Grade

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE)

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 55 chương trình, từ 15 đến 23,85 điểm (thang 30).

Thấp nhất 2026
15
Cao nhất 2026
23,85
Chương trình
55
Phương thức
4
Vĩnh LongCông lậpMã trường VLULọc, so sánh và theo dõi ngành
Thang 30

Điểm thi tốt nghiệp THPT

55 chương trình năm 2026 · 108 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Sư phạm công nghệ
mã 7140246TC
A01, D01, C04, C1423,8522
năm này mã 7140246
24
năm này mã 7140246
19
năm này mã 7140246
Xu hướng 2023–2026: 2023 19, 2024 24, 2025 22, 2026 23,85
Luật
mã 7380101TC
—2018
năm này mã 7380101
——Xu hướng 2025–2026: 2025 18, 2026 20
Giáo dục học
mã 7140101TC
—15———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201TC
—15———
Triết học
mã 7229001TC
—15———
Kinh tế (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7310101HQ
—15———
Kinh tế (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7310101NB
—15———
Kinh tế
mã 7310101TC
—15———
Chính trị học
mã 7310201TC
—15———
Đông phương học
mã 7310608TC
—15———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104TC
—15———
Marketing
mã 7340115TC
—15———
Thương mại điện tử
mã 7340122TC
—15———
Công nghệ sinh học (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7420201NB
—15———
Công nghệ sinh học
mã 7420201TC
—15———
Khoa học dữ liệu
mã 7460108TC
—15———
Toán tin
mã 7460117TC
—15———
Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7480201HQ
—15———
Công nghệ thông tin
mã 7480201TC
—15———
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510102NB
—15———
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
mã 7510102TC
—15———
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510201HQ
—15———
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510201NB
—15———
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201TC
—15———
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510203HQ
—15———
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203TC
—15———
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510205HQ
—15———
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510205NB
—15———
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205TC
—15———
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
mã 7510206TC
—15———
Năng lượng tái tạo
mã 7510208TC
—15———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510301HQ
—15———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510301NB
—15———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301TC
—15———
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510303HQ
—15———
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510303NB
—15———
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303TC
—15———
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510605HQ
—15———
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605TC
—15———
Kỹ thuật Robot
mã 7520107TC
—15———
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130TC
—15———
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301TC
—15———
Công nghệ thực phẩm (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7540101HQ
—15———
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7540101NB
—15———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101TC
—15———
Chăn nuôi
mã 7620105TC
—15———
Bảo vệ thực vật
mã 7620112TC
—15———
Nuôi trồng thủy sản
mã 7620301TC
—15———
Thú y
mã 7640101TC
—15———
Công tác xã hội (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7760101NB
—15———
Công tác xã hội
mã 7760101TC
—15———
Du lịch (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7810101HQ
—15———
Du lịch
mã 7810101TC
—15———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7810103NB
—15———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103TC
—15———
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Luật 7380101 và Sư phạm công nghệ 7140246)
mã ALL
——14——
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Sư phạm công nghệ 7140246 ở phương thức điểm thi THPT; học bạ và ĐGNL không áp cho ngành này)
mã ALL
———15—
Giáo dục học
mã 7140101
A01, D01, C00, C19———15
Quản lý giáo dục
mã 7140114
A01, D01, C00, C19———15
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, D01, C04———15
Kinh tế (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7310101_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D01, C04———15
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, D01, C04———15
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, C04———15
Luật
mã 7380101
A01, D01, C00, C19———15
Công nghệ sinh học
mã 7420201
B00, A01, D01, C04———15
Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7420201_NB
B00, A01, D01, C04———15
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A01, D01, C04———15
Khoa học máy tính (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7480101_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7480201_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
mã 7510102
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510102_NB
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
mã 7510104
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510104_NB
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510201_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510201_NB
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510202_NB
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510203_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510205_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510205_NB
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
mã 7510206
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510301_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510301_NB
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510303_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510303_NB
A00, A01, D01, C04———15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01, C04———15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510605_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
A00, A01, D01, C04———15
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7520116_CLC
A00, A01, D01, C04———15
Kỹ thuật cơ khí động lực (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7520116_NB
A00, A01, D01, C04———15
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
A00, A01, D01, C04———15
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
B00, A01, D01, C04———15
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
B00, A01, D01, C04———15
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7540101_CLC
B00, A01, D01, C04———15
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7540101_NB
B00, A01, D01, C04———15
Công nghệ sau thu hoạch
mã 7540104
B00, A01, D01, C04———15
Thú y
mã 7640101
B00, A01, D01, C04———15
Công tác xã hội
mã 7760101
A01, D01, C00, C19———15
Du lịch
mã 7810101
A01, D01, C00, C19———15
Du lịch (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7810101_CLC
A01, D01, C00, C19———15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A01, D01, C00, C19———15
Thang 30

Học bạ

54 chương trình năm 2026 · 108 qua các năm · thang 30

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật
mã 7380101TC
—1821
năm này mã 7380101
——Xu hướng 2025–2026: 2025 21, 2026 18
Giáo dục học
mã 7140101TC
—18———
Ngôn ngữ Anh
mã 7220201TC
—18———
Triết học
mã 7229001TC
—18———
Kinh tế (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7310101HQ
—18———
Kinh tế (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7310101NB
—18———
Kinh tế
mã 7310101TC
—18———
Chính trị học
mã 7310201TC
—18———
Đông phương học
mã 7310608TC
—18———
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104TC
—18———
Marketing
mã 7340115TC
—18———
Thương mại điện tử
mã 7340122TC
—18———
Công nghệ sinh học (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7420201NB
—18———
Công nghệ sinh học
mã 7420201TC
—18———
Khoa học dữ liệu
mã 7460108TC
—18———
Toán tin
mã 7460117TC
—18———
Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7480201HQ
—18———
Công nghệ thông tin
mã 7480201TC
—18———
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510102NB
—18———
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
mã 7510102TC
—18———
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510201HQ
—18———
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510201NB
—18———
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201TC
—18———
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510203HQ
—18———
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203TC
—18———
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510205HQ
—18———
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510205NB
—18———
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205TC
—18———
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
mã 7510206TC
—18———
Năng lượng tái tạo
mã 7510208TC
—18———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510301HQ
—18———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510301NB
—18———
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301TC
—18———
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510303HQ
—18———
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7510303NB
—18———
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303TC
—18———
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7510605HQ
—18———
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605TC
—18———
Kỹ thuật Robot
mã 7520107TC
—18———
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130TC
—18———
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301TC
—18———
Công nghệ thực phẩm (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7540101HQ
—18———
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7540101NB
—18———
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101TC
—18———
Chăn nuôi
mã 7620105TC
—18———
Bảo vệ thực vật
mã 7620112TC
—18———
Nuôi trồng thủy sản
mã 7620301TC
—18———
Thú y
mã 7640101TC
—18———
Công tác xã hội (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7760101NB
—18———
Công tác xã hội
mã 7760101TC
—18———
Du lịch (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc)
mã 7810101HQ
—18———
Du lịch
mã 7810101TC
—18———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)
mã 7810103NB
—18———
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103TC
—18———
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Luật 7380101 và Sư phạm công nghệ 7140246)
mã ALL
——18——
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Sư phạm công nghệ 7140246 ở phương thức điểm thi THPT; học bạ và ĐGNL không áp cho ngành này)
mã ALL
———18—
Sư phạm công nghệ
mã 7140246
A01, D01, C04, C14———24
Giáo dục học
mã 7140101
A01, D01, C00, C19———18
Quản lý giáo dục
mã 7140114
A01, D01, C00, C19———18
Kinh tế
mã 7310101
A00, A01, D01, C04———18
Kinh tế (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7310101_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Truyền thông đa phương tiện
mã 7320104
A00, A01, D01, C04———18
Kinh doanh quốc tế
mã 7340120
A00, A01, D01, C04———18
Thương mại điện tử
mã 7340122
A00, A01, D01, C04———18
Luật
mã 7380101
A01, D01, C00, C19———18
Công nghệ sinh học
mã 7420201
B00, A01, D01, C04———18
Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7420201_NB
B00, A01, D01, C04———18
Khoa học máy tính
mã 7480101
A00, A01, D01, C04———18
Khoa học máy tính (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7480101_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ thông tin
mã 7480201
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7480201_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
mã 7510102
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510102_NB
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)
mã 7510104
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510104_NB
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
mã 7510201
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510201_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510201_NB
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ chế tạo máy
mã 7510202
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510202_NB
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
mã 7510203
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510203_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
mã 7510205
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510205_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510205_NB
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)
mã 7510206
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
mã 7510301
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510301_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510301_NB
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
mã 7510303
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510303_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7510303_NB
A00, A01, D01, C04———18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
mã 7510605
A00, A01, D01, C04———18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7510605_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Kỹ thuật cơ khí động lực
mã 7520116
A00, A01, D01, C04———18
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7520116_CLC
A00, A01, D01, C04———18
Kỹ thuật cơ khí động lực (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7520116_NB
A00, A01, D01, C04———18
Kỹ thuật ô tô
mã 7520130
A00, A01, D01, C04———18
Kỹ thuật hóa học
mã 7520301
B00, A01, D01, C04———18
Công nghệ thực phẩm
mã 7540101
B00, A01, D01, C04———18
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7540101_CLC
B00, A01, D01, C04———18
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản)
mã 7540101_NB
B00, A01, D01, C04———18
Công nghệ sau thu hoạch
mã 7540104
B00, A01, D01, C04———18
Thú y
mã 7640101
B00, A01, D01, C04———18
Công tác xã hội
mã 7760101
A01, D01, C00, C19———18
Du lịch
mã 7810101
A01, D01, C00, C19———18
Du lịch (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong)
mã 7810101_CLC
A01, D01, C00, C19———18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
mã 7810103
A01, D01, C00, C19———18
Thang 1200

ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)

0 chương trình năm 2026 · 3 qua các năm · thang 1200

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật
mã 7380101
——722——
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Luật 7380101 và Sư phạm công nghệ 7140246)
mã ALL
——600——
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Sư phạm công nghệ 7140246 ở phương thức điểm thi THPT; học bạ và ĐGNL không áp cho ngành này)
mã ALL
———600600Xu hướng 2023–2024: 2023 600, 2024 600
Thang 450

Phương thức khác

0 chương trình năm 2026 · 2 qua các năm · thang 450

Ngành / chương trìnhTổ hợp2026202520242023Xu hướng
Luật
mã 7380101
——275——
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Luật 7380101 và Sư phạm công nghệ 7140246)
mã ALL
——225——

Câu hỏi thường gặp

Ngành nào của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm công nghệ với 23,85 điểm (thang 30).
Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) năm 2026 là bao nhiêu?
Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Giáo dục học với 15 điểm (thang 30).
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) xét tuyển theo những phương thức nào?
Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.

Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026

Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.