9
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—10,9———
Thang 30

ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)

0 chương trình năm 2026 · 9 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Khoa học máy tính
mã 7480101
————15
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
————15
Công nghệ thông tin
mã 7480201
————15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
————15
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
————15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
————15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
————15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
————15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
————15
Thang 30

Đánh giá tư duy (TSA)

26 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
—16,7716——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 16,77
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—15,6314,7545/100—Xu hướng 2025–2026: 2025 14,75, 2026 15,63
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—15,63———
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—15,17———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—14,0513,545/100—Xu hướng 2025–2026: 2025 13,5, 2026 14,05
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—13,8413,1745/100—Xu hướng 2025–2026: 2025 13,17, 2026 13,84
Kinh tế
mã 7310101
—13,8413,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 13,17, 2026 13,84
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—12,6213,1745/100—Xu hướng 2025–2026: 2025 13,17, 2026 12,62
Điện lạnh và điều hòa không khí
mã 7510210
—12,6212,5——Xu hướng 2025–2026: 2025 12,5, 2026 12,62
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—12,6211,83——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,83, 2026 12,62
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
—12,6211,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,17, 2026 12,62
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—12,6211,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,17, 2026 12,62
Khoa học máy tính
mã 7480101
—11,811,8345/100—Xu hướng 2025–2026: 2025 11,83, 2026 11,8
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—11,811,8345/100—Xu hướng 2025–2026: 2025 11,83, 2026 11,8
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—11,811,8345/100—Xu hướng 2025–2026: 2025 11,83, 2026 11,8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—11,812,545/100—Xu hướng 2025–2026: 2025 12,5, 2026 11,8
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—11,811,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,17, 2026 11,8
Kế toán
mã 7340301
—11,811,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,17, 2026 11,8
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—11,8———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—11,8———
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—10,911,8345/100—Xu hướng 2025–2026: 2025 11,83, 2026 10,9
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—10,911,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,17, 2026 10,9
Kinh doanh thời trang và dệt may
mã 7340123
—10,911,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,17, 2026 10,9
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—10,911,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,17, 2026 10,9
Công nghệ hóa thực phẩm
mã 7540103
—10,911,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,17, 2026 10,9
Công nghệ may
mã 7540209
—10,911,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 11,17, 2026 10,9
Thang 30

Phương thức khác

29 chương trình · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
—26,524,51——Xu hướng 2025–2026: 2025 24,51, 2026 26,5
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
—22,7521——Xu hướng 2025–2026: 2025 21, 2026 22,75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—21,518,92——Xu hướng 2025–2026: 2025 18,92, 2026 21,5
Kỹ thuật cơ khí
mã 7520103
—21,5———
Công nghệ vật liệu
mã 7510402
—21———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
—19,7517,25——Xu hướng 2025–2026: 2025 17,25, 2026 19,75
Kinh tế
mã 7310101
—19,516,83——Xu hướng 2025–2026: 2025 16,83, 2026 19,5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
—19,516,83——Xu hướng 2025–2026: 2025 16,83, 2026 19,5
Ngôn ngữ Trung Quốc
mã 7220204
—1820,17——Xu hướng 2025–2026: 2025 20,17, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
—1816,83——Xu hướng 2025–2026: 2025 16,83, 2026 18
Điện lạnh và điều hòa không khí
mã 7510210
—1816——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—1815——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 18
Kỹ thuật Robot
mã 7520107
—1814——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
mã 7520118
—1814——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 18
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—1714——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 17
Kế toán
mã 7340301
—1714——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 17
Khoa học máy tính
mã 7480101
—1715——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 17
Kỹ thuật phần mềm
mã 7480103
—1715——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 17
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—1715——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
—1716——Xu hướng 2025–2026: 2025 16, 2026 17
Quản trị nhân lực
mã 7340404
—17———
Trí tuệ nhân tạo
mã 7480107
—17———
Công nghệ giáo dục
mã 7140103
—15,7514——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 15,75
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—15,7514——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 15,75
Kinh doanh thời trang và dệt may
mã 7340123
—15,7514——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 15,75
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
—15,7515——Xu hướng 2025–2026: 2025 15, 2026 15,75
Công nghệ kỹ thuật hóa học
mã 7510401
—15,7514——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 15,75
Công nghệ hóa thực phẩm
mã 7540103
—15,7514——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 15,75
Công nghệ may
mã 7540209
—15,7514——Xu hướng 2025–2026: 2025 14, 2026 15,75

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Tiếng Anh với 26,5 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Ngôn ngữ Anh với 16 điểm (thang 30).
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (UTEHY) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 6 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi); Đánh giá tư duy (TSA); Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.