Trắc nghiệm Thừa số, tích
25 câu trắc nghiệm toán lớp 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Trong phép nhân 3 × 4 = 12, số 12 gọi là:
- 2Một đáp án · Nhận biết
Trong phép nhân 5 × 2 = 10, số 5 và 2 gọi là:
- 3Một đáp án · Nhận biết
Phép nhân gồm mấy thừa số?
- 4Một đáp án · Nhận biết
Trong phép nhân 6 × 1 = 6, tích là:
- 5Một đáp án · Nhận biết
4 và 3 là hai thừa số trong phép nhân nào sau đây?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Tìm tích của 2 và 6:
- 7Một đáp án · Nhận biết
Trong phép nhân 2 × 7 = 14, số nào là tích?
- 8Một đáp án · Nhận biết
0 nhân với bất kỳ số nào cũng bằng:
- 9Một đáp án · Nhận biết
Phép nhân nào có thừa số là 5 và 3?
- 10Một đáp án · Nhận biết
Trong phép nhân 8 × 1 = 8, thừa số nào không làm thay đổi tích?
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Tích của 9 và 2 là:
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Thừa số nào nhân với 4 được 16?
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Thừa số nào nhân với 3 được 15?
- 14Một đáp án · Thông hiểu
1 là thừa số đặc biệt vì:
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép nhân 0 × 9 = 0, thừa số nào khiến tích bằng 0?
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Phép nhân nào có tích bằng 20?
- 17Một đáp án · Thông hiểu
6 × 3 = ?
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép nhân, số đứng trước và sau dấu “×” gọi là:
- 19Một đáp án · Vận dụng
Phép nhân nào đúng?
- 20Một đáp án · Vận dụng
Thừa số nào nhân với 0 vẫn bằng 0?
- 21Một đáp án · Vận dụng
Trong phép nhân 7 × 1 = 7, nếu đổi chỗ thừa số thì:
- 22Một đáp án · Vận dụng
3 × 3 = ?
- 23Một đáp án · Vận dụng
Tìm thừa số x, biết x × 4 = 20.
- 24Một đáp án · Vận dụng
Thừa số nào nhân với 6 được 36?
- 25Một đáp án · Vận dụng
Trong phép nhân 10 × 2 = 20, thừa số thứ hai là: