Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt (DLU)

Năm 2026, Trường Đại học Đà Lạt công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 41 chương trình, từ 16,5 đến 24,8 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
16,5
Cao nhất 2026
24,8
Chương trình
41
Phương thức
5
Lâm ĐồngCông lậpMã trường TDLLọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

41 chương trình năm 2026 · 42 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Toán học
mã 7140209
—24,828,525,826,5Xu hướng 2023–2026: 2023 26,5, 2024 25,8, 2025 28,5, 2026 24,8
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
—24,727,7527,2526,75Xu hướng 2023–2026: 2023 26,75, 2024 27,25, 2025 27,75, 2026 24,7
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
—24,527,7525,527Xu hướng 2023–2026: 2023 27, 2024 25,5, 2025 27,75, 2026 24,5
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
—24,228,2525,2524Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 25,25, 2025 28,25, 2026 24,2
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
—2427,7527,7526Xu hướng 2023–2026: 2023 26, 2024 27,75, 2025 27,75, 2026 24
Kỹ thuật hạt nhân
mã 7520402
—24211716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 21, 2026 24
Sư phạm Hoá học
mã 7140212
—23,82825,2524Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 25,25, 2025 28, 2026 23,8
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
—23,7226,52625,25Xu hướng 2023–2026: 2023 25,25, 2024 26, 2025 26,5, 2026 23,72
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
—22,827,2524,2520,25Xu hướng 2023–2026: 2023 20,25, 2024 24,25, 2025 27,25, 2026 22,8
Toán học
mã 7460101
—22221716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 22, 2026 22
Lịch sử
mã 7229010
—21,5201716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 20, 2026 21,5
Văn học
mã 7229030
—21,5211916Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 19, 2025 21, 2026 21,5
Sư phạm Tin học
mã 7140210
—20,827,123,819Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 23,8, 2025 27,1, 2026 20,8
Trung Quốc học
mã 7310612
—20,5212116Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 21, 2025 21, 2026 20,5
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—2020,517,516,5Xu hướng 2023–2026: 2023 16,5, 2024 17,5, 2025 20,5, 2026 20
Luật
mã 7380101
—20232218Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 22, 2025 23, 2026 20
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã 7380104
—20212016Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 20, 2025 21, 2026 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—202220,518Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 20,5, 2025 22, 2026 20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—19,5181716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 18, 2026 19,5
Xã hội học
mã 7310301
—19171716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 19
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—19211818Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 18, 2025 21, 2026 19
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—19201916Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 19, 2025 20, 2026 19
Kế toán
mã 7340301
—192017,516Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17,5, 2025 20, 2026 19
Vật lý học
mã 7440102
—1917,51716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17,5, 2026 19
Công tác xã hội
mã 7760101
—1918,51716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 18,5, 2026 19
Du lịch văn hóa
mã 7810106
—18,5201716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 20, 2026 18,5
Hoá học
mã 7440112
—1817,51716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17,5, 2026 18
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—17,5191716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 19, 2026 17,5
Công nghệ sau thu hoạch
mã 7540104
—17,5171716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 17,5
Nông học
mã 7620109
—17,5171716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 17,5
Đông phương học
mã 7310608
—1716,51716,5Xu hướng 2023–2026: 2023 16,5, 2024 17, 2025 16,5, 2026 17
Việt Nam học
mã 7310630
—1716,51716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 16,5, 2026 17
Sinh học
mã 7420101
—17171716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 17
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—17171716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 17
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—17171716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 17
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—17171716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 17
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—1717,51716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17,5, 2026 17
Hoá dược
mã 7720203
—1717,51716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17,5, 2026 17
Quốc tế học
mã 7310601
—16,5161716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 16, 2026 16,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—16,5171716Xu hướng 2023–2026: 2023 16, 2024 17, 2025 17, 2026 16,5
Văn hoá học
mã 7229040
—16,5———
Dân số và Phát triển
mã 7760104
————16
Thang 30

Học bạ

32 chương trình năm 2026 · 42 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Kỹ thuật hạt nhân
mã 7520402
—26241918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 24, 2026 26
Toán học
mã 7460101
—24,6724,671918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 24,67, 2026 24,67
Lịch sử
mã 7229010
—24,33231918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 23, 2026 24,33
Văn học
mã 7229030
—24,33241918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 24, 2026 24,33
Trung Quốc học
mã 7310612
—23,5242323Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 23, 2025 24, 2026 23,5
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—2323,524,522Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 24,5, 2025 23,5, 2026 23
Luật
mã 7380101
—2325,3325,523Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 25,5, 2025 25,33, 2026 23
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã 7380104
—23242323Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 23, 2025 24, 2026 23
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—2324,672523Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 25, 2025 24,67, 2026 23
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—22,5211918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 21, 2026 22,5
Xã hội học
mã 7310301
—22201918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 20, 2026 22
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—22242524Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 25, 2025 24, 2026 22
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—22232623Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 26, 2025 23, 2026 22
Kế toán
mã 7340301
—22232424Xu hướng 2023–2026: 2023 24, 2024 24, 2025 23, 2026 22
Vật lý học
mã 7440102
—2220,51918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 20,5, 2026 22
Công tác xã hội
mã 7760101
—2221,51918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 21,5, 2026 22
Du lịch văn hóa
mã 7810106
—21,5232020Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 20, 2025 23, 2026 21,5
Hoá học
mã 7440112
—2120,51918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 20,5, 2026 21
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—20,5221918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 22, 2026 20,5
Công nghệ sau thu hoạch
mã 7540104
—20,5201918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 20, 2026 20,5
Nông học
mã 7620109
—20,5201918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 20, 2026 20,5
Đông phương học
mã 7310608
—2019,52323Xu hướng 2023–2026: 2023 23, 2024 23, 2025 19,5, 2026 20
Việt Nam học
mã 7310630
—2019,51918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 19,5, 2026 20
Sinh học
mã 7420101
—20202020Xu hướng 2023–2026: 2023 20, 2024 20, 2025 20, 2026 20
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—20201918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 20, 2026 20
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—20201918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 20, 2026 20
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—20202421Xu hướng 2023–2026: 2023 21, 2024 24, 2025 20, 2026 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—2020,51918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 20,5, 2026 20
Hoá dược
mã 7720203
—2020,52222Xu hướng 2023–2026: 2023 22, 2024 22, 2025 20,5, 2026 20
Quốc tế học
mã 7310601
—19,5191918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 19, 2026 19,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—19,5201918Xu hướng 2023–2026: 2023 18, 2024 19, 2025 20, 2026 19,5
Văn hoá học
mã 7229040
—19,5———
Sư phạm Toán học
mã 7140209
——2929,2529Xu hướng 2023–2025: 2023 29, 2024 29,25, 2025 29
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
——28,8328,527Xu hướng 2023–2025: 2023 27, 2024 28,5, 2025 28,83
Sư phạm Hóa học
mã 7140212
——28,6728,7528Xu hướng 2023–2025: 2023 28, 2024 28,75, 2025 28,67
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
——28,528,7528Xu hướng 2023–2025: 2023 28, 2024 28,75, 2025 28,5
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
——28,528,7526Xu hướng 2023–2025: 2023 26, 2024 28,75, 2025 28,5
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
——28,528,529Xu hướng 2023–2025: 2023 29, 2024 28,5, 2025 28,5
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
——28,172824Xu hướng 2023–2025: 2023 24, 2024 28, 2025 28,17
Sư phạm Tin học
mã 7140210
——28,0727,524Xu hướng 2023–2025: 2023 24, 2024 27,5, 2025 28,07
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
——27,672828Xu hướng 2023–2025: 2023 28, 2024 28, 2025 27,67
Dân số và Phát triển
mã 7760104
————18
Thang 150

ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)

41 chương trình · thang 150

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Toán học
mã 7140209
—93123——Xu hướng 2025–2026: 2025 123, 2026 93
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
—92119——Xu hướng 2025–2026: 2025 119, 2026 92
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
—91119——Xu hướng 2025–2026: 2025 119, 2026 91
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
—89121——Xu hướng 2025–2026: 2025 121, 2026 89
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
—88119——Xu hướng 2025–2026: 2025 119, 2026 88
Kỹ thuật hạt nhân
mã 7520402
—8890——Xu hướng 2025–2026: 2025 90, 2026 88
Sư phạm Hoá học
mã 7140212
—87120——Xu hướng 2025–2026: 2025 120, 2026 87
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
—86113——Xu hướng 2025–2026: 2025 113, 2026 86
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
—81116——Xu hướng 2025–2026: 2025 116, 2026 81
Toán học
mã 7460101
—7695——Xu hướng 2025–2026: 2025 95, 2026 76
Lịch sử
mã 7229010
—7585——Xu hướng 2025–2026: 2025 85, 2026 75
Văn học
mã 7229030
—7590——Xu hướng 2025–2026: 2025 90, 2026 75
Sư phạm Tin học
mã 7140210
—72116——Xu hướng 2025–2026: 2025 116, 2026 72
Trung Quốc học
mã 7310612
—7190——Xu hướng 2025–2026: 2025 90, 2026 71
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—6988——Xu hướng 2025–2026: 2025 88, 2026 69
Luật
mã 7380101
—6998——Xu hướng 2025–2026: 2025 98, 2026 69
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã 7380104
—6990——Xu hướng 2025–2026: 2025 90, 2026 69
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—6995——Xu hướng 2025–2026: 2025 95, 2026 69
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—6875——Xu hướng 2025–2026: 2025 75, 2026 68
Xã hội học
mã 7310301
—6670——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 66
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—6690——Xu hướng 2025–2026: 2025 90, 2026 66
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—6685——Xu hướng 2025–2026: 2025 85, 2026 66
Kế toán
mã 7340301
—6685——Xu hướng 2025–2026: 2025 85, 2026 66
Vật lý học
mã 7440102
—6673——Xu hướng 2025–2026: 2025 73, 2026 66
Công tác xã hội
mã 7760101
—6678——Xu hướng 2025–2026: 2025 78, 2026 66
Du lịch văn hóa
mã 7810106
—6585——Xu hướng 2025–2026: 2025 85, 2026 65
Hoá học
mã 7440112
—6373——Xu hướng 2025–2026: 2025 73, 2026 63
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—6280——Xu hướng 2025–2026: 2025 80, 2026 62
Công nghệ sau thu hoạch
mã 7540104
—6270——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 62
Nông học
mã 7620109
—6270——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 62
Đông phương học
mã 7310608
—6068——Xu hướng 2025–2026: 2025 68, 2026 60
Việt Nam học
mã 7310630
—6068——Xu hướng 2025–2026: 2025 68, 2026 60
Sinh học
mã 7420101
—6070——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 60
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—6070——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 60
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—6070——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 60
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—6070——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 60
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—6073——Xu hướng 2025–2026: 2025 73, 2026 60
Hoá dược
mã 7720203
—6073——Xu hướng 2025–2026: 2025 73, 2026 60
Quốc tế học
mã 7310601
—5965——Xu hướng 2025–2026: 2025 65, 2026 59
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—5970——Xu hướng 2025–2026: 2025 70, 2026 59
Văn hoá học
mã 7229040
—59———
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

41 chương trình · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Toán học
mã 7140209
—8641.025——Xu hướng 2025–2026: 2025 1.025, 2026 864
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
—859994——Xu hướng 2025–2026: 2025 994, 2026 859
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
—848994——Xu hướng 2025–2026: 2025 994, 2026 848
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
—8311.013——Xu hướng 2025–2026: 2025 1.013, 2026 831
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
—820994——Xu hướng 2025–2026: 2025 994, 2026 820
Kỹ thuật hạt nhân
mã 7520402
—820800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 820
Sư phạm Hoá học
mã 7140212
—8101.000——Xu hướng 2025–2026: 2025 1.000, 2026 810
Giáo dục Tiểu học
mã 7140202
—806963——Xu hướng 2025–2026: 2025 963, 2026 806
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
—760981——Xu hướng 2025–2026: 2025 981, 2026 760
Toán học
mã 7460101
—720820——Xu hướng 2025–2026: 2025 820, 2026 720
Lịch sử
mã 7229010
—698780——Xu hướng 2025–2026: 2025 780, 2026 698
Văn học
mã 7229030
—698800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 698
Sư phạm Tin học
mã 7140210
—669978——Xu hướng 2025–2026: 2025 978, 2026 669
Trung Quốc học
mã 7310612
—660800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 660
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
—645790——Xu hướng 2025–2026: 2025 790, 2026 645
Luật
mã 7380101
—645850——Xu hướng 2025–2026: 2025 850, 2026 645
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã 7380104
—645800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 645
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
—645820——Xu hướng 2025–2026: 2025 820, 2026 645
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
mã 7510303
—630700——Xu hướng 2025–2026: 2025 700, 2026 630
Xã hội học
mã 7310301
—615650——Xu hướng 2025–2026: 2025 650, 2026 615
Quản trị kinh doanh
mã 7340101
—615800——Xu hướng 2025–2026: 2025 800, 2026 615
Tài chính - Ngân hàng
mã 7340201
—615780——Xu hướng 2025–2026: 2025 780, 2026 615
Kế toán
mã 7340301
—615780——Xu hướng 2025–2026: 2025 780, 2026 615
Vật lý học
mã 7440102
—615675——Xu hướng 2025–2026: 2025 675, 2026 615
Công tác xã hội
mã 7760101
—615725——Xu hướng 2025–2026: 2025 725, 2026 615
Du lịch văn hóa
mã 7810106
—603780——Xu hướng 2025–2026: 2025 780, 2026 603
Hoá học
mã 7440112
—590675——Xu hướng 2025–2026: 2025 675, 2026 590
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
—575750——Xu hướng 2025–2026: 2025 750, 2026 575
Công nghệ sau thu hoạch
mã 7540104
—575650——Xu hướng 2025–2026: 2025 650, 2026 575
Nông học
mã 7620109
—575650——Xu hướng 2025–2026: 2025 650, 2026 575
Đông phương học
mã 7310608
—560625——Xu hướng 2025–2026: 2025 625, 2026 560
Việt Nam học
mã 7310630
—560625——Xu hướng 2025–2026: 2025 625, 2026 560
Sinh học
mã 7420101
—560650——Xu hướng 2025–2026: 2025 650, 2026 560
Công nghệ sinh học
mã 7420201
—560650——Xu hướng 2025–2026: 2025 650, 2026 560
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
—560650——Xu hướng 2025–2026: 2025 650, 2026 560
Công nghệ thông tin
mã 7480201
—560650——Xu hướng 2025–2026: 2025 650, 2026 560
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
mã 7510302
—560675——Xu hướng 2025–2026: 2025 675, 2026 560
Hoá dược
mã 7720203
—560675——Xu hướng 2025–2026: 2025 675, 2026 560
Quốc tế học
mã 7310601
—545600——Xu hướng 2025–2026: 2025 600, 2026 545
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
—545650——Xu hướng 2025–2026: 2025 650, 2026 545
Văn hoá học
mã 7229040
—545———
Thang 30

ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)

0 chương trình năm 2026 · 41 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm Toán học
mã 7140209
———24,2520Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 24,25
Sư phạm Tiếng Anh
mã 7140231
———23,520Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 23,5
Sư phạm Vật lý
mã 7140211
———2320Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 23
Sư phạm Hóa học
mã 7140212
———2220Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 22
Sư phạm Ngữ văn
mã 7140217
———21,520Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 21,5
Giáo dục tiểu học
mã 7140202
———2020Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 20
Sư phạm Tin học
mã 7140210
———2020Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 20
Sư phạm Sinh học
mã 7140213
———2020Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 20
Sư phạm Lịch sử
mã 7140218
———2020Xu hướng 2023–2024: 2023 20, 2024 20
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Lịch sử
mã 7229010
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)
mã 7229030
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Xã hội học
mã 7310301
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Quốc tế học
mã 7310601
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học)
mã 7310608
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Trung Quốc học
mã 7310612
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Việt Nam học
mã 7310630
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Quản trị Kinh doanh
mã 7340101
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Tài chính – Ngân hàng
mã 7340201
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Kế toán
mã 7340301
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Luật
mã 7380101
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Luật hình sự và tố tụng hình sự
mã 7380104
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Sinh học
mã 7420101
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Công nghệ Sinh học
mã 7420201
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Vật lý học
mã 7440102
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Hóa học
mã 7440112
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Toán học (Toán – Tin học)
mã 7460101
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Khoa học dữ liệu
mã 7460108
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Công nghệ Thông tin
mã 7480201
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
mã 7510302
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Công nghệ kỹ thuật môi trường
mã 7510406
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Kỹ thuật hạt nhân
mã 7520402
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Công nghệ Sau thu hoạch
mã 7540104
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Nông học
mã 7620109
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Hóa dược
mã 7720203
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Công tác xã hội
mã 7760101
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Văn hóa Du lịch
mã 7810106
———1615Xu hướng 2023–2024: 2023 15, 2024 16
Dân số và Phát triển
mã 7760104
————15

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Đà Lạt (DLU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 24,8 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quốc tế học với 16,5 điểm (thang 30).
Trường Đại học Đà Lạt (DLU) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.