Grade

Trắc nghiệm Ngữ âm Unit 1 Tiếng Anh 6

13 câu trắc nghiệm tiếng anh lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 6Luyện tập13 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · A1

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p><u>o</u>pen</p>

    Lời giải chi tiết:

    come /kʌm/

    month /mʌnθ/

    mother /ˈmʌðə(r)/

    open /ˈəʊpən/

    Câu D phát âm là /əʊ/ còn lại là /ʌ/.

    Đáp án: D

  2. 2Một đáp án · A1

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p><u>o</u>ne</p>

    Lời giải chi tiết:

    hope /həʊp/

    homework /ˈhəʊmwɜːk/

    one /wʌn/

    post /pəʊst/

    Câu C phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/.

    Đáp án: C

  3. 3Một đáp án · A1

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>br<u>o</u>ther</p>

    Lời giải chi tiết:

    brother /ˈbrʌðə(r)/

    judo /ˈdʒuːdəʊ/

    going /ˈɡəʊɪŋ/

    rode /rəʊd/

    Câu A phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/.

    Đáp án: A

  4. 4Một đáp án · A1

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>st<u>u</u>dent</p>

    Lời giải chi tiết:

    fun /fʌn/

    student /ˈstjuːdnt/

    hungry /ˈhʌŋɡri/

    sun /sʌn/

    Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /juː/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.

    Đáp án: B

  5. 5Một đáp án · A1

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>br<u>o</u>ther</p>

    Lời giải chi tiết:

    Photo: /ˈfəʊtəʊ/

    Going: /ˈɡəʊɪŋ/

    Brother: /ˈbrʌðə(r)/

    Home: /həʊm/

    Câu C phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/

    Đáp án: C

  6. 6Một đáp án · A1

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>comp<u>u</u>ter</p>

    Lời giải chi tiết:

    Funny: /ˈfʌni/

    Lunch: /lʌntʃ/

    Run: /rʌn/

    Computer: /kəmˈpjuːtə(r)/

    Câu B phát âm là /juː/ còn lại là /ʌ/

    Đáp án: D

  7. 7Một đáp án · A1

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>v<u>o</u>lleyball</p>

    Lời giải chi tiết:

    come /kʌm/

    someone /ˈsʌmwʌn/

    brother /ˈbrʌðə(r)/

    volleyball /ˈvɒlibɔːl/

    Câu D phát âm là /ɒ/ còn lại là /ʌ/.

    Đáp án: D

  8. 8Một đáp án · A1

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>l<u>u</u>nch</p>

    Lời giải chi tiết:

    Lunch: /lʌntʃ/

    Computer: /kəmˈpjuːtə(r)/

    Calculator: /ˈkælkjuleɪtə(r)/

    Uniform: /ˈjuːnɪfɔːm/

    Câu A phát âm là /ʌ/ còn lại là /juː/

    Đáp án: A

  9. 9Một đáp án · A1

    Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

    Đáp án: <p>br<strong>o</strong>ther</p>

    Lời giải chi tiết:

    A. laugh /lɑːf/

    B. brother /ˈbrʌðə/

    C. Mars /mɑːz/

    D. answer /ˈɑːnsə/

    Phần được gạch chân ở phương án B phát âm /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm /a:/.

    Chọn B

  10. 10Một đáp án · A1

    Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

    Đáp án: <p>gl<strong>a</strong>ss</p>

    Lời giải chi tiết:

    A.glass /glɑːs/

    B.rough /rʌf/

    C.son /sʌn/

    D.fun /fʌn/

    Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /a:/, các đáp án còn lại phát âm /ʌ/.

    Chọn A

  11. 11Một đáp án · A1

    Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

    Đáp án: <p>warm</p>

    Lời giải chi tiết:

    A.garden /ˈgɑːdn/

    B.artist /ˈɑːtɪst/

    C.warm /wɔːm/

    D.farmer /ˈfɑːmə/

    Câu C phát âm là/ɔː/, các đáp án còn lại là /a:/

  12. 12Một đáp án · A1

    Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

    Đáp án: <p>cake</p>

    Lời giải chi tiết:

    A. cake /keɪk/

    B. fast /fɑːst/

    C. bath /bɑːθ/

    D. pass /pɑːs/

    Câu A phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại là /a:/.

  13. 13Một đáp án · A1

    Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

    Đáp án: <p>wash</p>

    Phương pháp giải:

    - Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
    - Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
    - So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    A. wash /wɒʃ/

    B. fast /fɑːst/

    C. bath /bɑːθ/

    D. pass /pɑːs/

    Câu A phát âm là/ɒ/, các đáp án còn lại là /a:/.

Tất cả đề thi & luyện tập