Grade

Trắc nghiệm Ngữ pháp Tính từ sở hữu Tiếng Anh 6

30 câu hỏi tiếng anh lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 6Luyện tập30 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Điền vào chỗ trống · A1
    Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.
    (Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)
    The boy's clothes are on the floor.
    clothes are on the floor.
  2. 2Điền vào chỗ trống · A1
    Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.
    (Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)
    Jana's hair is straight and shiny.
    hair is black and shiny.
  3. 3Điền vào chỗ trống · A1
    Fill in the blank with the right possessive adjectives.
    (Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)
    Employees have to reach
    work on time.
  4. 4Điền vào chỗ trống · A1
    Fill in the blank with the right possessive adjectives.
    (Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)
    These are my younger brothers.
    names are Sam and Piolo.
  5. 5Điền vào chỗ trống · A1
    Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp
    Annie has a
    .
    => It’s
    .
  6. 6Điền vào chỗ trống · A1
    Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp
    We have a
    => It’s
    .
  7. 7Điền vào chỗ trống · A1
    Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp
    Peter and Paul have a .
    => It’s
  8. 8Điền vào chỗ trống · A1
    Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp
    I have a.
    It's
  9. 9Điền vào chỗ trống · A1
    Nhìn bức tranh và điền tính từ sở hữu đi kèm với danh từ phù hợp
    Nam has many .
    => They’re
  10. 10Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    Where is
    classroom? We can't find it.
  11. 11Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    A: What is
    name?
    B: My name is Thomas.
  12. 12Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    names are Kevin and Stewart. They are my friends.
  13. 13Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    He forgot to write
    name on the test!
  14. 14Điền vào chỗ trống · A1
    Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.
    (Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)
    This is Jenny's bag.
    This is
    bag.
  15. 15Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    A: What is your phone number?
    B:
    phone number is 555-9828.
  16. 16Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    The children are crying because they can't find
    toys.
  17. 17Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    Maria and Jennifer like
    new teacher.
  18. 18Điền vào chỗ trống · A1
    Fill in the blank with the right possessive adjectives.
    (Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)
    Kristine’s mother told her to clean
    room at once.
  19. 19Điền vào chỗ trống · A1
    Fill in the blank with the right possessive adjectives.
    (Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)
    The dress over there is pretty. I like
    style.
  20. 20Điền vào chỗ trống · A1
    Fill in the blank with the right possessive adjectives.
    (Điền tính từ sở hữu tương ứng vào chỗ trống)
    I don’t know the name of the girl over there. What is
    name?
  21. 21Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    I think this is
    book. She dropped it on the floor.
  22. 22Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    Did the cat eat all of
    food?
  23. 23Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    I really like my new home, especially
    location.
  24. 24Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    We still have twenty more minutes before
    class begins.
  25. 25Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    When did Mr. and Mrs. Smith buy
    new television?
  26. 26Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    Oh no! I can't find
    keys! Where are they?
  27. 27Điền vào chỗ trống · A1
    Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.
    (Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)
    Lan and Mai's house is near my house.
    house is near my house.
  28. 28Điền vào chỗ trống · A1
    Replace the underline noun with the correct possessive adjectives.
    (Thay thế những danh từ được gạch chân bằng tính từ sở hữu tương ứng)
    My book and Sandra's books are here.
    books are here.
  29. 29Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    Brazil is located in South America.
    capital city is Brasilia.
  30. 30Điền vào chỗ trống · A1
    Điền vào chỗ trống tính từ sở hữu phù hợp.
    Do you think your father likes
    birthday present?
Tất cả đề thi & luyện tập