Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (HPU2)
Năm 2026, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 25 chương trình, từ 15,6 đến 27,51 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15,6
- Cao nhất 2026
- 27,51
- Chương trình
- 25
- Phương thức
- 3
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
25 chương trình · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 27,51 | 27,64 | 26,83 | 26,28 | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | — | 27,43 | 27,2 | 27,2 | 26,25 | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 27,2 | 28,52 | 28,83 | 27,47 | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 27,15 | 28,31 | 28,83 | 28,58 | |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | 26,88 | 28,03 | 28,42 | 27,43 | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 26,73 | 26,33 | 27,39 | 26,03 | |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | 26,62 | 26,22 | 26,54 | 25,29 | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 26,38 | 27,17 | 26,81 | 25,5 | |
Sư phạm Khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | 25,57 | 24,71 | 25,57 | — | |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh mã 7140208 | — | 25,33 | 27,06 | 27,63 | 25,57 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 25,28 | 25 | 25,94 | 25,02 | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 25,25 | 24,2 | 26,33 | 24,49 | |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | — | 24,98 | 26,12 | 25,73 | 23,75 | |
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | — | 24,79 | 23,25 | 20 | 21 | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 24,75 | 24,32 | 24,85 | 22,7 | |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | 24,6 | 27,1 | 27,94 | 26,68 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | 23,48 | 23,78 | 26,14 | 24,63 | |
Khoa học vật liệu mã 7440122 | — | 23,23 | 22,95 | 18,85 | — | |
Quản lý thể dục thể thao mã 7810301 | — | 23,18 | 20,25 | 18 | — | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | 22 | 26,3 | 25,07 | 16,4 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 21,56 | 21,6 | 21,6 | 15 | |
Toán ứng dụng mã 7460112 | — | 17,5 | 24,7 | — | — | |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | 16,35 | 26,68 | 26,68 | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 16 | 21,75 | 15,35 | 15 | |
Kĩ thuật hóa học mã 7520301 | — | 15,6 | 22,09 | — | — |
Thang 30
Học bạ
0 chương trình năm 2026 · 23 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | — | — | 29,8 | 29,1 | |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | — | — | 29,63 | 29,67 | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | — | — | — | 29,58 | 28,92 | |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | — | — | 29,55 | 29,28 | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | — | — | 29,44 | 29,28 | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | — | — | 29,44 | 28,7 | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | — | — | 29,39 | 29,05 | |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh mã 7140208 | — | — | — | 29,35 | 27,88 | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | — | — | 29,21 | 28,46 | |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | — | — | 28,95 | 27,85 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | 28,94 | 28,32 | |
Sư phạm khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | — | — | 28,79 | — | |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | — | — | 28,74 | 28,07 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | — | 28,69 | 27,57 | |
Tâm lý học giáo dục mã 7310403 | — | — | — | 28,1 | — | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | — | — | 27,8 | 27,1 | |
Công nghệ Sinh học mã 7420201 | — | — | — | 27,78 | 23,33 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 27,39 | 26,42 | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | — | 27,15 | 25,94 | |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | — | — | — | 25,71 | 24,2 | |
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | — | — | — | 25,12 | 23,55 | |
Quản lý thể dục thể thao mã 7810301 | — | — | — | 21,1 | — | |
Khoa học vật liệu mã 7440122 | — | — | — | 19,7 | — |
Thang 30
ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)
0 chương trình năm 2026 · 21 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Giáo dục Thể chất mã 7140206 | — | — | — | 27,85 | — | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | — | — | 26,2 | 22,45 | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | — | — | 23,93 | 26,71 | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | — | — | — | 23,52 | 22,8 | |
Giáo dục Công dân mã 7140204 | — | — | — | 23,09 | 17,3 | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | — | — | 22,85 | 19,7 | |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | — | — | 22,65 | 24,75 | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | — | — | 22,5 | 26,64 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | 22,5 | 20,1 | |
Ngôn ngữ Trung Quốc mã 7220204 | — | — | — | 22,4 | 19,25 | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | — | — | 22 | 22,5 | |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý mã 7140249 | — | — | — | 21,85 | 18,55 | |
Sư phạm khoa học tự nhiên mã 7140247 | — | — | — | 21,75 | — | |
Công nghệ Sinh học mã 7420201 | — | — | — | 20,5 | 17,05 | |
Giáo dục Mầm non mã 7140201 | — | — | — | 20 | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | — | — | 19,95 | 18,05 | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | — | — | 19,65 | 19,4 | |
Khoa học vật liệu mã 7440122 | — | — | — | 19,23 | — | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | — | 19 | 15 | |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | — | — | — | 21,85 | |
Giáo dục QP - An ninh mã 7140208 | — | — | — | — | 19,4 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (HPU2) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 27,51 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (HPU2) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Kĩ thuật hóa học với 15,6 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (HPU2) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 3 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.hpu2.edu.vn/chi-tiet/diem-du-dieu-kien-trung-tuyen-dhcq-xet-tuyen-su-dung-ket-qu
- 2023tuyensinh.hpu2.edu.vn/chi-tiet/thong-bao-diem-du-dieu-kien-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-t
- 2024tuyensinh.hpu2.edu.vn/chi-tiet/thong-bao-diem-chuan-du-dieu-kien-trung-tuyen-xet-tuyen-som
- 2024www.hpu2.edu.vn/vi-VN/hpu2-bai-viet/thong-tin-tuyen-sinh/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-ho
- 2025www.hpu2.edu.vn/vi-VN/hpu2-bai-viet/dao-tao/diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-dot-1-nam-2
- 2026www.hpu2.edu.vn/vi-VN/hpu2-bai-viet/thong-bao-thong-tin/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.