Trắc nghiệm Ngữ âm Unit 1 Tiếng Anh 10
10 câu trắc nghiệm tiếng anh lớp 10. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · A2
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
Đáp án: <p>rout<strong><u>i</u></strong>ne</p>
Phương pháp giải:
Cách phát âm /iː/ và /aɪ/
Lời giải chi tiết:
routine /ruːˈtiːn/
line /laɪn/
combine /kəmˈbaɪn/
dine /daɪn/
Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm thành /iː/, còn lại là /aɪ/.
- 2Một đáp án · A2
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
Đáp án: <p>h<strong><u>ea</u></strong>rt</p>
Phương pháp giải:
Cách phát âm /ɑː / và /iː/
Lời giải chi tiết:
heat /hiːt/
repeat /rɪˈpiːt/
heart /hɑːt/
eating /ˈiːtɪŋ/
Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm thành /ɑː/, còn lại là /iː/.
- 3Một đáp án · A2
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
Đáp án: <p>t<strong><u>ou</u></strong>ch</p>
Phương pháp giải:
Cách phát âm /ʌ/ & /aʊ/
Lời giải chi tiết:
plough /plaʊ/
house /haʊs/
compound /ˈkɒmpaʊnd/
touch /tʌtʃ/
Phần gạch chân câu D được phát âm thành /ʌ/, còn lại là /aʊ/.
- 4Một đáp án · A2
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
Đáp án: <p>l<strong><u>i</u></strong>ttle</p>
Phương pháp giải:
Cách phát âm /ɪ/ & /aɪ/
Lời giải chi tiết:
little /ˈlɪtl/
lighten /ˈlaɪtn/
liable /ˈlaɪəbl/
climb /klaɪm/
Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm thành /ɪ/, còn lại là /aɪ/
- 5Một đáp án · A2
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
Đáp án: <p>content<strong><u>ed</u></strong></p>
Phương pháp giải:
Đuôi “-ed” được phát âm là:
- /t/: Khi từ kết thúc bằng âm vô thanh (voiceless): /k/, /p/, /f/, /s/, /ʃ/, /ʧ/, /θ/
- /ɪd/: Khi từ kết thúc bằng âm /t/, /d/
- /d/: Khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh còn lại (voiced) và nguyên âm: /m/, /n/, /ŋ/, /l/, /g/, /b/, /r/, /v/, /ð/, /dʒ/, /ʒ/, /z/, /eɪ/, /aɪ/ …
Lời giải chi tiết:
worked /wɜːkt/
pumped /pʌmpt/
watched /wɒtʃt/
contented /kənˈtentɪd/
=> Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm thành /ɪd/, còn lại là /t/.
- 6Một đáp án · A2
Choose the word which is stressed differently from the rest.
Đáp án: <p>buffalo</p>
Phương pháp giải:
Trọng âm của từ có 3 âm tiết
Lời giải chi tiết:
another /əˈnʌðə(r)/ => trọng âm 2
tobacco /təˈbækəʊ/ => trọng âm 2
buffalo /ˈbʌfələʊ/ => trọng âm 1
occasion /əˈkeɪʒn/ => trọng âm 2
Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là âm tiết thứ 2.
- 7Một đáp án · A2
Choose the word which is stressed differently from the rest.
Đáp án: <p>alarm</p>
Phương pháp giải:
Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Lời giải chi tiết:
water /ˈwɔːtə(r)/ => trọng âm 1
peasant /ˈpeznt/ => trọng âm 1
farming /ˈfɑːmɪŋ/ => trọng âm 1
alarm /əˈlɑːm/ => trọng âm 2
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
- 8Một đáp án · A2
Choose the word which is stressed differently from the rest.
Đáp án: <p>conclusion</p>
Phương pháp giải:
Trọng âm của từ có 3 âm tiết
Lời giải chi tiết:
timetable /ˈtaɪmteɪbl/ => trọng âm 1
conclusion /kənˈkluːʒn/ => trọng âm 2
passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/ => trọng âm 1
bicycle /ˈbaɪsɪkl/ => trọng âm 1
Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
- 9Một đáp án · A2
Choose the word which is stressed differently from the rest.
Đáp án: <p>travel</p>
Phương pháp giải:
Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Lời giải chi tiết:
travel /ˈtrævl/ => trọng âm 1
begin /bɪˈɡɪn/ => trọng âm 2
forget /fəˈɡet/ => trọng âm 2
announce /əˈnaʊns/ => trọng âm 2
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.
- 10Một đáp án · A2
Choose the word which is stressed differently from the rest.
Đáp án: <p>contented</p>
Phương pháp giải:
Trọng âm của từ có 2 âm tiết trở nên.
Lời giải chi tiết:
serious /ˈsɪəriəs/ => trọng âm 1
frightening /ˈfraɪtnɪŋ/ => trọng âm 1
interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ => trọng âm 1
contented /kənˈtentɪd/ => trọng âm 2
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.