Grade

Trắc nghiệm Tỉ lệ thức Toán 7

17 câu trắc nghiệm toán lớp 7. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 7Luyện tập17 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Từ tỉ lệ thức ab=cd\dfrac{a}{b}=\dfrac{c}{d}, với a, b, c, d ≠ 0. Ta suy ra:

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Thay tỉ số 1,2: 1,35 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho đẳng thức –3.4 = 6.(–2). Tỉ lệ thức được lập từ đẳng thức trên là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị x thỏa mãn x2=47\dfrac{x}{2}=\dfrac{4}{7} là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ số nào trong các cặp tỉ số sau lập được tỉ lệ thức?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ lệ nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức 148=2112\dfrac{14}{8}=\dfrac{21}{12} ?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Điền số (khác số 0) thích hợp vào ?\boxed{\phantom{?}} để được tỉ lệ thức đúng: 5125=−4?\dfrac{5}{125}=\dfrac{-4}{\boxed{\phantom{?}}}. Số cần điền là:

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tỉ lệ thức –0,52: x = –9,36: 16,38 (với x ≠ 0). Giá trị của x bằng:

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của x thỏa mãn x−35−x=57\dfrac{x-3}{5-x}=\dfrac{5}{7} (với x ≠ 5) là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm x trong tỉ lệ thức sau: (15x):65=123:32\left(\dfrac{1}{5}x\right):\dfrac{6}{5}=1\dfrac{2}{3}:\dfrac{3}{2}.

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tỉ lệ thức x+14=9x+1\dfrac{x+1}{4}=\dfrac{9}{x+1} (với x ≠ –1). Giá trị x âm là:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tỉ lệ thức ab=cd\dfrac{a}{b}=\dfrac{c}{d} với a, b, c, d ≠ 0 và a ≠ –b, c ≠ ±d). Khẳng định nào sau đây đúng?

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 4; 3 và diện tích của mảnh đất là 300 m². Khi đó chiều dài và chiều rộng của mảnh đất lần lượt bằng:

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Một xưởng may có 30 công nhân. Trong một ngày, xưởng đó may được 200 quần. Giả sử năng suất của mỗi công nhân là như nhau, để may được 500 quần một ngày thì xưởng đó cần tuyển thêm:

  15. 15Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho một hình chữ nhật có chu vi bằng 90 m và tỉ số giữa hai cạnh của nó là Gọi chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó lần lượt là. Khi đó:

    a

    xy=23\dfrac{x}{y}=\dfrac{2}{3}

    b

    Nửa chu vi của hình chữ nhật bằng 45 m.

    c

    Chiều dài của hình chữ nhật đó bằng 18 m.

    d

    Diện tích của hình chữ nhật bằng 486 m2m^2

  16. 16Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Một hình chữ nhật có diện tích là 12cm2.12cm^2. Biết 3 lần chiều dài bằng 4 lần chiều rộng. Hỏi chu vi của hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu? (Đơn vị: cm)Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    . Người ta làm mứt dâu bằng cách trộn 6 phần dâu với 4 phần đường. Hỏi cần bao nhiêu kg đường để trộn hết 45 kg dâu theo cách pha trộn như trên?................................................................................................Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập