Grade

Trắc nghiệm Ngữ pháp Sở hữu cách Tiếng Anh 6

14 câu hỏi tiếng anh lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 6Luyện tập14 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    (Men) shoes are on the second floor.
  2. 2Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns.
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    Peter has a book.
    → It's
    .
  3. 3Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns.
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    The magazine has my picture on its cover.
    → My picture is on the
    .
  4. 4Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns.
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)John has a sister, Jane.
    → Jane is
    .
  5. 5Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns.
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    This house has a number.
    → What is
    ?
  6. 6Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns.
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    Our friends live in this house.
    → It's
    .
  7. 7Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns.
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    The boy has a toy.
    → It's the
    .
  8. 8Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    These are the
    pencils. (boys)
  9. 9Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    My
    car is not expensive. (parents)
  10. 10Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns.
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    This school is for girls only.
    → It's a
    .
  11. 11Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)The
    room is upstairs. (children)
  12. 12Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns.
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    This is
    pen. (Peter)
  13. 13Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    and
    school is old. (Susan - Steve)
  14. 14Điền vào chỗ trống · A1
    Fill the gaps with the possessive case of nouns
    (Điền sở hữu cách thích hợp vào ô trống.)
    CD player is new. (Charles)
Tất cả đề thi & luyện tập