Grade

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 10 |

9 câu trắc nghiệm tiếng anh lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 7Luyện tập9 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · A1

    Choose the best answer.

    He is the richest ____________ in our project.

    Đáp án: <p>investor</p>

    Phương pháp giải:

    Kiến thức: từ vựng

    Lời giải chi tiết:

    invest (v): đầu tư

    investor (n): người đầu tư

    investment (n): sự đầu tư

    investigate (v): điều tra

    Vị trí cần điền là một danh từ chỉ người vì trước đó là tính từ richest (giàu nhất).

    => He is the richest investor in our project.

    (Anh ấy là nhà đầu tư giàu nhất trong dự án của chúng tôi.)

  2. 2Một đáp án · A1

    Chọn từ đồng nghĩa với từ được in đậm.

    The alternative sources of energy like the sun and the wind are not only plentiful but also clean and safe.

    Đáp án: <p>abundant</p>

    Phương pháp giải:

    Kiến thức: từ vựng (plentiful: nhiều)

    Lời giải chi tiết:

    The alternative sources of energy like the sun and the wind are not only abundant but also clean and safe.

    (Các nguồn năng lượng thay thế như mặt trời và gió không chỉ dồi dào mà còn sạch và an toàn.

    available (adj): có sẵn

    abundant (adj): dồi dào, dư thừa

    limited (adj): bị hạn chế

    alternative (adj): có thể thay thể

    => plentiful = abundant

  3. 3Một đáp án · A1

    Choose the best answer.

    They carry out projects to reduce fossil fuel _________.

    Đáp án: <p>consumption</p>

    Phương pháp giải:

    Kiến thức: từ vựng

    Lời giải chi tiết:

    consumer (n): người tiêu dùng

    consumptive (adj): đầu đủ

    consumption (n): sự tiêu thụ

    consume (v): tiêu thụ

    Vị trí cần điền là một danh từ để tạo thành danh từ ghép với danh từ fossil fuel => fossil fuel consumption: lượng tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch

    => They carry out projects to reduce fossil fuel consumption.

    (Họ thực hiện các dự án giảm tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch.)

  4. 4Một đáp án · A1

    Choose the best answer

    People will __________ all the natural resources in the world.

    Đáp án: <p>exhaust</p>

    Phương pháp giải:

    Kiến thức: từ vựng

    Lời giải chi tiết:

    exhaust (v) làm cạn kệt

    exhausted (adj) bị cạn kiệt

    exhaustible (adj) có thể bị cạn kệt

    exhaustion (n) sự cạn kiệt

    Vị trí cần điền là một động từ vì phía trước đã có chủ ngữ và tân ngữ. Ta cần một động từ để có một câu hoàn chỉnh.

    => People will exhaust all the natural resources in the world.

    Tạm dịch: Con người sẽ làm cạn kiệt mọi tài nguyên thiên nhiên trên thế giới.

  5. 5Một đáp án · A1

    Choose the best answer.

    Oil is not a__________ source of energy because it cannot easily be replaced.

    Đáp án: <p>renewable</p>

    Phương pháp giải:

    - Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
    - Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.

    Oil is not a _______ source of energy because it cannot easily be replaced.

    (Dầu không phải là nguồn năng lượng _______ vì không thể dễ dàng thay thế được.)

    Lời giải chi tiết:

    renew (v): làm mới

    nonrenewable (adj): không thể tái tạo

    renewable (adj): có thể tái tạo

    new (adj): mới

    => Oil is not a renewable source of energy because it cannot easily be replaced.

    (Dầu không phải là nguồn năng lượng có thể tái tạo vì không thể dễ dàng thay thế được.)

  6. 6Một đáp án · A1

    Choose the best answer.

    There will be a solution to the __________of energy soon.

    Đáp án: <p>shortage</p>

    Phương pháp giải:

    Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước là mạo từ “the”.

    Lời giải chi tiết:

    short (adj): ngắn, thấp

    shorten (v): rút ngắn

    shortage (n): sự thiếu thốn, thiếu hụt

    shortness (n): sự ngắn ngủi

    => There will be a solution to the shortage of energy soon.

    (Sẽ sớm có giải pháp cho tình trạng thiếu hụt năng lượng.)

  7. 7Một đáp án · A1

    Choose the best answer.

    A _________ is a short phrase/ word to remember and remind about something.

    Đáp án: <p>slogan</p>

    Phương pháp giải:

    - Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
    - Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.

    A _______ is a short phrase/ word to remember and remind about something.

    (________ là một cụm từ/từ ngắn để ghi nhớ và nhắc nhở về điều gì đó.)

    Lời giải chi tiết:

    source (n): nguồn

    solar (adj): thuộc về mặt trời

    slogan (n): khẩu hiệu

    shortage (n): sự thiếu hụt

    Sau mạo từ "a" và trước động từ "is" phải là danh từ => loại B

    => A slogan is a short phrase/ word to remember and remind about something.

    (Khẩu hiệu là một cụm từ/từ ngắn để ghi nhớ và nhắc nhở về điều gì đó.)

  8. 8Một đáp án · A1

    Choose the best answer.

    The sun and the wind are other ___________sources of energy.

    Đáp án: <p>renewable</p>

    Phương pháp giải:

    - Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
    - Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.

    The sun and the wind are other ________ sources of energy.

    (Mặt trời và gió là những nguồn năng lượng ________ khác.)

    Lời giải chi tiết:

    limited (adj): bị hạn chế

    renewable (adj): có thể tái tạo

    dangerous (adj): nguy hiểm

    alternative (adj): có thể thay thế

    => The sun and the wind are other renewable sources of energy.

    (Mặt trời và gió là những nguồn năng lượng có thể tái tạo khác.)

  9. 9Một đáp án · A1

    Choose the best answer.

    Coal will be _________ by another renewable energy source.

    Đáp án: <p>replaced</p>

    Phương pháp giải:

    - Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
    - Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.

    Coal will be _____ by another renewable energy source.

    (Than sẽ được _____ bằng một nguồn năng lượng tái tạo khác.)

    Lời giải chi tiết:

    recycle (v): tái chế

    reuse (v): tái sử dụng

    replace (v): thay thế

    reduce (v): làm giảm

    => Coal will be replaced by another renewable energy source.

    (Than sẽ được thay thế bằng một nguồn năng lượng tái tạo khác.)

Tất cả đề thi & luyện tập