Grade

Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương Toán 8

16 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập16 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu sai?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức (x−3y)(x2+3xy+9y2)\left(x-3y\right)\left(x^2+3xy+9y^2\right) dưới dạng hiệu hai lập phương

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Điền vào chỗ trống x3+512=(x+8)(x2−.....+64)x^3+512=\left(x+8\right)\left(x^2-.....+64\right)

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Rút gọn biểu thức A = x3+ 12−(x + 2)(x2−2x + 4)\text{A = x}^3\text{+ 12}-\left(\text{x + 2}\right)\left(x^2-\text{2x + 4}\right) ta được giá trị của A là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức 125+(x−5)(x3+5x+25)125+\left(x-5\right)\left(x^3+5x+25\right) với x = − 5 là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức 8+(4x−3)38+\left(4x-3\right)^3 dưới dạng tích

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Thực hiện phép tính (x+y)3−(x−2y)3(x+y)^3-\left(x-2y\right)^3

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm x biết (x+3)(x2−3x+9)−x(x2−3)=21\left(x+3\right)\left(x^2-3x+9\right)-x\left(x^2-3\right)=21

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Viết biểu thức a6−b6a^6-b^6 dưới dạng tích

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x + y = 1. Giá trị biểu thức A=x3+3xy+y3A=x^3+3xy+y^3 là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức (x−y)3+(x−y)(x2+xy+y2)\left(x-y\right)^3+\left(x-y\right)\left(x^2+\text{xy}+y^2\right) +3(x2y−xy2)+3\left(x^2y-\text{xy}^2\right) ta được

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a, b, m và n thỏa mãn các đẳng thức: a + b = m và a – b = n. Giá trị của biểu thức A=a3+b3A=a^3+b^3 theo m và n là

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Cho x, y, a và b thỏa mãn các đẳng thức: x – y = a – b (1) và x2+y2=a2+b2(2)x^2+y^2=a^2+b^2(2). Biểu thức x3−y3=?x^3-y^3=?

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Với mọi a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0 thì giá trị của biểu thức a3+b3+c3−3abca^3+b^3+c^3-3abc là:

  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho biểu thức P=8x3−(2x+1)(4x2−2x+1)+2P=8x^3-\left(2x+1\right)\left(4x^2-2x+1\right)+2

    a

    Thu gọn biểu thức P ta được P=3x+4.P=3x+4.

    b

    Giá trị biểu thức P không phụ thuộc vào giá trị của x

    c

    Nếu B=x2−2x+1B=x^2-2x+1 thì B+P>0B+P\gt0 với mọi giá trị của x

    d

    Có hai giá trị của x để P=0.P=0.

  16. 16Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Điền vào “…” để được đáp án đúng: (13x−1)3+(2−13x)3=...[(13x−1)2−(13x−1)(2−13x)+(2−13x)2]\left(\dfrac{1}{3}x-1\right)^3+\left(2-\dfrac{1}{3}x\right)^3=...\left[\left(\dfrac{1}{3}x-1\right)^2-\left(\dfrac{1}{3}x-1\right)\left(2-\dfrac{1}{3}x\right)+\left(2-\dfrac{1}{3}x\right)^2\right] </strong>Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập