Grade

Trắc nghiệm Ngữ pháp Câu bị động Tiếng Anh 10

5 câu trắc nghiệm tiếng anh lớp 10. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 10Luyện tập5 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · A2

    Choose the best answer to fill in the blank.

    They use a computer to do that job nowadays.

    => A computer _______ that job nowadays.

    Đáp án: <p>is used to do</p>

    Phương pháp giải:

    Cách chuyển sang câu bị động của thì HTĐ:

    + Lấy tân ngữ “a computer” lên làm chủ ngữ

    + Dạng bị động của thì HTĐ: is/ am/ are + Ved/V3

    Lời giải chi tiết:

    Cách chuyển sang câu bị động của thì hiện tại đơn:

    + Lấy tân ngữ “a computer” lên làm chủ ngữ

    + Dạng bị động của thì HTĐ: is/ am/ are + Ved/V3

    Chủ ngữ "A computer" là số ít => is used

    + Trong câu bị động, có thể lược bỏ: by people, by us, by them, by someone, by him, by her… nếu chỉ đối tượng không xác định hoặc không quan trọng.

    They use a computer to do that job nowadays.

    (Ngày nay họ sử dụng máy vi tính để làm công việc đó.)

    => A computer is used to do that job nowadays.

    (Ngày nay máy vi tính được sử dụng để làm công việc đó.)

  2. 2Một đáp án · A2

    Choose the best answer to fill in the blank.

    Should they help Jane with the sewing?

    => Should Jane _______ with the sewing?

    Đáp án: <p>be helped</p>

    Phương pháp giải:

    Bị động trong câu nghi vấn với động từ khuyết thiếu: Should + S + be + Ved/V3?

    Lời giải chi tiết:

    Lấy tân ngữ “Jane” lên làm chủ ngữ

    Câu bị động với động từ khiếm khuyết: S + should + be +Ved/V3

    => Bị động trong câu nghi vấn: Should + S + be + Ved/V3?

    => Should Jane be helpedwith the sewing?

    Tạm dịch: Họ có nên giúp Jane may không?

  3. 3Một đáp án · A2

    Choose the best answer to fill in the blank.

    Where ____ the 1988 Olympic Games___?

    Đáp án: <p>was/ held</p>

    Phương pháp giải:

    Bị động câu nghi vấn: Từ để hỏi + was/ were + S + Ved/V3?

    Lời giải chi tiết:

    - chủ ngữ “the 1988 Olympic Games” là số ít (để chỉ 1 kì Olympic)

    - Bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + Ved/V3

    => Bị động câu nghi vấn: Từ để hỏi + was/ were + S + Ved/V3?

    => Where was the 1988 Olympic Games held?

    Tạm dịch: Thế vận hội Olympic 1988 được tổ chức ở đâu?

  4. 4Một đáp án · A2

    Choose the best answer to fill in the blank.

    Has he spelt this word wrongly?

    => _____ this word _____ wrongly?

    Đáp án: <p>Has/been spelt</p>

    Phương pháp giải:

    - Bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been + Ved/V3

    => Bị động câu nghi vấn: Have/ Has + S + been + Ved/V3

    Lời giải chi tiết:

    - Lấy tân ngữ “this word” lên làm chủ ngữ, đây là chủ ngữ số ít

    - Bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been + Ved/V3

    => Bị động câu nghi vấn: Have/ Has + S + been + Ved/V3

    => Has this word been spelt wrongly?

    Tạm dịch: Anh ta đã đánh vần sai từ này phải không?

  5. 5Một đáp án · A2

    Choose the best answer to fill in the blank.

    It is said that she works 16 hours a day.

    Đáp án: <p>She is said to work 16 hours a day.</p>

    Phương pháp giải:

    - Động từ V1 ở thì hiện tại đơn nên chuyển thành “is/am/are + said”

    - Động từ V2 ở thì hiện tại đơn nên chuyển thành “to work”

    Lời giải chi tiết:

    Câu bị động kép:

    - Lấy chủ ngữ S2 “she” lên làm chủ ngữ trong câu bị động

    - Động từ V1 ở thì hiện tại đơn nên chuyển thành “is/am/are + said”

    - Động từ V2 ở thì hiện tại đơn nên chuyển thành “to work”

    => She is said to work 16 hours a day.

    Tạm dịch: Người ta nói rằng cô ấy làm việc 16 giờ đồng hồ một ngày.

Tất cả đề thi & luyện tập