Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE)
Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long công bố điểm chuẩn phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT cho 55 chương trình, từ 15 đến 23,85 điểm (thang 30).
- Thấp nhất 2026
- 15
- Cao nhất 2026
- 23,85
- Chương trình
- 55
- Phương thức
- 4
Điểm thi tốt nghiệp THPT
55 chương trình năm 2026 · 108 qua các năm · thang 30 · chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sư phạm công nghệ mã 7140246TC | A01, D01, C04, C14 | 23,85 | 22 năm này mã 7140246 | 24 năm này mã 7140246 | 19 năm này mã 7140246 | |
Luật mã 7380101TC | — | 20 | 18 năm này mã 7380101 | — | — | |
Giáo dục học mã 7140101TC | — | 15 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201TC | — | 15 | — | — | — | |
Triết học mã 7229001TC | — | 15 | — | — | — | |
Kinh tế (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7310101HQ | — | 15 | — | — | — | |
Kinh tế (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7310101NB | — | 15 | — | — | — | |
Kinh tế mã 7310101TC | — | 15 | — | — | — | |
Chính trị học mã 7310201TC | — | 15 | — | — | — | |
Đông phương học mã 7310608TC | — | 15 | — | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104TC | — | 15 | — | — | — | |
Marketing mã 7340115TC | — | 15 | — | — | — | |
Thương mại điện tử mã 7340122TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7420201NB | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201TC | — | 15 | — | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108TC | — | 15 | — | — | — | |
Toán tin mã 7460117TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7480201HQ | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510102NB | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng mã 7510102TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510201HQ | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510201NB | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510203HQ | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510205HQ | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510205NB | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) mã 7510206TC | — | 15 | — | — | — | |
Năng lượng tái tạo mã 7510208TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510301HQ | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510301NB | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510303HQ | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510303NB | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303TC | — | 15 | — | — | — | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510605HQ | — | 15 | — | — | — | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605TC | — | 15 | — | — | — | |
Kỹ thuật Robot mã 7520107TC | — | 15 | — | — | — | |
Kỹ thuật ô tô mã 7520130TC | — | 15 | — | — | — | |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301TC | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ thực phẩm (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7540101HQ | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7540101NB | — | 15 | — | — | — | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101TC | — | 15 | — | — | — | |
Chăn nuôi mã 7620105TC | — | 15 | — | — | — | |
Bảo vệ thực vật mã 7620112TC | — | 15 | — | — | — | |
Nuôi trồng thủy sản mã 7620301TC | — | 15 | — | — | — | |
Thú y mã 7640101TC | — | 15 | — | — | — | |
Công tác xã hội (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7760101NB | — | 15 | — | — | — | |
Công tác xã hội mã 7760101TC | — | 15 | — | — | — | |
Du lịch (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7810101HQ | — | 15 | — | — | — | |
Du lịch mã 7810101TC | — | 15 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7810103NB | — | 15 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103TC | — | 15 | — | — | — | |
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Luật 7380101 và Sư phạm công nghệ 7140246) mã ALL | — | — | 14 | — | — | |
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Sư phạm công nghệ 7140246 ở phương thức điểm thi THPT; học bạ và ĐGNL không áp cho ngành này) mã ALL | — | — | — | 15 | — | |
Giáo dục học mã 7140101 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 15 | |
Quản lý giáo dục mã 7140114 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 15 | |
Kinh tế mã 7310101 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Kinh tế (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7310101_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Luật mã 7380101 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7420201_NB | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Khoa học máy tính (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7480101_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7480201_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng mã 7510102 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510102_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) mã 7510104 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510104_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510201_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510201_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510202_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510203_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510205_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510205_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) mã 7510206 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510301_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510301_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510303_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510303_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510605_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7520116_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7520116_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Kỹ thuật ô tô mã 7520130 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7540101_CLC | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7540101_NB | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công nghệ sau thu hoạch mã 7540104 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Thú y mã 7640101 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 15 | |
Công tác xã hội mã 7760101 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 15 | |
Du lịch mã 7810101 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 15 | |
Du lịch (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7810101_CLC | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 15 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 15 |
Học bạ
54 chương trình năm 2026 · 108 qua các năm · thang 30
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Luật mã 7380101TC | — | 18 | 21 năm này mã 7380101 | — | — | |
Giáo dục học mã 7140101TC | — | 18 | — | — | — | |
Ngôn ngữ Anh mã 7220201TC | — | 18 | — | — | — | |
Triết học mã 7229001TC | — | 18 | — | — | — | |
Kinh tế (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7310101HQ | — | 18 | — | — | — | |
Kinh tế (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7310101NB | — | 18 | — | — | — | |
Kinh tế mã 7310101TC | — | 18 | — | — | — | |
Chính trị học mã 7310201TC | — | 18 | — | — | — | |
Đông phương học mã 7310608TC | — | 18 | — | — | — | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104TC | — | 18 | — | — | — | |
Marketing mã 7340115TC | — | 18 | — | — | — | |
Thương mại điện tử mã 7340122TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7420201NB | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ sinh học mã 7420201TC | — | 18 | — | — | — | |
Khoa học dữ liệu mã 7460108TC | — | 18 | — | — | — | |
Toán tin mã 7460117TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7480201HQ | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ thông tin mã 7480201TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510102NB | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng mã 7510102TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510201HQ | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510201NB | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510203HQ | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510205HQ | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510205NB | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) mã 7510206TC | — | 18 | — | — | — | |
Năng lượng tái tạo mã 7510208TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510301HQ | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510301NB | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510303HQ | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7510303NB | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303TC | — | 18 | — | — | — | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7510605HQ | — | 18 | — | — | — | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605TC | — | 18 | — | — | — | |
Kỹ thuật Robot mã 7520107TC | — | 18 | — | — | — | |
Kỹ thuật ô tô mã 7520130TC | — | 18 | — | — | — | |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301TC | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ thực phẩm (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7540101HQ | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7540101NB | — | 18 | — | — | — | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101TC | — | 18 | — | — | — | |
Chăn nuôi mã 7620105TC | — | 18 | — | — | — | |
Bảo vệ thực vật mã 7620112TC | — | 18 | — | — | — | |
Nuôi trồng thủy sản mã 7620301TC | — | 18 | — | — | — | |
Thú y mã 7640101TC | — | 18 | — | — | — | |
Công tác xã hội (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7760101NB | — | 18 | — | — | — | |
Công tác xã hội mã 7760101TC | — | 18 | — | — | — | |
Du lịch (Liên kết quốc tế 2+2 Tongmyong, Hàn Quốc) mã 7810101HQ | — | 18 | — | — | — | |
Du lịch mã 7810101TC | — | 18 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) mã 7810103NB | — | 18 | — | — | — | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103TC | — | 18 | — | — | — | |
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Luật 7380101 và Sư phạm công nghệ 7140246) mã ALL | — | — | 18 | — | — | |
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Sư phạm công nghệ 7140246 ở phương thức điểm thi THPT; học bạ và ĐGNL không áp cho ngành này) mã ALL | — | — | — | 18 | — | |
Sư phạm công nghệ mã 7140246 | A01, D01, C04, C14 | — | — | — | 24 | |
Giáo dục học mã 7140101 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 18 | |
Quản lý giáo dục mã 7140114 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 18 | |
Kinh tế mã 7310101 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Kinh tế (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7310101_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Truyền thông đa phương tiện mã 7320104 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Kinh doanh quốc tế mã 7340120 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Thương mại điện tử mã 7340122 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Luật mã 7380101 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ sinh học mã 7420201 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ sinh học (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7420201_NB | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Khoa học máy tính mã 7480101 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Khoa học máy tính (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7480101_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ thông tin mã 7480201 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7480201_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng mã 7510102 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510102_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường) mã 7510104 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510104_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí mã 7510201 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510201_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510201_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ chế tạo máy mã 7510202 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510202_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử mã 7510203 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510203_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô mã 7510205 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510205_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510205_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) mã 7510206 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử mã 7510301 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510301_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510301_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa mã 7510303 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510303_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7510303_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng mã 7510605 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7510605_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Kỹ thuật cơ khí động lực mã 7520116 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7520116_CLC | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Kỹ thuật cơ khí động lực (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7520116_NB | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Kỹ thuật ô tô mã 7520130 | A00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Kỹ thuật hóa học mã 7520301 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ thực phẩm mã 7540101 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7540101_CLC | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) mã 7540101_NB | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công nghệ sau thu hoạch mã 7540104 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Thú y mã 7640101 | B00, A01, D01, C04 | — | — | — | 18 | |
Công tác xã hội mã 7760101 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 18 | |
Du lịch mã 7810101 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 18 | |
Du lịch (Chất lượng cao, liên kết 2+2 Tongmyong) mã 7810101_CLC | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 18 | |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành mã 7810103 | A01, D01, C00, C19 | — | — | — | 18 |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT)
0 chương trình năm 2026 · 3 qua các năm · thang 1200
| Ngành / chương trình | Tổ hợp | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | Xu hướng |
|---|---|---|---|---|---|---|
Luật mã 7380101 | — | — | 722 | — | — | |
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Luật 7380101 và Sư phạm công nghệ 7140246) mã ALL | — | — | 600 | — | — | |
Tất cả các ngành đào tạo (chương trình đại trà, kỹ sư làm việc Nhật Bản, chất lượng cao) (trừ Sư phạm công nghệ 7140246 ở phương thức điểm thi THPT; học bạ và ĐGNL không áp cho ngành này) mã ALL | — | — | — | 600 | 600 |
Phương thức khác
0 chương trình năm 2026 · 2 qua các năm · thang 450
Câu hỏi thường gặp
- Ngành nào của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) có điểm chuẩn cao nhất năm 2026?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, cao nhất là Sư phạm công nghệ với 23,85 điểm (thang 30).
- Điểm chuẩn thấp nhất của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) năm 2026 là bao nhiêu?
- Theo phương thức Điểm thi tốt nghiệp THPT, thấp nhất là Giáo dục học với 15 điểm (thang 30).
- Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vĩnh Long (VLUTE) xét tuyển theo những phương thức nào?
- Dữ liệu các năm 2023–2026 có điểm chuẩn theo 4 phương thức: Điểm thi tốt nghiệp THPT; Học bạ; ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT); Phương thức khác. Mỗi năm trường có thể đổi phương thức — xem bảng bên trên theo từng năm.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ thông báo chính thức của trường (hoặc của đại học chủ quản). Bấm vào một ô điểm để mở đúng thông báo của năm ấy.
- 2023drive.google.com/file/d/1mXUEftOSsyZY1kXsMvS7I_ptuNt7haD4/view
- 2024drive.google.com/file/d/1M8xgnbtN03830U6Phy1YWqs1vp9gnb13/view
- 2025drive.google.com/file/d/1ocQ_wGttFIwzSxMyRhAHQoFRD_5mfL4v/view
- 2026drive.google.com/file/d/1bybl8jgOLAuSqaWtMlbIMfY8zQ7joK8s/view
Cập nhật dữ liệu: 03/10/2026
Điểm chuẩn chưa gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng; một số ngành còn xét tiêu chí phụ. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với thông báo gốc và đề án tuyển sinh năm nay của trường.