Grade

Vật lí 11 — Đề tham khảo biên soạn theo cấu trúc ba phần

Đề gồm 28 câu trắc nghiệm và điền khuyết về dao động, sóng và điện trường, làm trong 50 phút. Phù hợp với học sinh lớp 11 ôn tập kiến thức nhận biết và thông hiểu để củng cố và kiểm tra kỹ năng giải bài tập vật lí.

Vật líLớp 11Thường xuyên28 câu50 phútTrần Quốc Bảo
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Dao động điều hoà là dao động như thế nào?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Một vật dao động điều hoà với chu kì T=0,4T = 0{,}4 s. Tần số dao động của vật bằng bao nhiêu?

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Một vật dao động điều hoà với phương trình x=5cos⁡(4πt+π3)x = 5\cos\left(4\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right) (cm). Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?

  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Một vật dao động điều hoà với phương trình x=10cos⁡(2t)x = 10\cos(2t) (cm), trong đó tt tính bằng giây. Tốc độ cực đại của vật bằng bao nhiêu?

  5. 5Một đáp án · Vận dụng

    Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu giữ nguyên độ cứng của lò xo và tăng khối lượng của vật lên gấp 44 lần thì chu kì dao động thay đổi thế nào?

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi nào?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Bước sóng được định nghĩa là đại lượng nào?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Một sóng cơ có tần số 5050 Hz truyền đi với bước sóng 44 m. Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Sóng âm truyền trong không khí thuộc loại sóng nào?

  10. 10Một đáp án · Vận dụng

    Hai nguồn sóng phải thoả mãn điều kiện nào để có thể tạo ra hiện tượng giao thoa?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Đơn vị của cường độ điện trường trong hệ SI là gì?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Hai điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng rr trong chân không. Nếu tăng khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi mà giữ nguyên độ lớn các điện tích thì lực tương tác giữa chúng thay đổi thế nào?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Một điện tích q=4⋅10−6q = 4\cdot 10^{-6} C đặt tại một điểm thì chịu lực điện có độ lớn F=0,02F = 0{,}02 N. Cường độ điện trường tại điểm đó bằng bao nhiêu?

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Công của lực điện khi dịch chuyển điện tích q=2⋅10−6q = 2\cdot 10^{-6} C giữa hai điểm có hiệu điện thế U=100U = 100 V bằng bao nhiêu?

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Đặt hiệu điện thế U=12U = 12 V vào hai đầu một điện trở R=4 ΩR = 4\ \Omega. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở bằng bao nhiêu?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Hai điện trở R1=6 ΩR_1 = 6\ \Omega và R2=3 ΩR_2 = 3\ \Omega mắc SONG SONG với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch bằng bao nhiêu?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Một thiết bị điện hoạt động ở hiệu điện thế 220220 V với cường độ dòng điện 0,50{,}5 A. Công suất tiêu thụ của thiết bị bằng bao nhiêu?

  19. 19Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về dao động điều hoà.

    a
    Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
    b
    Tại vị trí cân bằng, tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
    c
    Tại vị trí biên, độ lớn gia tốc của vật đạt giá trị cực đại.
    d
    Gia tốc và li độ của vật luôn cùng dấu với nhau.
  20. 20Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về sóng.

    a
    Sóng cơ không truyền được trong chân không.
    b
    Sóng điện từ truyền được trong chân không với tốc độ khoảng 3⋅1083\cdot 10^{8} m/s.
    c
    Bước sóng bằng tích của tốc độ truyền sóng và chu kì.
    d
    Tần số của sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
  21. 21Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về điện trường.

    a
    Đường sức điện của một điện tích điểm dương hướng ra xa điện tích đó.
    b
    Cường độ điện trường là một đại lượng vectơ.
    c
    Hiệu điện thế giữa hai điểm bằng công của lực điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó.
    d
    Điện trường chỉ tồn tại xung quanh các điện tích đứng yên.
  22. 22Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng/sai của từng khẳng định về đoạn mạch nối tiếp và song song.

    a
    Trong đoạn mạch nối tiếp, cường độ dòng điện qua các điện trở bằng nhau.
    b
    Trong đoạn mạch song song, hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở bằng nhau.
    c
    Điện trở tương đương của đoạn mạch song song nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần.
    d
    Trong đoạn mạch nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở luôn bằng nhau.
  23. 23Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một vật dao động điều hoà với phương trình x=6cos⁡(5t)x = 6\cos(5t) (cm). Biên độ dao động bằng
    cm, tần số góc bằng
    rad/s và tốc độ cực đại bằng
    cm/s.
  24. 24Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian do tác dụng của lực cản gọi là dao động
    . Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ gọi là hiện tượng
    .
  25. 25Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một sóng cơ có tần số 20 Hz truyền với tốc độ 40 m/s. Bước sóng của nó bằng
    m và chu kì bằng
    s.
  26. 26Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một điện tích 4e-6 C đặt tại điểm có cường độ điện trường 5000 V/m thì chịu lực điện có độ lớn
    N. Công của lực điện khi dịch chuyển điện tích đó qua hiệu điện thế 50 V bằng
    J.
  27. 27Điền vào chỗ trống · Nhận biết
    Đơn vị của điện dung là
    , đơn vị của hiệu điện thế là
    và đơn vị của điện tích là
    .
  28. 28Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Hai điện trở 4 ôm và 6 ôm mắc nối tiếp có điện trở tương đương bằng
    ôm. Nếu mắc song song thì điện trở tương đương bằng
    ôm.
Tất cả đề thi & luyện tập