Điểm chuẩn Trường Đại học Đà Lạt (DLU)
Năm 2026, Trường Đại học Đà Lạt công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 41 chương trình, từ 16,5 đến 24,8 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 16,5
- Cao nhất 2026
- 24,8
- Chương trình
- 41
- Phương thức
- 5
Thang 30
Điểm thi tốt nghiệp THPT
41 chương trình năm 2026 · 42 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 24,8 | 28,5 | 25,8 | 26,5 | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 24,7 | 27,75 | 27,25 | 26,75 | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | — | 24,5 | 27,75 | 25,5 | 27 | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 24,2 | 28,25 | 25,25 | 24 | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 24 | 27,75 | 27,75 | 26 | |
Kỹ thuật hạt nhân mã 7520402 | — | 24 | 21 | 17 | 16 | |
Sư phạm Hoá học mã 7140212 | — | 23,8 | 28 | 25,25 | 24 | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 23,72 | 26,5 | 26 | 25,25 | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 22,8 | 27,25 | 24,25 | 20,25 | |
Toán học mã 7460101 | — | 22 | 22 | 17 | 16 | |
Lịch sử mã 7229010 | — | 21,5 | 20 | 17 | 16 | |
Văn học mã 7229030 | — | 21,5 | 21 | 19 | 16 | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 20,8 | 27,1 | 23,8 | 19 | |
Trung Quốc học mã 7310612 | — | 20,5 | 21 | 21 | 16 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 20 | 20,5 | 17,5 | 16,5 | |
Luật mã 7380101 | — | 20 | 23 | 22 | 18 | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã 7380104 | — | 20 | 21 | 20 | 16 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 20 | 22 | 20,5 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7510303 | — | 19,5 | 18 | 17 | 16 | |
Xã hội học mã 7310301 | — | 19 | 17 | 17 | 16 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 19 | 21 | 18 | 18 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 19 | 20 | 19 | 16 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 19 | 20 | 17,5 | 16 | |
Vật lý học mã 7440102 | — | 19 | 17,5 | 17 | 16 | |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 19 | 18,5 | 17 | 16 | |
Du lịch văn hóa mã 7810106 | — | 18,5 | 20 | 17 | 16 | |
Hoá học mã 7440112 | — | 18 | 17,5 | 17 | 16 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 17,5 | 19 | 17 | 16 | |
Công nghệ sau thu hoạch mã 7540104 | — | 17,5 | 17 | 17 | 16 | |
Nông học mã 7620109 | — | 17,5 | 17 | 17 | 16 | |
Đông phương học mã 7310608 | — | 17 | 16,5 | 17 | 16,5 | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | 17 | 16,5 | 17 | 16 | |
Sinh học mã 7420101 | — | 17 | 17 | 17 | 16 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 17 | 17 | 17 | 16 | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 17 | 17 | 17 | 16 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 17 | 17 | 17 | 16 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | — | 17 | 17,5 | 17 | 16 | |
Hoá dược mã 7720203 | — | 17 | 17,5 | 17 | 16 | |
Quốc tế học mã 7310601 | — | 16,5 | 16 | 17 | 16 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | 16,5 | 17 | 17 | 16 | |
Văn hoá học mã 7229040 | — | 16,5 | — | — | — | |
Dân số và Phát triển mã 7760104 | — | — | — | — | 16 |
Thang 30
Học bạ
32 chương trình năm 2026 · 42 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật hạt nhân mã 7520402 | — | 26 | 24 | 19 | 18 | |
Toán học mã 7460101 | — | 24,67 | 24,67 | 19 | 18 | |
Lịch sử mã 7229010 | — | 24,33 | 23 | 19 | 18 | |
Văn học mã 7229030 | — | 24,33 | 24 | 19 | 18 | |
Trung Quốc học mã 7310612 | — | 23,5 | 24 | 23 | 23 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 23 | 23,5 | 24,5 | 22 | |
Luật mã 7380101 | — | 23 | 25,33 | 25,5 | 23 | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã 7380104 | — | 23 | 24 | 23 | 23 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 23 | 24,67 | 25 | 23 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7510303 | — | 22,5 | 21 | 19 | 18 | |
Xã hội học mã 7310301 | — | 22 | 20 | 19 | 18 | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 22 | 24 | 25 | 24 | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 22 | 23 | 26 | 23 | |
Kế toán mã 7340301 | — | 22 | 23 | 24 | 24 | |
Vật lý học mã 7440102 | — | 22 | 20,5 | 19 | 18 | |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 22 | 21,5 | 19 | 18 | |
Du lịch văn hóa mã 7810106 | — | 21,5 | 23 | 20 | 20 | |
Hoá học mã 7440112 | — | 21 | 20,5 | 19 | 18 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 20,5 | 22 | 19 | 18 | |
Công nghệ sau thu hoạch mã 7540104 | — | 20,5 | 20 | 19 | 18 | |
Nông học mã 7620109 | — | 20,5 | 20 | 19 | 18 | |
Đông phương học mã 7310608 | — | 20 | 19,5 | 23 | 23 | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | 20 | 19,5 | 19 | 18 | |
Sinh học mã 7420101 | — | 20 | 20 | 20 | 20 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 20 | 20 | 19 | 18 | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 20 | 20 | 19 | 18 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 20 | 20 | 24 | 21 | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | — | 20 | 20,5 | 19 | 18 | |
Hoá dược mã 7720203 | — | 20 | 20,5 | 22 | 22 | |
Quốc tế học mã 7310601 | — | 19,5 | 19 | 19 | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | 19,5 | 20 | 19 | 18 | |
Văn hoá học mã 7229040 | — | 19,5 | — | — | — | |
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | — | 29 | 29,25 | 29 | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | — | 28,83 | 28,5 | 27 | |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | — | 28,67 | 28,75 | 28 | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | — | 28,5 | 28,75 | 28 | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | — | 28,5 | 28,75 | 26 | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | — | — | 28,5 | 28,5 | 29 | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | — | 28,17 | 28 | 24 | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | — | 28,07 | 27,5 | 24 | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | — | 27,67 | 28 | 28 | |
Dân số và Phát triển mã 7760104 | — | — | — | — | 18 |
Thang 150
ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA)
41 chương trình · thang 150
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 93 | 123 | — | — | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 92 | 119 | — | — | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | — | 91 | 119 | — | — | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 89 | 121 | — | — | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 88 | 119 | — | — | |
Kỹ thuật hạt nhân mã 7520402 | — | 88 | 90 | — | — | |
Sư phạm Hoá học mã 7140212 | — | 87 | 120 | — | — | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 86 | 113 | — | — | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 81 | 116 | — | — | |
Toán học mã 7460101 | — | 76 | 95 | — | — | |
Lịch sử mã 7229010 | — | 75 | 85 | — | — | |
Văn học mã 7229030 | — | 75 | 90 | — | — | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 72 | 116 | — | — | |
Trung Quốc học mã 7310612 | — | 71 | 90 | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 69 | 88 | — | — | |
Luật mã 7380101 | — | 69 | 98 | — | — | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã 7380104 | — | 69 | 90 | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 69 | 95 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7510303 | — | 68 | 75 | — | — | |
Xã hội học mã 7310301 | — | 66 | 70 | — | — | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 66 | 90 | — | — | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 66 | 85 | — | — | |
Kế toán mã 7340301 | — | 66 | 85 | — | — | |
Vật lý học mã 7440102 | — | 66 | 73 | — | — | |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 66 | 78 | — | — | |
Du lịch văn hóa mã 7810106 | — | 65 | 85 | — | — | |
Hoá học mã 7440112 | — | 63 | 73 | — | — | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 62 | 80 | — | — | |
Công nghệ sau thu hoạch mã 7540104 | — | 62 | 70 | — | — | |
Nông học mã 7620109 | — | 62 | 70 | — | — | |
Đông phương học mã 7310608 | — | 60 | 68 | — | — | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | 60 | 68 | — | — | |
Sinh học mã 7420101 | — | 60 | 70 | — | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 60 | 70 | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 60 | 70 | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 60 | 70 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | — | 60 | 73 | — | — | |
Hoá dược mã 7720203 | — | 60 | 73 | — | — | |
Quốc tế học mã 7310601 | — | 59 | 65 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | 59 | 70 | — | — | |
Văn hoá học mã 7229040 | — | 59 | — | — | — |
Thang 1200
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
41 chương trình · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | 864 | 1.025 | — | — | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | 859 | 994 | — | — | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | — | 848 | 994 | — | — | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | 831 | 1.013 | — | — | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | 820 | 994 | — | — | |
Kỹ thuật hạt nhân mã 7520402 | — | 820 | 800 | — | — | |
Sư phạm Hoá học mã 7140212 | — | 810 | 1.000 | — | — | |
Giáo dục Tiểu học mã 7140202 | — | 806 | 963 | — | — | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | 760 | 981 | — | — | |
Toán học mã 7460101 | — | 720 | 820 | — | — | |
Lịch sử mã 7229010 | — | 698 | 780 | — | — | |
Văn học mã 7229030 | — | 698 | 800 | — | — | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | 669 | 978 | — | — | |
Trung Quốc học mã 7310612 | — | 660 | 800 | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | 645 | 790 | — | — | |
Luật mã 7380101 | — | 645 | 850 | — | — | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã 7380104 | — | 645 | 800 | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | 645 | 820 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá mã 7510303 | — | 630 | 700 | — | — | |
Xã hội học mã 7310301 | — | 615 | 650 | — | — | |
Quản trị kinh doanh mã 7340101 | — | 615 | 800 | — | — | |
Tài chính - Ngân hàng mã 7340201 | — | 615 | 780 | — | — | |
Kế toán mã 7340301 | — | 615 | 780 | — | — | |
Vật lý học mã 7440102 | — | 615 | 675 | — | — | |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | 615 | 725 | — | — | |
Du lịch văn hóa mã 7810106 | — | 603 | 780 | — | — | |
Hoá học mã 7440112 | — | 590 | 675 | — | — | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | 575 | 750 | — | — | |
Công nghệ sau thu hoạch mã 7540104 | — | 575 | 650 | — | — | |
Nông học mã 7620109 | — | 575 | 650 | — | — | |
Đông phương học mã 7310608 | — | 560 | 625 | — | — | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | 560 | 625 | — | — | |
Sinh học mã 7420101 | — | 560 | 650 | — | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | — | 560 | 650 | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | 560 | 650 | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | — | 560 | 650 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông mã 7510302 | — | 560 | 675 | — | — | |
Hoá dược mã 7720203 | — | 560 | 675 | — | — | |
Quốc tế học mã 7310601 | — | 545 | 600 | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | 545 | 650 | — | — | |
Văn hoá học mã 7229040 | — | 545 | — | — | — |
Thang 30
ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi)
0 chương trình năm 2026 · 41 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm Toán học mã 7140209 | — | — | — | 24,25 | 20 | |
Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 | — | — | — | 23,5 | 20 | |
Sư phạm Vật lý mã 7140211 | — | — | — | 23 | 20 | |
Sư phạm Hóa học mã 7140212 | — | — | — | 22 | 20 | |
Sư phạm Ngữ văn mã 7140217 | — | — | — | 21,5 | 20 | |
Giáo dục tiểu học mã 7140202 | — | — | — | 20 | 20 | |
Sư phạm Tin học mã 7140210 | — | — | — | 20 | 20 | |
Sư phạm Sinh học mã 7140213 | — | — | — | 20 | 20 | |
Sư phạm Lịch sử mã 7140218 | — | — | — | 20 | 20 | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 | — | — | — | 16 | 15 | |
Lịch sử mã 7229010 | — | — | — | 16 | 15 | |
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) mã 7229030 | — | — | — | 16 | 15 | |
Xã hội học mã 7310301 | — | — | — | 16 | 15 | |
Quốc tế học mã 7310601 | — | — | — | 16 | 15 | |
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) mã 7310608 | — | — | — | 16 | 15 | |
Trung Quốc học mã 7310612 | — | — | — | 16 | 15 | |
Việt Nam học mã 7310630 | — | — | — | 16 | 15 | |
Quản trị Kinh doanh mã 7340101 | — | — | — | 16 | 15 | |
Tài chính – Ngân hàng mã 7340201 | — | — | — | 16 | 15 | |
Kế toán mã 7340301 | — | — | — | 16 | 15 | |
Luật mã 7380101 | — | — | — | 16 | 15 | |
Luật hình sự và tố tụng hình sự mã 7380104 | — | — | — | 16 | 15 | |
Sinh học mã 7420101 | — | — | — | 16 | 15 | |
Công nghệ Sinh học mã 7420201 | — | — | — | 16 | 15 | |
Vật lý học mã 7440102 | — | — | — | 16 | 15 | |
Hóa học mã 7440112 | — | — | — | 16 | 15 | |
Toán học (Toán – Tin học) mã 7460101 | — | — | — | 16 | 15 | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108 | — | — | — | 16 | 15 | |
Công nghệ Thông tin mã 7480201 | — | — | — | 16 | 15 | |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông mã 7510302 | — | — | — | 16 | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | — | — | — | 16 | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật môi trường mã 7510406 | — | — | — | 16 | 15 | |
Kỹ thuật hạt nhân mã 7520402 | — | — | — | 16 | 15 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | — | — | — | 16 | 15 | |
Công nghệ Sau thu hoạch mã 7540104 | — | — | — | 16 | 15 | |
Nông học mã 7620109 | — | — | — | 16 | 15 | |
Hóa dược mã 7720203 | — | — | — | 16 | 15 | |
Công tác xã hội mã 7760101 | — | — | — | 16 | 15 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | — | — | — | 16 | 15 | |
Văn hóa Du lịch mã 7810106 | — | — | — | 16 | 15 | |
Dân số và Phát triển mã 7760104 | — | — | — | — | 15 |
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Đà Lạt (DLU) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm Toán học với 24,8 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Đà Lạt (DLU) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Quốc tế học với 16,5 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Đà Lạt (DLU) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 5 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA); ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); ĐGNL/ĐGTD (ngưỡng chung, đã quy đổi). Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023tuyensinh.dlu.edu.vn/vi/tuyen-sinh-dai-hoc-2023/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-h
- 2024tuyensinh.dlu.edu.vn/vi/tuyen-sinh-dai-hoc-2024/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-h
- 2025tuyensinh.dlu.edu.vn/Resources/Docs/SubDomain/tuyensinh/2025/Th%C3%B4ng%20b%C3%A1o%20s%E1%
- 2026dlu.edu.vn/tuyen-sinh-2026-thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.